Quy đổi điểm tương đương ĐH Sư phạm Hà Nội 2 (HPU2) 2026

Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển cụ thể như sau:

1. Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển

Điểm trúng tuyển phương thức A được quy đổi sang điểm trúng tuyển phương thức B theo công thức (1) và các khoảng điểm tương đương, cụ thể như sau:

Quy doi diem tuong duong DH Su pham Ha Noi 2 (HPU2) 2026

trong đó x là điểm trúng tuyển phương thức A, y là điểm trúng tuyển phương thức B; [a, b] là khoảng điểm của phương thức A tương đương với khoảng điểm [c, d] của phương thức B. Các hệ số a, b, c, d được xác định theo bách phân vị kết quả kỳ thi, bài thi/tổ hợp xét tuyển.

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 TẠI ĐÂY

2. Phương thức sử dụng điểm Kỳ thi SP2E của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (SP2E)

Khoảng

A00

A01

B00

B03

THPT

SP2E

THPT

SP2E

THPT

SP2E

THPT

SP2E

1

27,75 - 30

25,24 - 30

26,26 - 30

25,43 - 30

27,74 - 30

22,77 - 30

25,31 - 30

19,08 - 30

2

22,85 - 27,75

18,29 - 25,24

18,34 - 26,26

17,13 - 25,43

19,27 - 27,74

13,41 - 22,77

19,75 - 25,31

14,23 - 19,08

3

18,95 - 22,85

14,60 - 18,29

15,00 - 18,34

13,61 - 17,13

15,00 - 19,27

10,02 - 13,41

15,00 - 19,75

10,48 - 14,23

4

15,00 - 18,95

10,96 - 14,60

Khoảng

C00

D01

D14

X70

THPT

SP2E

THPT

SP2E

THPT

SP2E

THPT

SP2E

1

28,00 - 30

25,94 - 30

26,00 - 30

23,76 - 30

27,00 - 30

25,96 - 30

26,85 - 30

24,83 - 30

2

24,75 - 28,00

22,95 - 25,94

20,00 - 26,00

17,76 - 23,76

20,25 - 27,00

19,79 - 25,96

19,90 - 26,85

19,07 - 24,83

3

20,00 - 24,75

19,37 - 22,95

15,00 - 20,00

11,92 - 17,76

15,00 - 20,25

12,87 - 19,79

15,00 - 19,90

14,73 - 19,07

4

15,00 - 20,00

12,86 - 19,37

Khoảng

M00

T00

THPT

SP2E

THPT

SP2E

1

24,75 - 30

22,70 - 30

27,00 - 30

23,40 - 30

2

18,68 - 24,75

17,65 - 22,70

20,25 - 27,00

15,35 - 23,40

3

15,00 - 18,68

14,42 - 17,65

15,00 - 20,25

11,20 - 15,35

3. Phương thức sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực Kỳ thi chuyên biệt của Trường ĐHSP TP.Hồ Chí Minh (H-SCA)

Khoảng

Điểm THPT

H-SCA

A00

A01

B00

B03

D01

1

15 - 20

9,93 - 14,15

10,05 - 16,31

11,07 - 14,04

10,39 - 15,52

11,59 - 16,87

2

20 - 25

14,15 - 21,16

16,31 - 21,83

14,04 - 21,06

15,52 - 20,80

16,87 - 21,83

3

25 - 30

21, 16 - 27,14

21,83 - 26,29

21,06 - 26,00

20,80 - 24,96

21,83 - 28,18

4. Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Khoảng

Điểm THPT

Học bạ

A00

A01

D14

T00

1

15 - 20

18 - 23

18 - 23

17 - 22

17 - 22

2

20 - 25

23 - 28

23 - 28

22 - 27

22 - 27

3

25 - 27

28 - 30

28 - 30

27 - 29

27 - 29

4

27 - 28

29 - 30

29 - 30

Khoảng

Điểm THPT

Học bạ

M00

X70

1

15 - 20

19 - 24

19 - 24

2

20 - 25

24 - 29

24 - 29

3

25 - 26

29 - 30

29 - 30

5. Danh sách tổ hợp gốc xét tuyển các chương trình đào tạo năm 2026

TT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Tổ hợp

Mã tổ hợp

1

7140201

Giáo dục Mầm non

Ngữ văn, GDKT&PL, Năng khiếu 1

M00

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3

7140204

Giáo dục Công dân

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL

X70

4

7140206

Giáo dục Thể chất

Toán, Sinh học, Năng khiếu 2

T00

5

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

6

7140209

Sư phạm Toán học

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

7

7140210

Sư phạm Tin học

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

8

7140211

Sư phạm Vật lý

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

9

7140212

Sư phạm Hoá học

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

7140213

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

14

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

15

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

18

7310403

Tâm lý học giáo dục

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

19

7310630

Việt Nam học

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

20

7420201

Công nghệ sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

21

7440122

Khoa học vật liệu

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

22

7460112

Toán ứng dụng

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

23

7480201

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

7520301

Kỹ thuật hoá học

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

7810301

Quản lý thể dục thể thao

Toán, Sinh học, Năng khiếu 2

T00

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Quy đổi điểm tương đương ĐH Sư phạm Hà Nội 2 (HPU2) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025