| TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, nhóm ngành |
Phương thức tuyển sinh |
| 1 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) |
| 2 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10) |
| 3 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) |
| 4 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) |
| 5 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) |
| 6 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) |
| 7 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11) |
| 8 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) |
| 9 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) |
| 10 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) |
| 11 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) |
| 12 |
7480206 |
Địa tin học |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01) |
| 13 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14) |
| 14 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01) |
| 15 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02) |
| 16 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14) |
| 17 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03) |
| 18 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02) |
| 19 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02) |
| 20 |
7340301 |
Kế toán |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02) |
| 21 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02) |
| 22 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02) |
| 23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09) |
| 24 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09) |
| 25 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) |
| 26 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) |
| 27 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) |
| 28 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) |
| 29 |
7720203 |
Hóa dược |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11) |
| 30 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10) |
| 31 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84) |
| 32 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02) |
| 33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) |
| 34 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) |
| 35 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) |
| 36 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) |
| 37 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) |
| 38 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) |
| 39 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) |
| 40 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) |
| 41 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C04;C01;D01;C02;C03;X02;X01) |
| 42 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C04;D01;C02;X02;X01;C03) |
| 43 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C01;C04;D01;C02;X02;X01;C03) |
| 44 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C04;C02;D01;C01;X02;X01;C14) |
| 45 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C04;C01;C02;D01;C03;X02) |
| 46 |
7440201 |
Địa chất học |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01) |
| 47 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01) |
| 48 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03) |