Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm tương đương Học viện Tài chính (AOF) 2026

Học viện Tài chính (AOF) công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức 2026.

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn)

Ngoài việc đảm bảo yêu cầu về nguồn xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT, ngưỡng đầu vào được quy định như sau:

* Ngưỡng đầu vào tính theo điểm xét tuyển đối với các phương thức xét tuyển của Học viện, Phân hiệu Học viện Tài chính Thành phố Hồ Chính Minh, Phân hiệu Học viện Tài chính tỉnh Hưng Yên:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN TÀI CHÍNH CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT

Mã tuyển sinh
Học viện/
Phân hiệu Học viện

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Ngưỡng đầu vào
điểm xét tuyển
(Thang điểm 30)

I

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH (HTC)

1

HTC

HC0901QT

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

20

2

HTC

HC0201QT

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

20

3

HTC

HC0202QT

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

20

4

HTC

HC0203QT

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

20

5

HTC

HC1001QT

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

6

HTC

HC1501QT

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

7

HTC

HC1201QT

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

20

8

HTC

HC1102QT

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

20

9

HTC

HC0301QT

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

10

HTC

HC0303QT

Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *

20

11

HTC

HC0119QT

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

12

HTC

HC0115QT

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

13

HTC

HC0109QT

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

14

HTC

HC0111QT

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

20

15

HTC

HC0108QT

Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *

20

16

HTC

HC0106QT

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

20

17

HTC

HC0101QT

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

20

18

HTC

HC0801

Tài chính bảo hiểm

19

19

HTC

HC0901

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

19

20

HTC

HC1301

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

19

21

HTC

HC0401

Tin học tài chính kế toán

19

22

HTC

HC0214

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)

19

23

HTC

HC1412

Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)

19

24

HTC

HC1001

Kiểm toán

19

25

HTC

HC0613

Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)

19

26

HTC

HC1601

Kinh tế chính trị - Tài chính

19

27

HTC

HC1201

Kinh tế đầu tư

19

28

HTC

HC1101

Marketing

19

29

HTC

HC0512

Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)

19

30

HTC

HC0701

Quản lý tài chính công

19

31

HTC

HC0312

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

19

32

HTC

HC0119

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)

19

33

HTC

HC1812

Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)

19

34

HTC

HCDDP

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

19

35

HTC

HCTOULON1

Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

17

36

HTC

HCTOULON2

Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

17

II

PHÂN HIỆU HỌC VIỆN TÀI CHÍNH TẠI TP. HỒ CHÍ MINH (HTS)

1

HTS

HS0106QT

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

16

2

HTS

HS0109QT

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

16

3

HTS

HS0111QT

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

16

4

HTS

HS0201QT

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

16

5

HTS

HS1001QT

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

16

III

PHÂN HIỆU HỌC VIỆN TÀI CHÍNH TẠI TỈNH HƯNG YÊN (HTY)

1

HTY

HY0603

Quản lý kinh tế

16

2

HTY

HY0312

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

16

3

HTY

HY0151

Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

16

4

HTY

HY0213

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)

16

5

HTY

HY1001

Kiểm toán

16

6

HTY

HY0402

Công nghệ thương mại điện tử

16

7

HTY

HY1502

Thương mại quốc tế

16

8

HTY

HY1101

Marketing

16

Lưu ý:Dấu * là chương trình đào tạo mới mở năm 2026.

- Riêng đối với chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) và chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) ngoài việc đảm bảo các điều kiện về đối tượng xét tuyển, thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức này phải đảm bảo điều kiện như sau:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 4/6 hoặc IELTS Academic đạt từ 5.5 điểm hoặc TOEFL Ibt (trước năm 2026) đạt từ 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 4 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B2 (Các chứng chỉ tiếng Anh IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

+ Trường hợp thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) hoặc chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) và đạt trình độ tiếng Anh Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 3/6 hoặc IELTS Academic đạt 5.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm đến dưới 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt 3 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B1 thì thí sinh phải tham gia thực hiện bài kiểm tra để đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình trước khi nhập học. Đồng thời, thí sinh cam kết đảm bảo yêu cầu ngoại ngữ của chương trình (đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) trước khi kết thúc năm học thứ nhất.

* Đối với tuyển sinh ngành Luật, chương trình đào tạo Luật kinh doanh của Học viện năm 2026, ngoài việc đảm bảo yêu cầu ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 ban hành quy chế tuyển sinh, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) theo tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006 và 2018 là 20 điểm.

TT

Mã tuyển sinh
Học viện

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Ngưỡng đầu vào

điểm thi tốt nghiệp THPT

(Thang điểm 30)

I

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH (HTC)

1

HTC

HC1701

Luật kinh doanh

20

(Môn Toán thi TN THPT >=6)

2. Quy đổi tương đương

- Bảng quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức gốc); phương thức xét tuyển kết hợp; phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (dành riêng cho thí sinh đăng ký chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp)) như sau:

STT

Khoảng điểm

Xét tuyển dựa vào kết quả thi

tốt nghiệp

THPT năm 2026

(Phương thức gốc)

Xét tuyển

kết hợp

Xét tuyển dựa vào

kết quả học tập bậc THPT

(Dành riêng cho thí sinh đăng ký chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp))

1

Khoảng điểm 1

16.00 – 17.00

16.00 – 17.00

18.00 – 20.00

2

Khoảng điểm 2

17.00 – 21.00

17.00 – 21.00

20.00 – 24.00

3

Khoảng điểm 3

21.00 – 26.00

21.00 – 26.00

24.00 – 28.00

4

Khoảng điểm 4

26.00 – 30.00

26.00 – 30.00

28.00 – 30.00

- Học viện Tài chính sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển truyền thống: A00, A01, D01, D07, X06, X26 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và theo kết quả học tập bậc THPT (Dành cho thí sinh đăng ký chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp)) để xét tuyển và không có độ lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển này.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm tương đương Học viện Tài chính (AOF) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025