Học viện Nông nghiệp Việt Nam xét tuyển bổ sung năm 2022

Năm 2022, Học viện Nông nghiệp Việt Nam xét tuyển bổ sung những thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có đam mê với ngành nông nghiệp và khoa học sự sống, phù hợp với các chương trình đào tạo như thông báo của Học viện.

I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ NGÀNH XÉT TUYỂN

1.1. Đối tượng xét tuyển: là những người tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2. Nhóm ngành/ngành xét tuyển

Học viện xét tuyển bổ sung vào các chương trình đào tạo tiêu chuẩn, chương trình đào tạo tiên tiến, chương trình đào tạo quốc tế, nhiều chương trình bằng kép, đào tạo tích hợp với nhiều ưu đãi cho sinh viên.

PHỤ LỤC 1: DANH MỤC NHÓM NGÀNH, NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH BỔ SUNG ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2022

Mã nhóm -

Tên nhóm ngành

Tên ngành

Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng ĐBCL

(phương thức 2)

Chỉ tiêu

HVN01 –

Sư phạm công nghệ

Sư phạm Công nghệ

- Sư phạm Công nghệ

A00, A01, B00, D01

19,0

10

HVN02 –

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

- Bảo vệ thực vật

A00, B00,

B08, D01

17,0

40

Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng (Chương trình tiên tiến – Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Chọn giống cây trồng

- Khoa học cây dược liệu

Nông nghiệp

- Nông học

- Khuyến nông

HVN03 –

Chăn nuôi

thú y

Chăn nuôi

- Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi

- Khoa học vật nuôi

A00, A01, B00, D01

 

17,0

30

Chăn nuôi thú y

- Chăn nuôi thú y

HVN05 –

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01,

C01, D01

20,0

20

Kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí nông nghiệp

- Cơ khí thực phẩm

- Cơ khí chế tạo máy

HVN07 –

Công nghệ

sinh học

Công nghệ sinh dược

- Công nghệ sinh dược

A00, B00,

B08, D01

17,0

50

Công nghệ sinh học

- Công nghệ sinh học

- Công nghệ sinh học (Chương trình chất lượng cao - Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu

HVN09 –

Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

Công nghệ thực phẩm

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

A00, A01, B00, D07

18,0

70

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

- Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

Công nghệ sau thu hoạch

- Công nghệ sau thu hoạch

HVN11 –

Khoa học đất

Khoa học đất

- Khoa học đất

A00, B00, B08, D07

23,0

10

 

 

 

HVN12 –

Kinh tế

và quản lý

Kinh tế

- Kinh tế
- Kinh tế phát triển

A00, C04, D01, D10

18,0

30

Kinh tế đầu tư

- Kinh tế đầu tư
- Kế hoạch và đầu tư

Kinh tế tài chính

- Kinh tế tài chính

- Kinh tế tài chính (Chương trình chất lượng cao - Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Kinh tế tài chính (Chương trình New Zealand với ĐH Massey University)

Kinh tế số

- Kinh tế và kinh doanh số

Quản lý kinh tế

- Quản lý kinh tế

HVN13 –

Kinh tế nông nghiệp

Kinh tế nông nghiệp

- Kinh tế nông nghiệp

- Kinh tế nông nghiệp (Chương trình chất lượng cao - Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

A00, B00, D01, D10

18,0

20

HVN15 –

Khoa học

môi trường

Khoa học môi trường

- Khoa học môi trường

A00, B00,

D01, D07

18,0

15

HVN16 –

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00,

D01, D07

20,0

15

HVN18 –

Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao

- Nông nghiệp công nghệ cao

A00, B00, B08, D01

18,0

30

 

HVN19 –

Quản lý đất đai và bất động sản

Quản lý bất động sản

- Quản lý bất động sản

A00, A01, B00, D01

18,0

30

Quản lý đất đai

- Quản lý đất đai

Quản lý tài nguyên và môi trường

- Quản lý tài nguyên và môi trường

HVN23 –

Thú y

Thú y

- Thú y

A00, A01,

B00, D01

19,0

50

HVN24 –

Thủy sản

Bệnh học thủy sản

- Bệnh học thủy sản

A00, B00, D01, D07

17,0

40

Nuôi trồng thủy sản

- Nuôi trồng thủy sản

Ghi chú:

