1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
-
Đối với Chương trình đào tạo ngành Luật với các tổ hợp xét tuyển là 18 điểm (thang điểm 30), trong đó điểm môn Toán hoặc điểm môn Ngữ văn đạt tối thiểu 6 điểm hoặc cả điểm môn Toán và điểm môn Ngữ văn mỗi môn tối thiểu 6 điểm (với tổ hợp có cả môn Toán và Ngữ văn).
-
Đối với các Chương trình đào tạo các ngành: Chính trị học; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Kinh tế; Kế toán; Quan hệ quốc tế; Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng với các tổ hợp xét tuyển là 15 điểm (thang điểm 30).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên chưa tính điểm ưu tiên, điểm cộng. Áp dụng với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (học bạ). Với các phương thức xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA), Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) và Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT), sử dụng điểm quy đổi về thang 30 là 15 điểm (riêng ngành Luật là 18 điểm).
2. Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển = A + B + C
Trong đó:
A: Tổng điểm các môn của tổ hợp xét tuyển nếu theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển nếu xét theo kết quả học tập THPT (học bạ), điểm mỗi môn là trung bình chung 3 năm học THPT; điểm quy đổi kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy về thang 30.
B: Điểm ưu tiên (nếu có).
C: Điểm cộng (nếu có).
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH THÁI BÌNH CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Phụ lục 1: Quy đổi điểm thi HSA về thang 30
| Điểm HSA năm 2026 |
Qui đổi về Thang 30 |
Điểm HSA năm 2026 |
Qui đổi về Thang 30 |
Điểm HSA năm 2026 |
Qui đổi về Thang 30 |
| 133 |
28,50 |
105 |
25,01 |
77 |
20,75 |
| 132 |
28,49 |
104 |
24,98 |
76 |
20,52 |
| 131 |
28,48 |
103 |
24,75 |
75 |
20,48 |
| 130 |
28,27 |
102 |
24,52 |
74 |
20,24 |
| 129 |
28,26 |
101 |
24,50 |
73 |
20,01 |
| 128 |
28,24 |
100 |
24,27 |
72 |
19,77 |
| 127 |
28,01 |
99 |
24,24 |
71 |
19,73 |
| 126 |
27,77 |
98 |
24,01 |
70 |
19,49 |
| 125 |
27,76 |
97 |
23,98 |
69 |
19,26 |
| 124 |
27,74 |
96 |
23,75 |
68 |
19,02 |
| 123 |
27,51 |
95 |
23,52 |
67 |
18,98 |
| 122 |
27,49 |
94 |
23,49 |
66 |
18,74 |
| 121 |
27,27 |
93 |
23,26 |
65 |
18,49 |
| 120 |
27,23 |
92 |
23,23 |
64 |
18,25 |
| 119 |
27,00 |
91 |
23,00 |
63 |
18,01 |
| 118 |
26,98 |
90 |
22,77 |
62 |
17,77 |
| 117 |
26,75 |
89 |
22,74 |
61 |
17,59 |
| 116 |
26,52 |
88 |
22,51 |
60 |
17,48 |
| 115 |
26,50 |
87 |
22,48 |
59 |
17,24 |
| 114 |
26,27 |
86 |
22,25 |
58 |
16,99 |
| 113 |
26,24 |
85 |
22,02 |
57 |
16,75 |
| 112 |
26,01 |
84 |
21,99 |
56 |
16,50 |
| 111 |
25,99 |
83 |
21,76 |
55 |
16,26 |
| 110 |
25,76 |
82 |
21,52 |
54 |
16,01 |
| 109 |
25,52 |
81 |
21,49 |
53 |
15,76 |
| 108 |
25,50 |
80 |
21,25 |
52 |
15,51 |
| 107 |
25,27 |
79 |
21,02 |
51 |
15,27 |
| 106 |
25,24 |
78 |
20,99 |
50 |
15,00 |
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|