Lời giải chi tiết đề thi Tiếng Anh THPT quốc gia 2015

Nhằm giúp các em hiểu vì sao chọn phương án A mà không chọn phương án còn lại cũng như tương tự các trường hợp khác Thạc sỹ Cô Kiều Thị Thắng - Giáo viên Tuyensinh247.com sẽ giúp các em hiểu rõ bản chất vì sao chọn phương án như thế là đúng như thế là sai.

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THÌ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN ANH- MÃ 362 - Các em xem đề 362 tại đây

Đối với mã đề khác các em vui lòng đối chiếu lại đề của mình để tự tìm câu trả lời nhé. - Xem đáp án tất cả tất cả mã đề khác tại đây

Câu 1. Đáp án A: đọc là : /ei/

Các đáp khác /i:/

Câu: 2. Đáp án D:  đọc  /id/

Các đáp khác /t/

Câu 3. Đáp án C: trọng âm 2,

các đáp án khác  âm 3

Câu 4. Đáp án C: Trọng âm 2, các đáp án khác 1

Câu 5. Đáp án C. Trọng âm 1, khác 2

Câu 6. Đáp án B : Do nghĩa của câu: “needn’t do homework” là kết quả của “change”

Câu 7. Đáp án C  A sai ngữ pháp, B và D không đứng đầu câu =>C đúng

Câu 8. Đáp án D ; avoid +V+ing

Câu 9  Đáp án .B,  Câu điều kiện loại 1

Câu10.  Đáp án A.  “by accident” là 1 cụm cố định

Câu  11. Đáp án C,  Hành động là 1 quyết định chắc chắn được thực hiện với thời gian cụ thể (next semester)

Câu 12. Đáp án  A. Chỉ “who” đứng sau dấu “,” và thay được cho “receptionist”

Câu 13. Đáp án B,  “out of work” là “mất việc”

Câu 14. Đáp án D, “in favour of” là 1 cụm cố định

Câu 15. Đáp án B, “consist” luôn đi với “of”

Câu 16. Đáp án B, Cấu trúc so sánh gấp một số lần: số lần + so sánh ngang bằng

Câu 17. Đáp án A,  “typical of” là 1 cụm cố định

Câu 18. Đáp án A, “catch up with sb” : theo kịp, đuổi kịp ai đó

Câu 19. Đáp án D, “A result in B” : A dẫn đến B (biểu thị kết quả)

Câu 20. Đáp án   B, Opinion(ý kiến cá nhân) -> Color (màu sắc) -> Material (chất liệu) (nguyên tắc OSACOMP)

Câu 21.  Đáp án A. imaginary là mang tính tưởng tượng, hư cấu; Imaging là dạng V-ing của image; Imaginative là giàu trí tưởng tượng; imaginable là có thể tưởng tượng ra

Câu 22. Đáp án C. Đây là cấu trúc nhấn mạnh Hardly had + Chủ ngữ+ V-ed + when + mệnh đề thời quá khứ

Câu 23. Đáp án A. Mike hỏi về buổi tựu trường sắp tới của Lane – buổi tựu trường thứ 5, nên Lane trả lời rằng mình đang rất mong chờ sự kiện ấy

Câu 24. Đáp án B.  Ken hỏi về địa điểm nào phù hợp để nhóm học tập gặp gỡ, Tom trả lời thư viện là nơi phù hợp nhất

Câu 25. Đáp án A. Pessimist là người bi quan , trái ngược với người lạc quan è Optimistic

Câu 26. Đáp án A. Speed up là nhanh chóng, đẩy nhanh tốc độ, trái nghĩa với slow down: chậm lại

Câu 27. Đáp án B. become + tính từ : nghĩa là trở nên thế nào; sau become không dùng trực tiếp trạng từ

Câu 28. Đáp án B. the number là con số, một con số là danh từ số ít nên động từ phải chia ở số ít (khác với a number of: một số, động từ chia ở số nhiều)

Câu 29. Đáp án C. regarding + Danh từ :  nghĩa là về mặt nào; regardless +of+ danh từ: nghĩa là bất kể

Câu 30. Đáp án A. Reminding thể hiện sự chủ động, sau reminding phải có danh từ chỉ người; ở đây người quản lí không nhắc nhở ai, mà được nhắc đừng để lỡ tàu ( bị động), nên phải dùng Reminded

Câu 31. Đáp án D.Hệ thống sưởi năng lượng mặt trời ở các tòa nhà công sở khác hệ thống sưởi năng lượng mặt trời ở gia đình đơn nhỏ; chứ không phải hệ thống sưởi khác gia đình đơn nhỏ

Câu 32. Đáp án  A,  Câu thứ nhất của bài đọc nói về việc trái đất nóng dần lên, và câu thứ hai đưa ra dẫn chứng: “Scientists have already observed… flowers blooming earlier”.

Câu 33. Đáp án  B, Bằng chứng nằm trong dòng đầu tiên của đoạn: “animals will tend to migrate…higher elevations.”

Câu 34. Đáp án  C,  Vế trước của câu có chủ ngữ là “species”, nên “those” ở đây chỉ species. Hơn nữa, trong cụm “those found in polar and mountaintop regions”, “those” phải chỉ “species” vì vế sau đang nói tới nơi sinh sống của các loài đó.

Câu 35. Đáp án   C, Vì “dwindling sea ice” nhắc tới “ice”, nên đáp án không thế là B hay D. Đáp án A và C chỉ khác ở “cold” hay “melting”. Ta chọn “melting” do có nghĩa tương đương với “dwindling”.