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A09

Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, toán, Địa lí

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh



II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

2.1. Nguyên tắc xét tuyển

Học viện xét tuyển theo 02 phương thức: (1) Dựa vào kết quả học tập trung học phổ thông; (2) Dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Thí sinh đăng ký xét tuyển theo nhóm ngành với tối đa 02 nguyện vọng (NV) tương ứng 2 nhóm ngành đào tạo và được xét tuyển theo thứ tự ưu tiên. Thí sinh trúng tuyển NV1 sẽ không được xét tuyển NV2; thí sinh không trúng tuyển vào NV2 thì có thể  được xét tuyển vào các nhóm ngành khác, nếu còn chỉ tiêu. Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là 0 (không) điểm.

Học viện ưu tiên xét tuyển các em có đam mê với ngành nông nghiệp và khoa học sự sống, yêu thích khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo. Học viện sẽ tổ chức tư vấn, hướng dẫn, xem xét nguyện vọng của thí sinh trước khi đăng ký xét tuyển.  

2.2. Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường THPT, trường chuyên, năng khiếu

a) Điều kiện xét tuyển:

Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 theo thang điểm 10 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 20,0 điểm trở lên.

  b) Cách tính điểm xét tuyển:

* Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = ĐTBcn môn 1 + ĐTBcn môn 2 + ĐTBcn môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm ưu tiên:

- Điểm ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.

2.3. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

a) Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Học viện Nông nghiệp Việt Nam công nhận và sử dụng kết quả miễn bài thi môn ngoại ngữ tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển đại học chính quy năm 2022.

* Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển) của từng nhóm ngành chi tiết tại phụ lục 1.

III. THỜI GIAN VÀ HỒ SƠ XÉT TUYỂN

3.1. Các mốc thời gian quan trọng

- Tư vấn tuyển sinh, xem xét nguyện vọng thí sinh (yêu cầu cần thiết): 16/9/2022 – 30/9/2022. Để được tư vấn đầy đủ về thông tin tuyển sinh năm 2022, thí sinh liên hệ:

(1) Trực tuyến:  Hotline: 024.6261.7578/ 024.6261.7520 hoặc 0961.926.639/ 0961.926.939

Website: www.vnua.edu.vn; http://tuyensinh.vnua.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/hocviennongnghiep

(2)  Trực tiếp: Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Phòng 121, nhà Hành chính); TT. Trâu Quỳ, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội

-  Thông báo kết quả xét tuyển: 08/10/2022

-  Nhập học: 10/10/2022

-  Thí sinh trúng tuyển tra cứu thông tin trúng tuyển và nhập học tại website:

http://daotao.vnua.edu.vn/xettuyen và https://tuyensinh.vnua.edu.vn.

3.2.  H sơ xét tuyn

1. Phiếu đăng ký xét tuyển hoặc đăng ký xét tuyển trực tuyến theo mẫu của HVN.

2. Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (bản chính);

3. Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (bản chính và 01 bản sao công chứng);

4. Học bạ THPT (bản chính và 01 bản sao công chứng);

5. Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân (01 bản sao công chứng);

6. Ảnh chụp chân dung cỡ 4x6 cm kiểu CMND (không quá 6 tháng) (02 ảnh); 

7. Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên tuyển sinh theo quy định (nếu có);

3.3. Cách thc np h sơ: 

Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo 1 trong 2 cách:

- Trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Phòng 121, tầng 1, Nhà Hành chính);

- Chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, TT. Trâu Quỳ, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội.

3.4.  Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

Theo TTHN

Viết bình luận: Học viện Nông nghiệp Việt Nam xét tuyển bổ sung năm 2022

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học