1. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh 6.470 chỉ tiêu năm 2026, với hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức, bao gồm xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển, tùy theo từng ngành đào tạo.
|
STT
|
Phương thức
|
Tên phương thức
|
|
1
|
100
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
|
2
|
200
|
Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
|
|
3
|
301
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
|
4
|
416
|
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
|
|
5
|
402
|
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
|
Lưu ý:
- Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).
- Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.
>> Xem điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp (DThU) các năm TẠI ĐÂY
2. Ngành tuyển sinh năm 2026
|
Stt
|
Ngành
|
Tên ngành và chuyên ngành
|
Môn chính (nhân 2)
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
1
|
51140201
|
Giáo dục Mầm non (CĐ)
|
Ngữ văn
|
X70, X74, X01, M00, M05
|
100
|
|
2
|
7140103
|
Công nghệ Giáo dục
|
Toán
|
X26, A00, C01, X03, X27, D01
|
50
|
|
3
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
Ngữ văn
|
X70, X74, X01, M05, M00
|
450
|
|
4
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
Ngữ văn
|
C03, C01, C04, B03, D01
|
800
|
|
5
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
Ngữ văn
|
C00, X70, D01, X01, X74, D14
|
70
|
|
6
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
Ngữ văn
|
C00, X70, X01, X74
|
70
|
|
7
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
NK TDTT
|
T06, T00, T03, T01, T15, T02
|
115
|
|
8
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
Có 02 chuyên ngành:
- Chương trình đại trà
- Chương trình toán tiếng Anh
|
Toán
|
A00, A01, A02, C02, D01, C01
|
115
|
|
9
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
Toán
|
X06, A00, X02, A01, C01, D01
|
205
|
|
Stt
|
Ngành
|
Tên ngành và chuyên ngành
|
Môn chính (nhân 2)
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
10
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
Vật lí
|
X06, A02, A00, X07, A01, C01
|
70
|
|
11
|
7140212
|
Sư phạm Hóa học
|
Hóa học
|
X10, A00, B00, D07, X11, C02
|
70
|
|
12
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
Sinh học
|
X14, B00, X16, A02, D08, B03
|
70
|
|
13
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
Ngữ văn
|
C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15
|
115
|
|
14
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
Lịch sử
|
A07, C00, C03, D09, X70, D14
|
70
|
|
15
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
Địa lí
|
A07, C00, X74, C04, D10, D15
|
70
|
|
16
|
7140221
|
Sư phạm Âm nhạc
|
Hát
|
N00, N01
|
115
|
|
17
|
7140222
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
Hình họa
|
H00, H07
|
115
|
|
18
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
Tiếng Anh
|
D14, D01, D15, D13
|
340
|
|
19
|
7140234
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
Ngữ văn
|
D14, D01, D15, D45, D04, D65
|
60
|
|
20
|
7140246
|
Sư phạm Công nghệ
|
Toán
|
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01
|
60
|
|
21
|
7140247
|
Sư phạm khoa học tự nhiên
|
Toán
|
A00, B00, A02, D07, A01, B08
|
300
|
|
22
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
|
Ngữ văn
|
C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04
|
120
|
|
23
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
Có 03 chuyên ngành:
- Biên-phiên dịch
- Tiếng Anh kinh doanh
- Tiếng Anh du lịch
|
Tiếng Anh
|
D14, D01, D15, D13
|
250
|
|
24
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
Có 02 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Ngôn ngữ Trung - Anh
|
Ngữ văn
|
C00, C03, C04, D01, D14, D15
|
250
|
|
Stt
|
Ngành
|
Tên ngành và chuyên ngành
|
Môn chính (nhân 2)
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
25
|
7229042
|
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
|
Ngữ văn
|
C00, C03, X70, X74, C04, D14
|
70
|
|
26
|
7310110
|
Quản lý kinh tế
|
Toán
|
X01, A00, D10, D01, A01
|
50
|
|
27
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
Ngữ văn
|
C00, X70, C04, C03, X74, D01
|
50
|
|
28
|
7310501
|
Địa lý học (Địa lý du lịch)
|
Địa lí
|
A07, C00, X74, C04, D10, D15
|
50
|
|
29
|
7310630
|
Việt Nam học
(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)
|
Ngữ văn
|
C00, X70, C04, C03, X74, D01
|
110
|
|
30
|
7320104
|
Truyền thông đa phương tiện
|
Ngữ văn
|
C00, X70, C03, X74, C04, X78
|
50
|
|
31
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
Có 02 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị Marketing
|
Toán
|
X01, A00, D10, D01, A01
|
180
|
|
32
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
Toán
|
X01, D01, A00, A01, D10
|
50
|
|
33
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
|
Toán
|
X01, A00, D10, D01, A01
|
140
|
|
34
|
7340301
|
Kế toán
Có 02 chuyên ngành:
- Kế toán
- Kế toán doanh nghiệp
|
Toán
|
X01, A00, D01, D10, A01
|
200
|
|
35
|
7340403
|
Quản lý công
|
Toán
|
C03, X01, A00, A01, D01
|
70
|
|
36
|
7380101
|
Luật
|
Ngữ văn
|
C00, C03, C04, X01, D01
|
120
|
|
37
|
7420101
|
Sinh học
(mới tuyển năm 2026)
|
Sinh học
|
X14, B00, X16, A02, D08, B03
|
30
|
|
38
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
Toán
|
B00, B03, A02, C02, A00, D08
|
70
|
|
Stt
|
Ngành
|
Tên ngành và chuyên ngành
|
Môn chính (nhân 2)
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
39
|
7440102
|
Vật lý học
(mới tuyển năm 2026)
|
Vật lí
|
X06, A02, A00, X07, A01, C01
|
30
|
|
40
|
7440301
|
Khoa học môi trường
