Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp 2026

Năm 2026, Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp tuyển sinh gần 8000 chỉ tiêu tại 2 cơ sở Hà Nội, Ninh Bình (Nam Định cũ) với 5 phương thức tuyển sinh.

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển, nguồn tuyển

a. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b. Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

- Ngành sư phạm Công nghệ chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 các ngành còn lại từ 01 đến 15.

c. Nguồn tuyển: Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026; Không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.

2.1.1. Chỉ tiêu xét tuyển: Không giới hạn chỉ tiêu xét tuyển.

2.1.2. Đối tượng và điều kiện xét tuyển: Tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định cụ thể tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2.2.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.

2.2.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT2 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT2 = (M1 x 4.5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Thí sinh không được cộng điểm KK đối với tổ hợp có môn Tiếng Anh nếu sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ).

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.2.3. Hồ sơ tuyển sinh: Theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

2.2.4. Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2.5. Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định.

2.2.6. Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT

2.3.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng Anh đạt 7,00 điểm trở lên.

2.3.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT3 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT3 = (M1 x 4,5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ;

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.3.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/ ;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.

2.3.4. Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ https://uneti.edu.vn/ ;

Ghi chú: Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì Nhà trường sẽ sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

2.4. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

2.4.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường quy định.

2.4.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT4: Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.4.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );

- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.4.4. Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

2.5. Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

2.5.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định.

2.5.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT5 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.5.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );

- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.5.4. Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Nhà trường công bố theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

4. Thông tin tuyển sinh

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI TẠI ĐÂY

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Số lượng tuyển sinh Phương thức tuyển sinh
I Cơ sở Hà Nội 6.020
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 170 - Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
2 7310110DKK Quản lý kinh tế 7310110 Quản lý kinh tế 70
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
3 7340101DKK Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 430
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại 7340121 Kinh doanh thương mại 380
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng 7340201 Tài chính - Ngân hàng 420
6 7340204DKK Bảo hiểm 7340204 Bảo hiểm 120
7 7340115DKK Marketing 7340115 Marketing 270
8 7340301DKK Kế toán 7340301 Kế toán 620
9 7340302DKK Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 140
10 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 220
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu 7460108 Khoa học dữ liệu 210
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL 7480102 Mạng máy tính và TTDL 150
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 150
14 7480201DKK Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 420
15 7510201DKK CNKT cơ khí 7510201 CNKT cơ khí 220
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử 7510203 CNKT cơ - điện tử 220
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 220
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử 7510301 CNKT điện, điện tử 220
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông 7510302 CNKT điện tử – viễn thông 220
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá 7510303 CNKT điều khiển và tự động hoá 220
21 7540101DKK Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 180
22 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm 7540106 ĐBCL & An toàn thực phẩm 60
23 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may 7540203 Công nghệ vật liệu dệt may 60
24 7540204DKK Công nghệ dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 210
25 7140246DKK Sư phạm công nghệ Sư phạm công nghệ 60
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 180
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
27 7810201DKK Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 180
TT
xét tuyển
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Phương thức tuyển sinh
II Cơ sở Ninh Bình 1.840
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 60 - Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 120
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD









- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
3 7340121DKD Kinh doanh thương mại 7340121 Kinh doanh thương mại 120
4 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng 7340201 Tài chính - Ngân hàng 120
5 7340204DKD Bảo hiểm 7340204 Bảo hiểm 60
6 7340115DKD Marketing 7340115 Marketing 60
7 7340301DKD Kế toán 7340301 Kế toán 180
8 7340302DKD Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 60
9 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 120
10 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL 7480102 Mạng máy tính và TTDL 60
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 60
12 7480201DKD Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 120
13 7510201DKD CNKT cơ khí 7510201 CNKT cơ khí 60
14 7510203DKD CNKT cơ - điện tử 7510203 CNKT cơ - điện tử 60
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 60
16 7510301DKD CNKT điện, điện tử 7510301 CNKT điện, điện tử 60
17 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông 7510302 CNKT điện tử – viễn thông 60
18 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá 7510303 CNKT điều khiển và tự động hoá 110
19 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 60
20 7540204DKD Công nghệ dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 120
21 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60 - Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

- Nhóm tổ hợp các môn xét tuyển:

NHÓM 1

Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp XT Môn tổ hợp xét tuyển
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
A01 Tiếng Anh Toán Vật lý D10 Tiếng Anh Toán Địa lý X78 Tiếng Anh Ngữ văn GDKT&PL
D01 Tiếng Anh Toán Ngữ văn D11 Tiếng Anh Ngữ văn Vật lý X25 Tiếng Anh Toán GDKT&PL
D07 Tiếng Anh Toán Hóa học D14 Tiếng Anh Ngữ văn Lịch sử X27 Tiếng Anh Toán Công nghệ CN
D09 Tiếng Anh Toán Lịch sử D15 Tiếng Anh Ngữ văn Địa lý X26 Tiếng Anh Toán Tin học

NHÓM 2

Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
A00 Toán Vật lý Hóa học C01 Toán Vật lý Ngữ văn D07 Toán Tiếng Anh Hóa học
A01 Toán Vật lý Tiếng Anh C04 Toán Ngữ văn Địa lý D10 Toán Tiếng Anh Địa lý
A03 Toán Vật lý Lịch sử C03 Toán Ngữ văn Lịch sử D09 Toán Tiếng Anh Lịch sử
A04 Toán Vật lý Địa lý X01 Toán Ngữ văn GDKT&PL X25 Toán Tiếng Anh GDKT&PL
X07 Toán Vật lý Công nghệ CN X02 Toán Ngữ văn Tin học X27 Toán Tiếng Anh Công nghệ CN
X06 Toán Vật lý Tin học X03 Toán Ngữ văn Công nghệ CN X26 Toán Tiếng Anh Tin học
X05 Toán Vật lý GDKT&PL D01 Toán Tiếng Anh Ngữ văn

