Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học Kiên Giang (KGU) 2026

Đại học Kiên Giang (KGU) công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026 với tất cả tổ hợp, xét tuyển và phương thức xét tuyển.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các phương thức điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM, điểm V-SAT của Đại học Kiên Giang như sau:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIÊN GIANG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

STT Mã xét tuyển Tên mã xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Điểm thi (thang 30) Học bạ (thang 30) ĐGNL (thang 1200) V-SAT (thang 450)
1 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07 30 20 Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên Không xét Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 104 20 Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên Không xét Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên
3 7140201 Giáo dục Mầm non B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 80 20 Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên Không xét Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78 77 20 Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên Không xét Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên
5 7380101 Luật C00, C04, C14, X01, C19, X70, D01, D14, D15, D66, X78 140 20 Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên Không xét Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên
6 7480201 Công nghệ Thông tin A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25 200 15 16 500 200
7 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25 150 15 16 500 200
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 40 15 16 500 200
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78 120 15 16 500 200
10 7340301 Kế toán A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 150 15 16 500 200
11 7340101 Quản trị Kinh doanh A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 200 15 16 500 200
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 120 15 16 500 200
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 40 15 16 500 200
14 7340122 Thương mại Điện tử A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 40 15 16 500 200
15 7420201 Công nghệ Sinh học A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D01 30 15 16 500 200
16 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06 70 15 16 500 200
17 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06 140 15 16 500 200
18 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10 30 15 16 500 200
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, X06 40 15 16 500 200
20 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00, A05, A06, A11, X09, B00, C02, D01, D07 55 15 16 500 200
21 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 40 15 16 500 200
22 7620301 Nuôi trồng Thủy sản A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, C08, D01 40 15 16 500 200
23 7620110 Khoa học Cây trồng D01 30 15 16 500 200
24 7620105 Chăn nuôi A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D01 20 15 16 500 200
25 7640101 Thú y 40 15 16 500 200
26 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam B03, C00, C01, C02, C03, C04 30 15 16 500 200
27 7810101 Du lịch C14, X01, D01, D14, D15 150 15 16 500 200
28 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10 60 15 16 500 200

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học Kiên Giang (KGU) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2026