(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)
|
Toán
|
B03, C02, B00, D08, A00, D07
|
50
|
|
41
|
7480101
|
Khoa học máy tính
Có 02 chuyên ngành:
- Công nghệ phần mềm;
- Mạng máy tính và an ninh
|
Toán
|
C01, D01, X02, A00, A01, A02
|
100
|
|
42
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
Toán
|
C01, X02, A00, D01, A02, A01
|
180
|
|
43
|
7480208
|
An ninh mạng
(mới tuyển năm 2026)
|
Toán
|
C01, D01, X02, A00, A01, A02
|
30
|
|
44
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
Toán
|
X06, C01, A00, X07, A01
|
60
|
|
45
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
Toán
|
C01, A00, D01, C02, A01, X27
|
50
|
|
46
|
7519002
|
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
|
Toán
|
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01
|
30
|
|
47
|
7520215
|
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)
(mới tuyển năm 2026)
|
Toán
|
C01, D01, X02, A00, A01, A02
|
30
|
|
48
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
Toán
|
B00, A00, B03, C02, D08, D07
|
50
|
|
49
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Toán
|
X03, C01, D01, C02, A00, A01
|
80
|
|
50
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(mới tuyển năm 2026)
|
Toán
|
X03, C01, D01, C02, A00, A01
|
30
|
|
51
|
7620103
|
Khoa học đất
(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)
|
Toán
|
B03, C02, B00, A00, B08, D07
|
40
|
|
Stt
|
Ngành
|
Tên ngành và chuyên ngành
|
Môn chính (nhân 2)
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
52
|
7620109
|
Nông học
(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
|
Toán
|
B03, A00, C02, B00, D08, D07
|
50
|
|
53
|
7620301
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Toán
|
B03, A00, C02, B00, D08, D07
|
90
|
|
54
|
7640101
|
Thú y
|
Toán
|
B00, A00, B03, C02, B08
|
40
|
|
55
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
Ngữ văn
|
C00, X70, X74, D14, X01
|
60
|
|
56
|
7810302
|
Huấn luyện thể thao
|
NK TDTT
|
T03, T06, T15, T00, T01, T02
|
50
|
|
57
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
Toán
|
B03, A00, C02, D07, D08, B00
|
50
|
|
58
|
7850103
|
Quản lý đất đai
|
Toán
|
C01, B00, C02, A01, A00, D07
|
80
|
3. Tổ hợp xét tuyển
|
Stt
|
Tổ hợp
|
Tên tổ hợp
|
|
1
|
A00
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
|
2
|
A01
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
3
|
A02
|
Toán, Vật lí, Sinh học
|
|
4
|
A07
|
Toán, Lịch sử, Địa lí
|
|
5
|
B00
|
Toán, Hóa học, Sinh học
|
|
6
|
B03
|
Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
|
7
|
B08
|
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
8
|
C00
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
|
9
|
C01
|
Ngữ văn, Toán, Vật lí
|
|
10
|
C02
|
Ngữ văn, Toán, Hóa học
|
|
11
|
C03
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
|
|
12
|
C04
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí
|
|
13
|
D01
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
14
|
D04
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
|
|
15
|
D07
|
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
16
|
D08
|
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
17
|
D09
|
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
18
|
D10
|
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
19
|
D13
|
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
20
|
D14
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
21
|
D15
|
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
22
|
D45
|
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
|
|
Stt
|
Tổ hợp
|
Tên tổ hợp
|
|
23
|
D65
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
|
|
24
|
H00
|
Ngữ văn, Trang trí, Hình họa
|
|
25
|
H07
|
Toán, Trang trí, Hình họa
|
|
26
|
M00
|
Ngữ văn, Toán, NK GDMN
|
|
27
|
M05
|
Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN
|
|
28
|
N00
|
Ngữ văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
|
|
29
|
N01
|
Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
|
|
30
|
T00
|
Toán, Sinh học, NK TDTT
|
|
31
|
T01
|
Ngữ văn, Toán, NK TDTT
|
|
32
|
T02
|
Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT
|
|
33
|
T03
|
Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT
|
|
34
|
T06
|
Toán, Địa lí, NK TDTT
|
|
35
|
T15
|
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, NK TDTT
|
|
36
|
X01
|
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
37
|
X02
|
Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
38
|
X03
|
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
|
|
39
|
X04
|
Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
|
|
40
|
X06
|
Toán, Vật lí, Tin học
|
|
41
|
X07
|
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
|
|
42
|
X08
|
Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp
|
|
43
|
X10
|
Toán, Hóa học, Tin học
|
|
44
|
X11
|
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
|
|
45
|
X14
|
Toán, Sinh học, Tin học
|
|
46
|
X16
|
Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
|
|
47
|
X26
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
|
48
|
X27
|
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
|
|
49
|
X28
|
Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh
|
|
50
|
X70
|
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
51
|
X74
|
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
52
|
X78
|
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
|
Theo TTHN
🔥 2K8 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình luyện thi 26+ TN THPT, 90+/900+ ĐGNL, 70+ ĐGTD: Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân.
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

|