Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các phương thức điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM, điểm V-SAT của Đại học Kiên Giang như sau: >> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIÊN GIANG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| STT |
Mã xét tuyển |
Tên mã xét tuyển |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Điểm thi (thang 30) |
Học bạ (thang 30) |
ĐGNL (thang 1200) |
V-SAT (thang 450) |
| 1 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07 |
30 |
20 |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
Không xét |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
104 |
20 |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
Không xét |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
| 3 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
80 |
20 |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
Không xét |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
| 4 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78 |
77 |
20 |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
Không xét |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
| 5 |
7380101 |
Luật |
C00, C04, C14, X01, C19, X70, D01, D14, D15, D66, X78 |
140 |
20 |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
Không xét |
Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên |
| 6 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25 |
200 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 7 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25 |
150 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
40 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 9 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78 |
120 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 10 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 |
150 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 11 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 |
200 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 12 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 |
120 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 13 |
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 |
40 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 14 |
7340122 |
Thương mại Điện tử |
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07 |
40 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 15 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D01 |
30 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 16 |
7510103 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06 |
70 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 17 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06 |
140 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 18 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10 |
30 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 19 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, X06 |
40 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 20 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
A00, A05, A06, A11, X09, B00, C02, D01, D07 |
55 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 21 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống |
B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
40 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 22 |
7620301 |
Nuôi trồng Thủy sản |
A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, C08, D01 |
40 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 23 |
7620110 |
Khoa học Cây trồng |
D01 |
30 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 24 |
7620105 |
Chăn nuôi |
A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D01 |
20 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 25 |
7640101 |
Thú y |
— |
40 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 26 |
7220101 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
B03, C00, C01, C02, C03, C04 |
30 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 27 |
7810101 |
Du lịch |
C14, X01, D01, D14, D15 |
150 |
15 |
16 |
500 |
200 |
| 28 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10 |
60 |
15 |
16 |
500 |
200 |
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|