Đến cuối tháng 4, 25 trong 35 trường đại học đào tạo Y khoa đã công bố tổ hợp xét tuyển năm 2026. Trong đó, các trường Đại học Y Hà Nội, Y Dược TP HCM, Y khoa Phạm Ngọc Thạch, Y Dược Cần Thơ chỉ xét điểm thi tốt nghiệp THPT theo khối B00 (Toán, Hóa, Sinh). Còn lại, các trường sử dụng 3-12 tổ hợp, cá biệt có trường dùng điểm môn Ngoại ngữ với 7 thứ tiếng. Ngoài B00 cùng một số tổ hợp phổ biến như A00 (Toán, Lý, Hóa), D08 (Toán, Sinh, Anh), 10 trường sử dụng các tổ hợp chứa Văn, Sử hoặc Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học hay Công nghệ. Dù vậy, hai môn Toán - Hóa, Toán - Sinh hoặc Toán - Lý là bắt buộc, có trường đặt thêm điều kiện về môn Sinh học ở bậc THPT để đảm bảo thí sinh phù hợp học ngành Y khoa. Năm ngoái, khi một số trường sử dụng các tổ hợp "lạ" để xét tuyển ngành Y khoa, ví dụ D01 (Toán, Văn, Anh), nhiều chuyên gia và bác sĩ đã cảnh báo về chất lượng đào tạo, cho rằng các tổ hợp cần có Toán, Hóa, Sinh bởi đây là kiến thức nền tảng sinh viên theo ngành này phải có. >> XEM THÊM DANH SÁCH ĐỀ ÁN TUYỂN SINH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NĂM 2026 TẠI ĐÂY Danh sách tổ hợp xét tuyển ngành Y khoa năm 2026 của các trường
| TT |
Trường |
Tổ hợp xét tuyển ngành Y khoa 2026 |
| 1 |
Đại học Y Hà Nội |
B00: Toán, Hóa, Sinh (DS các trường xét B00)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 2 |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên |
A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) A02: Toán, Lý, Sinh (DS các trường xét A02) B00: Toán, Hóa, Sinh (DS các trường xét B00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07) D08: Toán, Sinh, Anh (DS các trường xét D08)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 3 |
Đại học Y Dược Hải Phòng |
A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) A01: Toán, Lý, Anh (DS các trường xét A01) B00: Toán, Hóa, Sinh (DS các trường xét B00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07) D08: Toán, Sinh, Anh (DS các trường xét D08)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 4 |
Đại học Y Dược Thái Bình (Hưng Yên) |
B00: Toán, Hóa, Sinh (DS các trường xét B00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07) D08: Toán, Sinh, Anh (DS các trường xét D08)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 5 |
Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương (Hải Phòng) |
A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) B00: Toán, Hóa, Sinh (DS các trường xét B00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07) D08: Toán, Sinh, Anh (DS các trường xét D08)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 6 |
Đại học Y Dược ; ĐHQG HN |
B00: Toán, Hóa, Sinh (DS các trường xét B00) D08: Toán, Sinh, Anh (DS các trường xét D08) A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 7 |
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
B00: Toán; Hóa học; Sinh học (DS các trường xét B00) B03: Toán, Sinh, Văn (DS các trường xét B03) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) A01: Toán, Lý, Anh (DS các trường xét A01) D01: Toán, Văn, Anh (DS các trường xét D01) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 8 |
Đại học Y Dược Đà Nẵng |
B00: Toán, Hóa, Sinh (DS các trường xét B00) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) B03: Toán, Sinh, Văn (DS các trường xét B03) D01: Toán, Văn, Anh (DS các trường xét D01)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 9 |
Đại học Y Dược Kỹ thuật Đà Nẵng |
B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 10 |
Đại học Y Dược Huế |
B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 11 |
Đại học Y dược TPHCM |
B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 12 |
Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM (UHS) năm 2026 |
B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) A02: Toán, Lý, Sinh (DS các trường xét A02)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 13 |
Đại học Y dược Cần Thơ |
B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07) X06: Toán; Lý, Tin học D01: Toán, Văn, Anh (DS các trường xét D01)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 14 |
Đại học Y khoa Vinh |
A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 15 |
Đại học Y dược Buôn Ma Thuột |
Nhóm tổ hợp 1: Toán + Sinh + (Hóa, Lý, Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ) Nhóm tổ hợp 2: Toán + Hóa + (Lý, Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)* Nhóm tổ hợp 3: Toán + Lý + (Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)*
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 16 |
Đại học Tây Nguyên |
B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 17 |
Đại học Phenikaa (Hà Nội) |
A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) B03: Toán, Sinh, Văn (DS các trường xét B03) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) C02: Văn, Toán, Hoá (DS các trường xét C02) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 18 |
Học viện Quân y (hệ dân sự) |
A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 19 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) A02: Toán, Lý, Sinh (DS các trường xét A02) B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) B01: Toán, Sinh, Sử (DS các trường xét B01) B03: Toán, Sinh, Văn (DS các trường xét B03) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07) D08: Toán, Sinh, Anh (DS các trường xét D08) X13: Toán, Sinh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
| 20 |
Đại học Đại Nam (H à NộiA00: Toán, Lý, Hóa)
|
A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00) A02: Toán, Lý, Sinh (DS các trường xét A02) B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) B01: Toán, Sinh, Sử (DS các trường xét B01) B03: Toán, Sinh, Văn (DS các trường xét B03) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) C02: Văn, Toán, Hoá (DS các trường xét C02) D07: Toán, Hóa, Anh (DS các trường xét D07) X13: Toán, Sinh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
|
21
|
Đại học Hòa Bình (Hà Nội) |
B00: Toán; Hóa; Sinh (DS các trường xét B00) A02: Toán, Lý, Sinh (DS các trường xét A02) B03: Toán, Sinh, Văn (DS các trường xét B03) B08: Toán; Sinh; Anh (DS các trường xét B08) A00: Toán, Lý, Hoá (DS các trường xét A00)
>> Xem điểm chuẩn TẠI ĐÂY
|
Theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các trường có thể tự chọn môn trong tổ hợp xét tuyển, miễn là mỗi tổ hợp có tối đa ba bài thi, trong đó có Toán hoặc Văn. Năm ngoái, Bộ đã phải yêu cầu các trường dùng tổ hợp xét tuyển không có môn nền tảng, liên quan đến ngành học phải giải trình căn cứ khoa học, thực tiễn. Một số trường sau đó đã điều chỉnh.
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|