1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn)
Ngoài việc đảm bảo yêu cầu về nguồn xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT, ngưỡng đầu vào được quy định như sau:
* Ngưỡng đầu vào tính theo điểm xét tuyển đối với các phương thức xét tuyển của Học viện, Phân hiệu Học viện Tài chính Thành phố Hồ Chính Minh, Phân hiệu Học viện Tài chính tỉnh Hưng Yên:
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN TÀI CHÍNH CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
TT
|
Mã tuyển sinh Học viện/ Phân hiệu Học viện
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Ngưỡng đầu vào điểm xét tuyển (Thang điểm 30)
|
|
I
|
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH (HTC)
|
|
1
|
HTC
|
HC0901QT
|
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
|
20
|
|
2
|
HTC
|
HC0201QT
|
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
|
20
|
|
3
|
HTC
|
HC0202QT
|
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
|
20
|
|
4
|
HTC
|
HC0203QT
|
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)
|
20
|
|
5
|
HTC
|
HC1001QT
|
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
|
20
|
|
6
|
HTC
|
HC1501QT
|
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
|
20
|
|
7
|
HTC
|
HC1201QT
|
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
|
20
|
|
8
|
HTC
|
HC1102QT
|
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)
|
20
|
|
9
|
HTC
|
HC0301QT
|
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
|
20
|
|
10
|
HTC
|
HC0303QT
|
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *
|
20
|
|
11
|
HTC
|
HC0119QT
|
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
|
20
|
|
12
|
HTC
|
HC0115QT
|
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
|
20
|
|
13
|
HTC
|
HC0109QT
|
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
|
20
|
|
14
|
HTC
|
HC0111QT
|
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
|
20
|
|
15
|
HTC
|
HC0108QT
|
Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *
|
20
|
|
16
|
HTC
|
HC0106QT
|
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
|
20
|
|
17
|
HTC
|
HC0101QT
|
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
|
20
|
|
18
|
HTC
|
HC0801
|
Tài chính bảo hiểm
|
19
|
|
19
|
HTC
|
HC0901
|
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
|
19
|
|
20
|
HTC
|
HC1301
|
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
|
19
|
|
21
|
HTC
|
HC0401
|
Tin học tài chính kế toán
|
19
|
|
22
|
HTC
|
HC0214
|
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)
|
19
|
|
23
|
HTC
|
HC1412
|
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)
|
19
|
|
24
|
HTC
|
HC1001
|
Kiểm toán
|
19
|
|
25
|
HTC
|
HC0613
|
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)
|
19
|
|
26
|
HTC
|
HC1601
|
Kinh tế chính trị - Tài chính
|
19
|
|
27
|
HTC
|
HC1201
|
Kinh tế đầu tư
|
19
|
|
28
|
HTC
|
HC1101
|
Marketing
|
19
|
|
29
|
HTC
|
HC0512
|
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)
|
19
|
|
30
|
HTC
|
HC0701
|
Quản lý tài chính công
|
19
|
|
31
|
HTC
|
HC0312
|
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)
|
19
|
|
32
|
HTC
|
HC0119
|
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)
|
19
|
|
33
|
HTC
|
HC1812
|
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)
|
19
|
|
34
|
HTC
|
HCDDP
|
Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)
|
19
|
|
35
|
HTC
|
HCTOULON1
|
Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)
|
17
|
|
36
|
HTC
|
HCTOULON2
|
Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)
|
17
|
|
II
|
PHÂN HIỆU HỌC VIỆN TÀI CHÍNH TẠI TP. HỒ CHÍ MINH (HTS)
|
|
1
|
HTS
|
HS0106QT
|
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
|
16
|
|
2
|
HTS
|
HS0109QT
|
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
|
16
|
|
3
|
HTS
|
HS0111QT
|
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
|
16
|
|
4
|
HTS
|
HS0201QT
|
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
|
16
|
|
5
|
HTS
|
HS1001QT
|
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
|
16
|
|
III
|
PHÂN HIỆU HỌC VIỆN TÀI CHÍNH TẠI TỈNH HƯNG YÊN (HTY)
|
|
1
|
HTY
|
HY0603
|
Quản lý kinh tế
|
16
|
|
2
|
HTY
|
HY0312
|
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)
|
16
|
|
3
|
HTY
|
HY0151
|
Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)
|
16
|
|
4
|
HTY
|
HY0213
|
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)
|
16
|
|
5
|
HTY
|
HY1001
|
Kiểm toán
|
16
|
|
6
|
HTY
|
HY0402
|
Công nghệ thương mại điện tử
|
16
|
|
7
|
HTY
|
HY1502
|
Thương mại quốc tế
|
16
|
|
8
|
HTY
|
HY1101
|
Marketing
|
16
|
Lưu ý:Dấu * là chương trình đào tạo mới mở năm 2026.
- Riêng đối với chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) và chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) ngoài việc đảm bảo các điều kiện về đối tượng xét tuyển, thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức này phải đảm bảo điều kiện như sau:
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 4/6 hoặc IELTS Academic đạt từ 5.5 điểm hoặc TOEFL Ibt (trước năm 2026) đạt từ 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 4 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B2 (Các chứng chỉ tiếng Anh IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).
+ Trường hợp thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) hoặc chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) và đạt trình độ tiếng Anh Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 3/6 hoặc IELTS Academic đạt 5.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm đến dưới 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt 3 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B1 thì thí sinh phải tham gia thực hiện bài kiểm tra để đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình trước khi nhập học. Đồng thời, thí sinh cam kết đảm bảo yêu cầu ngoại ngữ của chương trình (đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) trước khi kết thúc năm học thứ nhất.
* Đối với tuyển sinh ngành Luật, chương trình đào tạo Luật kinh doanh của Học viện năm 2026, ngoài việc đảm bảo yêu cầu ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 ban hành quy chế tuyển sinh, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) theo tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006 và 2018 là 20 điểm.
|
TT
|
Mã tuyển sinh Học viện
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Ngưỡng đầu vào
điểm thi tốt nghiệp THPT
(Thang điểm 30)
|
|
I
|
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH (HTC)
|
|
1
|
HTC
|
HC1701
|
Luật kinh doanh
|
20
(Môn Toán thi TN THPT >=6)
|
2. Quy đổi tương đương
- Bảng quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức gốc); phương thức xét tuyển kết hợp; phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (dành riêng cho thí sinh đăng ký chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp)) như sau:
|
STT
|
Khoảng điểm
|
Xét tuyển dựa vào kết quả thi
tốt nghiệp
THPT năm 2026
(Phương thức gốc)
|
Xét tuyển
kết hợp
|
Xét tuyển dựa vào
kết quả học tập bậc THPT
(Dành riêng cho thí sinh đăng ký chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp))
|
|
1
|
Khoảng điểm 1
|
16.00 – 17.00
|
16.00 – 17.00
|
18.00 – 20.00
|
|
2
|
Khoảng điểm 2
|
17.00 – 21.00
|
17.00 – 21.00
|
20.00 – 24.00
|
|
3
|
Khoảng điểm 3
|
21.00 – 26.00
|
21.00 – 26.00
|
24.00 – 28.00
|
|
4
|
Khoảng điểm 4
|
26.00 – 30.00
|
26.00 – 30.00
|
28.00 – 30.00
|
- Học viện Tài chính sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển truyền thống: A00, A01, D01, D07, X06, X26 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và theo kết quả học tập bậc THPT (Dành cho thí sinh đăng ký chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp)) để xét tuyển và không có độ lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển này.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY