| TT |
Trường |
Lịch nghỉ Tết Nguyên đán Bính Ngọ |
Số ngày |
| 90 |
Đại học FPT (cơ sở Hà Nội) |
Từ 9/2 đến hết 22/2 |
14 |
| 89 |
Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị |
Từ 9/2 (tức 22/12 Âm lịch). đến hết 1/3 (tức 13/01 Âm lịch). |
21 |
| 88 |
Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông |
từ 8/2 đến hết 22/2 |
14 |
| 87 |
Đại học Luật Hà Nội |
từ ngày 9/2 đến hết ngày 1/3 |
21 |
| 86 |
Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội |
từ 09/02/2026 - 01/03/2026 |
21 |
| 85 |
Đại học Y Hà Nội |
từ ngày 09/02/2026 (22 Tháng Chạp) đến hết ngày 22/02/2026 (Mùng 6 Tết) |
14 |
| 84 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
9-22/2 (22 tháng Chạp đến mùng 6 tháng Giêng) |
14 |
| 83 |
Đại học Thủ đô Hà Nội |
9-22/2 (22 tháng Chạp đến mùng 6 tháng Giêng) |
14 |
| 82 |
Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên |
9-22/2 (22 tháng Chạp đến mùng 6 tháng Giêng) |
14 |
| 81 |
Đại học Nguyễn Tất Thành |
9-22/2 (22 tháng Chạp đến mùng 6 tháng Giêng) |
14 |
| 80 |
Đại học Quốc tế - ĐHQG TP HCM |
8-22/2 (21 tháng Chạp đến mùng 6 tháng Giêng) Học trực tuyến trước và sau Tết 1 tuần |
15 |
| 79 |
Đại học Công nghệ Đông Á |
9-25/2 (22 tháng Chạp đến mùng 9 tháng Giêng) |
17 |
| 78 |
Đại học Văn hóa Hà Nội |
9/2-1/3 |
21 |
| 77 |
Đại học Hòa Bình |
9/2-1/3 |
21 |
| 76 |
Học viện Hành chính và Quản trị công |
9/2-1/3 (22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
21 |
| 75 |
Học viện Chính sách và Phát triển |
9/2-1/3 (22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
21 |
| 74 |
Đại học Sư phạm - ĐH Huế |
9/2-1/3 (22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
21 |
| 73 |
Đại học Kinh tế - ĐH Huế |
9/2-1/3 (22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
21 |
| 72 |
Đại học Lâm nghiệp phân hiệu Đồng Nai |
2/2-1/3 (15 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) Học trực tuyến một tuần sau Tết |
28 |
| 71 |
Đại học Hùng Vương TP HCM |
8/2-1/3 (21 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
22 |
| 70 |
Đại học Luật - ĐH Huế |
9/2-1/3 (22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) Học trực tuyến trước Tết 1 tuần |
21 |
| 69 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
09/02/2026 đến hết Chủ nhật ngày 1/3/2026 (Dương lịch) |
21 |
| 68 |
Đại học Trà Vinh |
9/2-1/3 (22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
21 |
| 67 |
Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng |
9/2-1/3 (22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
21 |
| 66 |
Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu |
9/2-1/3 (22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
21 |
| 65 |
Học viện Cán bộ TP HCM |
1/2-1/3 (14 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
29 |
| 64 |
Đại học Lạc Hồng |
18/1-1/3 (30/11 năm Ất Tỵ đến 13 tháng Giêng năm Bính Ngọ) Khóa 2025 nghỉ từ 25/1 đến 1/3 |
43 |
| 63 |
Đại học Công đoàn |
từ 9/2/2026- 1/3/2026 |
21 |
| 62 |
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
từ ngày 9/2 đến hết ngày 22/2/2026 |
14 |
| 61 |
Đại học Lâm nghiệp |
từ ngày 9/2 đến hết ngày 1/3/2026 |
21 |
| 60 |
Đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) |
DK từ ngày 9/2 đến hết ngày 24/2 |
15 |
| 59 |
Đại học Ngoại thương |
từ ngày 9/2 (tức 22/12 âm lịch) đến hết 1/3/2026 (tức 13/1 âm lịch) |
21 |
| 58 |
Đại học Luật TPHCM - ULAW |
từ 31/1/2026 đến 01/3/2026 |
30 |
| 57 |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
9-22/2/2026 (từ 22 tháng Chạp đến mùng 6 tháng Giêng) |
