Danh mục mã trường THPT công lập Hà Nội vào lớp 10 năm 2025
TT |
Trường THPT |
Mã trường |
Ghi chú |
KVTS 1: Ba Đình, Tây Hồ |
1 |
Nguyễn Trãi-Ba Đình |
0101 |
|
2 |
Phạm Hồng Thái |
0102 |
|
3 |
Phan Đình Phùng |
0103 |
N2 |
4 |
Chuyên Chu Văn An |
2401 |
|
5 |
Tây Hồ |
2402 |
|
KVTS 2: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiềm |
1 |
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng |
1101 |
|
2 |
Thăng Long |
1102 |
|
3 |
Trần Nhân Tỏng |
1103 |
|
4 |
Trần Phú-Hoàn Kiếm |
1301 |
|
5 |
Việt Đức |
1302 |
N1.N2.H2, Đ2.D27. SNTP.TCTP |
KVTS 3: Cầu Giấy, Đống Đa, Thanh Xuân |
1 |
Chuyên HàNội-Amsterdam |
0401 |
|
2 |
Cầu Giấy |
0402 |
|
3 |
Yên Hòa |
0403 |
|
4 |
Đống Da |
0801 |
|
5 |
Kim Liên |
0802 |
N1 |
6 |
Lê Quý Đôn-Đống Đa |
0803 |
|
7 |
Quang Trung-Đống Đa |
0804 |
|
8 |
Nhân Chinh |
2801 |
|
9 |
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân |
2802 |
|
10 |
Khương Đinh |
2803 |
|
11 |
Khương Hạ |
2804 |
|
KVTS 4: Hoàng Mai, Thanh Trì |
1 |
Hoàng Văn Thụ |
1401 |
|
2 |
Trương Định |
1402 |
|
3 |
Việt Nam-Ba Lan |
1403 |
|
4 |
Ngọc Hồi |
2701 |
|
5 |
Ngô Thì Nhậm |
2702 |
|
6 |
Đông Mỹ |
2703 |
|
7 |
Nguyễn Quốc Trinh |
2704 |
|
KVTS 5: Gia Lâm, Long Biên |
1 |
Cao Bá Quát-Gia Lâm |
0901 |
|
2 |
Dương Xá |
0902 |
|
3 |
Nguyền Văn Cừ |
0903 |
|
4 |
Yên Viên |
0904 |
|
5 |
Lý Thường Kiệt |
1501 |
|
6 |
Nguyền Gia Thiều |
1502 |
N2,112, D2, T2 |
7 |
Phúc Lợi |
1503 |
|
8 |
Thạch Bàn |
1504 |
|
KVTS 6: Đông Anh, Mê Linh, Sóc Sơn |
1 |
Bắc Thăng Long |
0701 |
|
2 |
Cổ Loa |
0702 |
|
3 |
Đông Anh |
0703 |
|
4 |
Liên Hà |
0704 |
|
5 |
Vân Nội |
0705 |
|
6 |
Mê Linh |
1601 |
|
7 |
Quang Minh |
1602 |
|
8 |
Tiền Phong |
1603 |
|
9 |
Tiến Thịnh |
1604 |
|
10 |
Tự Lập |
1605 |
|
11 |
Yên Lãng |
1606 |
|
12 |
Đa Phúc |
2201 |
|
13 |
Kim Anh |
2202 |
|
14 |
Minh Phú |
2203 |
|
15 |
Sóc Sơn |
2204 |
|
16 |
Trung Giã |
2205 |
|
17 |
Xuân Giang |
2206 |
|
TT |
Trường |
Mã trường |
Ghi chú |
|
TT |
Trường |
Mã trường |
Ghi chú |
KVTS 7: Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Đan Phượng, Hoài Đức |
7 |
Phùng Khắc Khoan |
2503 |
|
8 |
Thạch Thất |
2504 |
|
1 |
Nguyễn Thị Thị Minh Khai |
0301 |
|
9 |
Minh Hà |
2505 |
|
2 |
Thượng Cát |
0302 |
|
KVTS 10: Chương Mỹ, Hà Đông, Thanh Oai |
3 |
Xuân Đinh |
0303 |
|
1 |
Chúc Động |
0501 |
|
4 |
Dại Mỗ |
1801 |
|
2 |
Chương Mỹ A |
0502 |
|
5 |
Trung Văn |
1802 |
|
3 |
Chương Mỹ B |
0503 |
|
6 |
Xuân Phương |
1803 |
|
4 |
Xuân Mai |
0504 |
|
7 |
Mỹ Đình |
1804 |
|
5 |
Nguyễn Văn Trỗi |
0505 |
|
8 |
Đan Phượng |
0601 |
|
6 |
Chuyên Nguyền Huệ |