Câu 36. Đáp án  D, Bằng chứng trong bài ở câu thứ 2 của đoạn thứ ba: “20 to 50 percent of species… with 2 to 3 Celcius degrees of further warming.”

Câu 37. Đáp án  C,  Bằng chứng trong bài ở câu cuối cùng của đoạn thứ ba: “may not be able to adjust quickly enough and may disappear.” Bằng phương pháp loại trừ, “endangered” là từ có ý nghĩa gần nhất với “disappear”.

Câu 38. Đáp án B, “Fragile” có nghĩa là mỏng manh, dễ vỡ. Trong trường hợp này, từ gần nghĩa nhất là « easily damaged. »

Câu 39. Đáp án  A, Khi nhắc đến « bleaching » đoạn văn miêu tả : «a state which if prolonged will lead to the death of the coral » (dòng 2 đoạn bốn). Do đó, đáp án đúng nhất là “slow death.”

Câu 40. Đáp án  D, Cuối bài nhắc tới CO2 là một tác nhân gây nên sự tăng độ acid của nước biển: “increasing carbon dioxide… increases the acidity of ocean waters.”

Câu 41. Đáp án D, Câu đầu tiên của bài khẳng định rằng “plants and animals will find it difficult… global warming.” Hơn nữa, trong suốt bài đọc người viết nhấn mạnh ảnh hưởng của việc trái đất nóng lên với các loài động thực vật ở các vùng khác nhau.

Câu 42. A,  Đoạn văn đang giải thích về nguồn gốc của từ “library”, nên cách dung thích hợp nhất là “comes from”.

Câu 43. Đáp án A, Quan hệ giữa hai câu là quan hệ tương phản: “library” có nguồn gốc từ một từ có nghĩa là “sách”, nhưng hầu hết các thư viện không chỉ có sách. Do đó, từ thích hợp nhất để điền vào là However.

Câu 44. Đáp án A, Đây là nửa còn lại của cấu trúc “if only… but also” xuất hiện trong câu.

Câu 45. Đáp án A,  Cách nói đúng ở đây là “in addition to.”

Câu 46. Đáp án B, Chủ ngữ ở câu này là “the mission”. Do đó, động từ cần có là to be, chia ở số ít.

Câu 47. Đáp án  D, “Succeeding generations” là một cụm từ chỉ các thế hệ tương lai, các thế hệ nối tiếp.

Câu 48. Đáp án D,  Phía sau “ensure” là một mệnh đề với đầy đủ chủ ngữ và vị ngữ, có thể bắt đầu với « that » hoặc không. Trong trường hợp này, từ cần thêm vào là “that”.

Câu 49. Đáp án C, Ta dùng “interests” khi đi với “personal” để nói về sở thích cá nhân.

Câu 50. Đáp án B,  Đáp án đúng là “skills”-kĩ năng.

Câu 51. Đáp án D, Đáp án đúng là “supplies”-cung cấp.

Câu 52. Đáp án C, Trong câu nhắc tới bữa tối và việc Susan đã chuẩn bị một bàn tiệc lớn, nên đáp án đúng là C.

Câu 53. Đáp án C, « A closed book to me » chỉ một vấn đề mà ta hoàn toàn không hiểu. Hơn nữa, ở câu trước người nói không muốn nói chuyện về “metaphysics”, nên đáp án đúng là C.

Câu 54. Đáp án C, Từ gần nghĩa nhất với “drenched” là “completely wet”. (ướt sũng)

55. Đáp án C. Dòng 1 đoạn 1 giải thích định nghĩa về “overpopulation” – “the situation of having large numbers of people with … with porverty”

56. Đáp án A. Dòng 3 đoạn 1 có nói “Excessively high population densities put stress on available resources”

57.  Đáp án C. Câu 4 đoạn 1 có đề cập “ only a certain number of people can be supported” và ngay sau đó, cụm từ này được thay thế bởi “that number”

58. Đáp án D. Đoạn 1 câu 5 có nói “ where people live primarily by means of simple  farming.. gathering” Đây là hình thức sản xuất đơn giản , thiếu tự động hóa, cơ khí hóa

59. Đáp án B.  Dòng 1 đoạn 3 đang đề cập tới “ a country’s level of porverty … agricultural productivity”

60. Đáp án D. engage in đồng nghĩa với participate in: tham gia

61. Đáp án B. infertile là không màu mỡ

62. Đáp án D. Câu cuối đoạn 3 “ these countries practice  mechanized farming…living”, đáp án B sai vì trái với dòng 2 đoạn cuối

63. Đáp án B. Dòng đầu đoạn cuối “ high birth rates contribute to …countries”

64. Đáp án D. Bài đọc nói về sự quá tải dân số , gây ra đói nghèo trên thế giới

PHẦN 2: VIẾT LẠI CÂU

Câu 1: Cấu trúc Unless = if.....not, nên chỉ thay đổi vế đầu tiên

Câu 2 cấu trúc tường thuật: invite sb to do st

Câu 3 : cấu trúc bị động: S2 +  be V1P2    + to V2

Câu 4: Not until + S + V + did + S + V(inf)

Câu 5: Cấu trúc  S + shouldn't have done st : khuyên ai không nên làm điều gì trong quá khứ

 (Tuyensinh247.com - Cô Kiều Thị Thắng)

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

2 bình luận: Lời giải chi tiết đề thi Tiếng Anh THPT quốc gia 2015

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học