1. Bảng bách phân vị quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026
|
Nhóm phân vị (top %)
|
Điểm thi THPT 2026
(thang 30)
|
Điểm thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM
(thang 1200)
|
Điểm học bạ theo tổng điểm TB 3 môn THPT (thang 30)
|
|
(y): c ≤ y ≤ d
|
(x1): a1 ≤ x1 ≤ b1
|
(x2): a2 ≤ x2 ≤ b2
|
|
Top 1%
|
26,44 - 30
|
1.004 - 1.200
|
28,2 - 30
|
|
Top 1% - 5%
|
24,69 - 26,43
|
933 - 1.003
|
26,75 - 28,19
|
|
Top 5% - 10%
|
23,44 - 24,68
|
885 - 932
|
25,6 - 26,74
|
|
Top 10% - 20%
|
22,25 - 23,43
|
818 - 884
|
24,19 - 25,59
|
|
Top 20% - 30%
|
21 - 22,24
|
764 - 817
|
23,06 - 24,18
|
|
Top 30% - 40%
|
19,65 - 20,99
|
717 - 763
|
21,58 - 23,05
|
|
Top 40% - 50%
|
18,63 - 19,64
|
673 - 716
|
19,19 - 21,57
|
|
Từ ngưỡng điểm sàn đến top 50%
|
15 - 18,62
|
600 - 672
|
15 - 19,18
|
Theo đó: y là điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. x1 là điểm trúng tuyển tương đương theo phương thức sử dụng kết quả thi ĐGNL do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026. x2 là điểm trúng tuyển tương đương theo phương thức xét học bạ THPT. [c; d], [a1; b1], [a2; b2] lần lượt là khoảng điểm tương ứng của từng phương thức trong cùng nhóm phân vị. 2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điếm sàn)>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN CÁN BỘ TPHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã tổ hợp môn xét tuyển (đối với phương thức điểm thi TN THPT và phương thức xét điểm học bạ THPT)
|
Ngưỡng điểm thi TN THPT 2026 (thang điểm 30)
|
Ngưỡng điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM (thang điểm 1200)
|
Ngưỡng điểm học bạ THPT (thang điểm 30)
|
| 1. |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
- Toán, Lý, Hoá (A00) - Toán, Lý, Anh (A01) - Toán, Sử, Địa (A07) - Văn, Sử, Địa lý (C00) - Văn, Toán, Sử (C03) - Văn, Toán, Địa lý (C04) - Văn, Toán, Anh (D01) - Toán, Hoá, Anh (D07) - Toán, Sử, Anh (D09) |
15,00 điểm |
600 điểm |
18,00 điểm |
| 2. |
7310202 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
- Toán, Lý, Anh (A01) - Văn, Sử, Địa lý (C00) - Văn, Toán, Sử (C03) - Văn, Toán, Địa lý (C04) - Văn, Toán, Anh (D01) - Toán, Sử, Anh (D09) - Toán, Địa, Anh (D10) - Văn, Địa, Anh (D15) - Văn, Toán, GDKT&PL (X01) |
15,00 điểm |
600 điểm |
18,00 điểm |
| 3. |
7310201 |
Chính trị học |
- Toán, Lý, Anh (A01) - Văn, Sử, Địa lý (C00) - Văn, Toán, Sử (C03) - Văn, Toán, Địa lý (C04) - Văn, Toán, Anh (D01) - Toán, Sử, Anh (D09) - Toán, Địa, Anh (D10) - Văn, Địa, Anh (D15) - Văn, Toán, GDKT&PL (X01) |
15,00 điểm |
600 điểm |
18,00 điểm |
| 4. |
7760101 |
Công tác xã hội |
- Toán, Lý, Anh (A01) - Văn, Sử, Địa lý (C00) - Văn, Toán, Sử (C03) - Văn, Toán, Địa lý (C04) - Văn, Toán, Anh (D01) - Toán, Sử, Anh (D09) - Toán, Địa, Anh (D10) - Văn, Địa, Anh (D15) - Văn, Toán, GDKT&PL (X01) |
15,00 điểm |
600 điểm |
18,00 điểm |
| 5. |
7380101 |
Luật |
- Toán, Lý, Hoá (A00) - Toán, Lý, Anh (A01) - Toán, Sử, Địa (A07) - Văn, Sử, Địa lý (C00) - Văn, Toán, Sử (C03) - Văn, Toán, Địa lý (C04) - Văn, Toán, Anh (D01) - Toán, Hoá, Anh (D07) - Toán, Sử, Anh (D09) |
20,00 điểm |
730 điểm |
22,00 điểm |
style="text-align: justify;">Lưu ý: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là kết quả tổng điểm của các môn thi/ kỳ thi/môn học của thí sinh, không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên. - Đối với 04 ngành đào tạo của Học viện gồm: ngành Chính trị học, ngành Công tác xã hội, ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước: thí sinh đăng ký xét tuyển (theo bất kỳ phương thức nào) bắt buộc phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt tối thiểu 15,00/30,00 điểm, không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên. Quy định này không áp dụng với thí sinh được đặc cách tốt nghiệp hoặc thuộc diện xét tuyển thẳng đặc thù. - Đối với ngành Luật: + Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn Toán, Ngữ văn (nếu có) trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,00/thang điểm 10. + Kết quả học lực 03 năm THPT của thí sinh phải đạt từ loại Giỏi/Tốt trở lên. - Thí sinh đủ điều kiện về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo Thông báo của Học viện phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển đợt 1 trước 17g00 ngày 14/7/2026 trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét tuyển theo quy định.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|