1. Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển Điểm trúng tuyển phương thức A được quy đổi sang điểm trúng tuyển phương thức B theo công thức (1) và các khoảng điểm tương đương, cụ thể như sau: 
trong đó x là điểm trúng tuyển phương thức A, y là điểm trúng tuyển phương thức B; [a, b] là khoảng điểm của phương thức A tương đương với khoảng điểm [c, d] của phương thức B. Các hệ số a, b, c, d được xác định theo bách phân vị kết quả kỳ thi, bài thi/tổ hợp xét tuyển. >> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 TẠI ĐÂY 2. Phương thức sử dụng điểm Kỳ thi SP2E của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (SP2E)
|
Khoảng
|
A00
|
A01
|
B00
|
B03
|
|
THPT
|
SP2E
|
THPT
|
SP2E
|
THPT
|
SP2E
|
THPT
|
SP2E
|
|
1
|
27,75 - 30
|
25,24 - 30
|
26,26 - 30
|
25,43 - 30
|
27,74 - 30
|
22,77 - 30
|
25,31 - 30
|
19,08 - 30
|
|
2
|
22,85 - 27,75
|
18,29 - 25,24
|
18,34 - 26,26
|
17,13 - 25,43
|
19,27 - 27,74
|
13,41 - 22,77
|
19,75 - 25,31
|
14,23 - 19,08
|
|
3
|
18,95 - 22,85
|
14,60 - 18,29
|
15,00 - 18,34
|
13,61 - 17,13
|
15,00 - 19,27
|
10,02 - 13,41
|
15,00 - 19,75
|
10,48 - 14,23
|
|
4
|
15,00 - 18,95
|
10,96 - 14,60
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoảng
|
C00
|
D01
|
D14
|
X70
|
|
THPT
|
SP2E
|
THPT
|
SP2E
|
THPT
|
SP2E
|
THPT
|
SP2E
|
|
1
|
28,00 - 30
|
25,94 - 30
|
26,00 - 30
|
23,76 - 30
|
27,00 - 30
|
25,96 - 30
|
26,85 - 30
|
24,83 - 30
|
|
2
|
24,75 - 28,00
|
22,95 - 25,94
|
20,00 - 26,00
|
17,76 - 23,76
|
20,25 - 27,00
|
19,79 - 25,96
|
19,90 - 26,85
|
19,07 - 24,83
|
|
3
|
20,00 - 24,75
|
19,37 - 22,95
|
15,00 - 20,00
|
11,92 - 17,76
|
15,00 - 20,25
|
12,87 - 19,79
|
15,00 - 19,90
|
14,73 - 19,07
|
|
4
|
15,00 - 20,00
|
12,86 - 19,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoảng
|
M00
|
T00
|
|
|
|
THPT
|
SP2E
|
THPT
|
SP2E
|
|
|
|
|
|
1
|
24,75 - 30
|
22,70 - 30
|
27,00 - 30
|
23,40 - 30
|
|
|
|
|
|
2
|
18,68 - 24,75
|
17,65 - 22,70
|
20,25 - 27,00
|
15,35 - 23,40
|
|
|
|
|
|
3
|
15,00 - 18,68
|
14,42 - 17,65
|
15,00 - 20,25
|
11,20 - 15,35
|
|
|
|
|
3. Phương thức sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực Kỳ thi chuyên biệt của Trường ĐHSP TP.Hồ Chí Minh (H-SCA)
|
Khoảng
|
Điểm THPT
|
H-SCA
|
|
A00
|
A01
|
B00
|
B03
|
D01
|
|
1
|
15 - 20
|
9,93 - 14,15
|
10,05 - 16,31
|
11,07 - 14,04
|
10,39 - 15,52
|
11,59 - 16,87
|
|
2
|
20 - 25
|
14,15 - 21,16
|
16,31 - 21,83
|
14,04 - 21,06
|
15,52 - 20,80
|
16,87 - 21,83
|
|
3
|
25 - 30
|
21, 16 - 27,14
|
21,83 - 26,29
|
21,06 - 26,00
|
20,80 - 24,96
|
21,83 - 28,18
|
4. Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
|
Khoảng
|
Điểm THPT
|
Học bạ
|
|
A00
|
A01
|
D14
|
T00
|
|
1
|
15 - 20
|
18 - 23
|
18 - 23
|
17 - 22
|
17 - 22
|
|
2
|
20 - 25
|
23 - 28
|
23 - 28
|
22 - 27
|
22 - 27
|
|
3
|
25 - 27
|
28 - 30
|
28 - 30
|
27 - 29
|
27 - 29
|
|
4
|
27 - 28
|
|
|
29 - 30
|
29 - 30
|
|
Khoảng
|
Điểm THPT
|
Học bạ
|
|
M00
|
X70
|
|
1
|
15 - 20
|
19 - 24
|
19 - 24
|
|
2
|
20 - 25
|
24 - 29
|
24 - 29
|
|
3
|
25 - 26
|
29 - 30
|
29 - 30
|
5. Danh sách tổ hợp gốc xét tuyển các chương trình đào tạo năm 2026
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Chương trình đào tạo
|
Tổ hợp
|
Mã tổ hợp
|
|
1
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
Ngữ văn, GDKT&PL, Năng khiếu 1
|
M00
|
|
2
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
3
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
|
X70
|
|
4
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
Toán, Sinh học, Năng khiếu 2
|
T00
|
|
5
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
C00
|
|
6
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
A00
|
|
7
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
A00
|
|
8
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
A01
|
|
9
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
A00
|
|
10
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
Toán, Hóa học, Sinh học
|
B00
|
|
11
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
C00
|
|
12
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
C00
|
|
13
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
14
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
B03
|
|
15
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
C00
|
|
16
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
17
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
18
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
19
|
7310630
|
Việt Nam học
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
D14
|
|
20
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
Toán, Hóa học, Sinh học
|
B00
|
|
21
|
7440122
|
Khoa học vật liệu
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
A01
|
|
22
|
7460112
|
Toán ứng dụng
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
A00
|
|
23
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
A00
|
|
24
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
A00
|
|
25
|
7810301
|
Quản lý thể dục thể thao
|
Toán, Sinh học, Năng khiếu 2
|
T00
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|