1001 |
|
9 |
Hồng Thái |
0602 |
|
7 |
Lê Quý Đôn-Hà Đóng |
1003 |
|
10 |
Tân Lập |
0603 |
|
8 |
Quang Trung-Hà Đông |
1004 |
|
11 |
Thọ Xuân |
0604 |
|
9 |
Trần Hưng Dạo-Hà Đông |
1005 |
|
12 |
Hoài Đức A |
1201 |
|
10 |
Nguyền Du-Thanh Oai |
2601 |
|
13 |
Hoài Đức B |
1202 |
|
11 |
Thanh Oai A |
2602 |
|
14 |
Vạn Xuân-Hoài Đức |
1203 |
|
12 |
Thanh Oai B |
2603 |
|
15 |
Hoài Đức c |
1204 |
|
KVTS 11: Phú Xuyên, Thường Tín |
KVTS 8: Ba Vì, Phúc Thọ, Sơn Tây |
1 |
Ba Vì |
0201 |
|
1 |
Đồng Quan |
1901 |
|
2 |
Bất Bạt |
0202 |
|
2 |
Phú Xuyên A |
1902 |
|
3 |
Minh Quang |
0203 |
|
3 |
Phú Xuyên B |
1903 |
|
4 |
Ngô Quyền-Ba Vì |
0204 |
|
4 |
Tân Dân |
1904 |
|
5 |
Quảng Oai |
0205 |
|
5 |
Lý Tử Tấn |
2901 |
|
6 |
PT Dân Tộc Nội trú |
0206 |
|
6 |
Nguyễn Trãi-Thường Tín |
2902 |
|
7 |
Ngọc Tảo |
2001 |
|
7 |
Tô Hiệu-Thường Tín |
2903 |
|
8 |
Phúc Thọ |
2002 |
|
8 |
Thường Tín |
2904 |
|
9 |
Vân Cốc |
2003 |
|
9 |
Vân Tảo |
2905 |
|
10 |
Chuyên Sơn Tây |
2301 |
|
KVTS 12: Mỹ Đức, ứng Hòa |
11 |
Tùng Thiện |
2302 |
|
1 |
Hợp Thanh |
1701 |
|
12 |
Xuân Khanh |
2303 |
|
2 |
Mỹ Đức A |
1702 |
|
KVTS 9: Quốc Oai, Thạch Thất |
3 |
Mỹ Đức B |
1703 |
|
1 |
Cao Bá Quát-Quốc Oai |
2101 |
|
4 |
Mỹ Đức c |
1704 |
|
2 |
Minh Khai |
2102 |
|
5 |
Đại Cường |
3001 |
|
3 |
Quốc Oai |
2103 |
|
6 |
Lưu Hoàng |
3002 |
|
4 |
Phan Huy Chú-Quốc Oai |
2104 |
|
7 |
Trần Đăng Ninh |
3003 |
|
5 |
Bắc Lương Sơn |
2501 |
|
8 |
ứng Hòa A |
3004 |
|
6 |
Hai Bà Trưng-Thạch Thất |
2502 |
|
9 |
Úng Hòa B |
3005 |
|
Ký hiệu viết tắt cột "Ghi chú":
SNTP: Song ngữ tiếng Pháp; N1: Tiếng Nhặt (NN1); N2: Tiếng Nhật (NN2); Đ27: Tiếng Đức (NN2 hệ 7 năm); Đ2: Tiếng Đức (NN2 hệ 3 năm); H2: Tiếng Hàn (NN2); T2: Tiếng Trung (NN2); TCTP: Tăng cường Tiếng Pháp,/.
Theo TTHN
📍 KHOÁ ÔN THI VÀO 10 CẤP TỐC & LUYỆN ĐỀ TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình LIVE UP10 - Học tương tác với giáo viên - Xem ngay
- Lộ trình UP10 - Học qua video bài giảng - Xem ngay
DÀNH CHO 2K10 - LỘ TRÌNH ÔN THI VÀO LỚP 10 NĂM 2025!
- Em đang lo lắng vì năm đầu tiên thi vào lớp 10 theo chương trình mới?
- Hoang mang không biết ôn thi và luyện đề vào 10 ra sao?
- Muốn tìm lộ trình ôn thi vào lớp 10 và luyện đề theo chuẩn cấu trúc đề thi vào lớp 10?
Tham khảo Khoá học lớp 9 - Lộ trình UP10 tại Tuyensinh247:
- Đa dạng hình thức học: Học live tương tác, học qua bài giảng quay sẵn
- Ôn thi vào 10 - Luyện đề vào 10
- Bộ 10.000+ câu hỏi, 500+ bài giảng, 300+ đề thi bám sát sườn cấu trúc đề thi từng tỉnh
Xem thêm thông tin khoá học & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY