|
STT
|
Mã xét tuyển
|
Tên mã xét tuyển
|
Điểm sàn ĐKXT (UTH120)
|
|
1
|
UTHNNA01A
|
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
2
|
UTHNNA01E
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
|
600
|
|
3
|
UTHLAW01A
|
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến
|
800
|
|
4
|
UTHQTD01A
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến
|
600
|
|
5
|
UTHHQL01A
|
Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
6
|
UTHHQL02A
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
7
|
UTHHQL02E
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
|
600
|
|
8
|
UTHUIT01A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
9
|
UTHUIT02A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
10
|
UTHUIT03A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
11
|
UTHUIT04A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
12
|
UTHUIT05A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
13
|
UTHUIT05E
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
|
600
|
|
14
|
UTHMMT01A
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
15
|
UTHKDL01A
|
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
16
|
UTHCCK01A
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
17
|
UTHCOT01A
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
18
|
UTHCDK01A
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
19
|
UTHLOG01A
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
20
|
UTHLOG01E
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
|
600
|
|
21
|
UTHKCK01A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
22
|
UTHKCK02A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
23
|
UTHKCK03A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
24
|
UTHKOT01A
|
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
25
|
UTHKTD01A
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
26
|
UTHKDV01A
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
27
|
UTHKDK01A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
28
|
UTHKDK02A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
29
|
UTHKDK03A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
30
|
UTHKDK04A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
31
|
UTHKMT02A
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
32
|
UTHKXD01A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
33
|
UTHKXD02A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
34
|
UTHKXD03A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
35
|
UTHKTX01A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
36
|
UTHKTX02A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
37
|
UTHKQX01A
|
Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
38
|
UTHKTH01A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
39
|
UTHKTH02A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
40
|
UTHKTH03A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
41
|
UTHKTV01A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
42
|
UTHKTV02A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
43
|
UTHKHH01A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
44
|
UTHKHH02A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
45
|
UTHKHH05A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
46
|
UTHLOG01V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
47
|
UTHUIT02V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
48
|
UTHKMT02V
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
49
|
UTHKHH01V
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
50
|
UTHKTH01V
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
51
|
UTHKTV01V
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
52
|
UTHGIT01V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
53
|
UTHGIT02V
|
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
54
|
UTHNNA01V
|
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
|
600
|
|
55
|
UTHLAW01V
|
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến
|
800
|
|
56
|
UTHQTD01V
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến
|
600
|
|
57
|
UTHCGT01D
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông)
|
600
|
|
58
|
UTHKTT01D
|
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
|
600
|
|
59
|
UTHKMT01D
|
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
|
600
|
|
60
|
UTHKXT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)
|
600
|
|
61
|
UTHKGT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)
|
600
|
|
62
|
UTHKGT02D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
|
600
|
|
63
|
UTHKHH03D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
|
600
|
|
64
|
UTHKHH04D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
|
600
|
|
65
|
UTHIECKTV
|
Quản lý Cảng và Logistics – LKQT
|
600
|
|
66
|
UTHIECLOG
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – LKQT
|
600
|
|
67
|
UTHIECLOW
|
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
|
600
|