NHÓM 3

Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
A00 Toán Vật lý Hóa học A02 Toán Vật lý Sinh học X27 Toán Công nghệ CN Tiếng Anh
A01 Toán Vật lý Tiếng Anh B00 Toán Hóa học Sinh học X15 Toán Công nghệ CN Sinh học
A03 Toán Vật lý Lịch sử X11 Toán Hóa học Công nghệ CN X03 Toán Công nghệ CN Ngữ văn
X07 Toán Vật lý Công nghệ CN X10 Toán Hóa học Tin học X26 Toán Tin học Tiếng Anh
X06 Toán Vật lý Tin học D07 Toán Hóa học Tiếng Anh X56 Toán Tin học Công nghệ CN
X05 Toán Vật lý GDKT&PL C02 Toán Hóa học Ngữ văn X14 Toán Tin học Sinh học
C01 Toán Vật lý Ngữ văn D01 Toán Tiếng Anh Ngữ văn X02 Toán Tin học Ngữ văn

NHÓM 4

Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
Môn 1
(hệ số 4.5)
Môn 2
(hệ số 3.5)
Môn 3
(hệ số 2)
C00 Ngữ văn Lịch sử Địa lý X74 Ngữ văn Địa lý GDKT&PL D01 Ngữ văn Tiếng Anh Toán
X70 Ngữ văn Lịch sử GDKT&PL D15 Ngữ văn Địa lý Tiếng Anh D11 Ngữ văn Tiếng Anh Vật lý
D14 Ngữ văn Lịch sử Tiếng Anh C09 Ngữ văn Địa lý Vật lý X78 Ngữ văn Tiếng Anh GDKT&PL
C03 Ngữ văn Lịch sử Toán C01 Ngữ văn Toán Vật lý X79 Ngữ văn Tiếng Anh Tin học
C07 Ngữ văn Lịch sử Vật lý X01 Ngữ văn Toán GDKT&PL X80 Ngữ văn Tiếng Anh Công nghệ CN
C04 Ngữ văn Địa lý Toán

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1. Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm chuẩn mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng;

5.2. Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế cụ thể như sau:

5.2.1. Đối với phương thức xét kết tuyển quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học có thể sử dụng Chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi điểm thay thế môn tiếng anh trong tổ hợp xét tuyển;

- Trường hợp thí sinh không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) hoặc sử dụng các tổ hợp xét tuyển không có môn tiếng Anh được nhà trường cộng điểm khuyến khích.

5.2.2. Đối với các phương thức khác: Thí sinh được cộng điểm khuyến khích

Bảng quy đổi điểm và điểm khuyến khích chứng chỉ Quốc tế:

STT
Chứng chỉ
Điểm quy đổi
Điểm khuyến khích
(tương ứng thang 30)
IELTS TOEFL iBT TOEIC
(L& R&S&W)
1 7.0 trở lên 94 trở lên 985/200/200 10 0.5
2 6.5 79 - 93 940/ 170/170 9.5 0.4
3 6.0 60 - 78 860/165/165 9.0 0.3
4 5.5 46 - 59 785/160/160 8.5 0.2
5 5.0 30 - 45 550/120/120 8.0 0.1

5.3. Đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt gồm: Thí sinh đại giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển được xét thưởng cụ như sau:

STT Đối tượng
Điểm xét thưởng
(tương ứng thang 30)
1 Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia 1.50
2 Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển 1.50
3 Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển 1.50
4 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển 1.50
5 Giải Nhất cấp tỉnh 1.00
6 Giải Nhì cấp tỉnh 0.75
7 Giải Ba cấp tỉnh 0.50
8 Giải Khuyến khích cấp tỉnh 0.25
9 Được khen thưởng là học sinh giỏi, học sinh xuất sắc năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 0.25
10 Là học sinh các lớp chuyên các môn trong tổ hợp xét tuyển 0.50
11 Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên 0.25

(Ghi chú: Thí sinh có nhiều thành tích thì chỉ được cộng điểm ở thành tích cao nhất)

5.4. Điểm trúng tuyển của thí sinh tại cơ sở Ninh Bình thấp hơn cơ sở Hà Nội.

6. Tổ chức tuyển sinh

- Nhà trường triển khai tổ chức tuyển sinh theo đúng quy định hiện hành và quy định trong thông báo tuyển sinh đăng tải trên hệ thống website: https://uneti.edu.vn/ https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ theo từng đợt xét tuyển ;

- Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Hà Nội của Nhà trường chọn mã ngành xét tuyển có 3 ký tự sau là DKK tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển;

- Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Ninh Bình của Nhà trường chọn mã ngành xét tuyển có 3 ký tự sau là DKD tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển.

7. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

- Nhà trường tổ chức xét tuyển thẳng, và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

- Thí sinh trúng tuyển nhập học được hưởng học bổng khuyến khích học tập, chính sách ưu tiên, ưu đãi theo quy định hiện hành;

- Thí sinh được tùy chọn địa điểm học tập tại cơ sở Hà Nội hoặc cơ sở Ninh Bình của Nhà trường theo nhu cầu của cá nhân;

- Năm học 2026 - 2027 Nhà trường áp dụng chính sách cấp “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập” cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong kỳ tuyển sinh năm 2026, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập, đồng thời tạo điều kiện cho những thí sinh có hoàn cảnh khó khăn có cơ hội và yên tâm học tập tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp.

Ghi chú: Chi tiết nội dung về điều kiện xét học bổng được Nhà trường thông báo cụ thể và đăng tải trên website: www.uneti.edu.vn.

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định hiện hành, quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025