14 |
| 56 |
Đại học Sư phạm Hà Nội |
| 55 |
Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 54 |
Đại học Hà Nội |
| 53 |
Đại học Thủy lợi |
| 52 |
Đại học Mở Hà Nội |
| 51 |
Đại học Đại Nam |
| 50 |
Đại học Kinh tế TP HCM |
| 49 |
Đại học Tài chính - Marketing |
| 48 |
Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP HCM) |
| 47 |
Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) |
| 46 |
Đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP HCM) |
| 45 |
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (HUFLIT) |
| 44 |
Đại học Hoa Sen |
| 43 |
Đại học Thương mại |
10-23/2/2026 (từ 23 tháng Chạp đến mùng 7 tháng Giêng) |
14 |
| 42 |
Đại học CMC |
11-24/2/2026 (từ 24 tháng Chạp đến mùng 8 tháng Giêng) |
14 |
| 41 |
Đại học Văn Hiến |
| 40 |
Đại học Thăng Long |
12-25/2/2026 (từ 25 tháng Chạp đến mùng 9 tháng Giêng) |
14 |
| 39 |
Đại học Xây dựng Hà Nội |
16/2-1/3/2026 (từ 29 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
14 |
| 38 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP HCM) |
8-22/2/2026 (từ 21 tháng Chạp đến mùng 6 tháng Giêng) |
15 |
| 37 |
Đại học Y Dược TP HCM |
9-27/2/2026 (từ 22 tháng Chạp đến 11 tháng Giêng) |
19 |
| 36 |
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
| 35 |
Đại học Tài Nguyên và Môi trường TP HCM |
| 34 |
Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM (ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM) |
9-28/2/2026 (từ 22 tháng Chạp đến 12 tháng Giêng) |
20 |
| 33 |
Đại học Gia Định |
| 32 |
Đại học Sài Gòn |
| 31 |
Học viện Ngân hàng |
9/2-1/3/2026 (từ 22 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
21 |
| 30 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
| 29 |
Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) |
| 28 |
Đại học Mỏ - Địa chất |
| 27 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| 26 |
Học viện Hàng không Việt Nam |
| 25 |
Đại học Tôn Đức Thắng |
| 24 |
Đại học Mở TP HCM |
| 23 |
Đại học Ngân hàng TP HCM |
| 22 |
Đại học Công nghiệp TP HCM |
| 21 |
Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP HCM) |
| 20 |
Đại học Kiến trúc TP HCM |
| 19 |
Đại học Kinh tế Quốc Dân |
8/2-1/3/2026 (21 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
22 |
| 18 |
Đại học Công thương TP HCM |
9/2-8/3/2026 (22 tháng Chạp đến 21 tháng Giêng) |
28 |
| 17 |
Đại học Nông Lâm TP HCM |
2/2-1/3/2026 (15 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
28 |
| 16 |
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) |
1/2-1/3/2026 (14 tháng Chạp đến 13 tháng Giêng) |
29 |
| 15 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
16-28/2/2026 (29 tháng Chạp đến 12 tháng Giêng) |
13 |
| 14 |
Đại học Thể dục thể thao TPHCM |
8/2-1/3/2026 |
22 |
| 13 |
Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM |
9/2-1/3/2026 |
21 |
| 12 |
Đại học Hùng Vương |
8/2-1/3/2026 |
22 |
| 11 |
Đại học Nha Trang |
9/2-28/2/2026 |
20 |
| 10 |
Đại học Quy Nhơn |
9/2-1/3/2026 |
21 |
| 9 |
Đại học Duy Tân |
9/2-25/2/2026 |
17 |
| 8 |
Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng |
9/2-22/2/2026 |
14 |
| 7 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
9/2-1/3/2026 |
21 |
| 6 |
Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) |
9/2-22/2/2026 |
14 |
| 5 |
Đại học Thủy lợi |
9/2-22/2/2026 |
14 |
| 4 |
Đại học Lao động - Xã hội (cơ sở 2) |
9/2-1/3/2026 |
21 |
| 3 |
Đại học Văn Lang |
9/2-1/3/2026 |
21 |
| 2 |
Đại học Đồng Nai |
9/2-1/3/2026 |
21 |
| 1 |
Đại học Đà Nẵng |
9/2-22/2/2026 |
14 |