Thông tin tuyển sinh Đại học Quang Trung 2026

Năm 2026, trường tuyển 1.120 chỉ tiêu với 5 phương thức cụ thể như sau:

1./ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2./ Phạm vi tuyển sinh: Thí sinh trên cả nước.

3./ Phương thức tuyển sinh

3.1. Phương thức 1: Xét điểm học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn

a./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển có cả môn Toán và môn Văn

Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Văn + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

b./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển chỉ có môn Toán hoặc môn Văn

Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán hoặc môn Văn) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 2] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ Thông tin với tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) phải đảm bảo điều kiện về điểm xét tuyển như sau:

Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Lý + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Hóa] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

* Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

3.2.1. Thời gian xét tuyển

QTU thực hiện xét tuyển Phương thức 2 theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển…

3.2.2. Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.

3.2.3. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và Nhà trường quy định.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Với trường hợp có 2 môn và chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ:

Chứng chỉ

Điểm quy đổi

IELTS 4.0

7

IELTS 4.5

8

IELTS 5.0

9

IELTS ≥6.5

10

* Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2026 hoặc kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

3.3.1. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tham gia các kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 hoặc kỳ thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

3.3.2. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Căn cứ theo thông báo của Nhà trường.

3.4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

3.4.1 Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng, hồ sơ, thời gian đăng ký, lệ phí tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển trong Quy chế tuyển sinh.

3.4.2. Các trường hợp khác:

– Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

– Đối với thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, căn cứ vào dự án, đề tài và ngành thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, Hiệu trưởng xem xét và quyết định ngành tuyển thẳng cho thí sinh.

– Thí sinh tham gia và đạt giải các cuộc thi về khởi nghiệp sáng tạo do Trường Đại học Quang Trung tổ chức.

* Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng 1 về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.

3.5. Phương thức 5: xét tuyển kết hợp học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn xét tuyển

Điểm xét tuyển = [(Điểm TBC 6 học kỳ môn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 2 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 3) + (Điểm thi TN THPT môn 1 +Điểm thi TN THPT môn 2 +Điểm thi TN THPT môn 3)] /2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUANG TRUNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

4./ Các ngành xét tuyển:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Điều dưỡng

7720301

650

A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

2

Y tế công cộng

7720701

30

A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

3

Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

7810203

40

A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

40

A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22

5

Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học

7340101

70

A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55

6

Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo

7480201

80

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10

7

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

40

A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60

8

Ngôn ngữ Anh

7220201

30

A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27

9

Kế toán

7340301

40

A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55

10

Tài chính – Ngân hàng

7340201

50

A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

11

Công nghệ tài chính

7340205

50

A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

TỔNG CỘNG

1.120

Tổ hợp môn xét tuyển

TT

Mã TH

Môn 1

Môn 2

Môn 3

TT

Mã TH

Môn 1

Môn 2

Môn 3

1

A00

Toán

Hoá

32

D13

Văn

Sinh

Anh

2

A01

Toán

Anh

33

D14

Văn

Sử

Anh

3

A02

Toán

Sinh

34

D15

Văn

Địa

Anh

4

A04

Toán

Địa

35

D66

Văn

Anh

GDKT&PL

5

A09

Toán

Địa

GDKT&PL

36

D84

Toán

Anh

GDKT&PL

6

A10

Toán

GDKT&PL

37

X02

Toán

Văn

Tin

7

A11

Toán

GDKT&PL

Hoá

38

X03

Toán

Văn

Công nghệ

8

B00

Toán

Hóa

Sinh

39

X05

Toán

GDKT&PL

9

B01

Toán

Sinh

Sử

40

X06

Toán

Tin

10

B02

Toán

Sinh

Địa

41

X07

Toán

Công nghệ

11

B03

Toán

Sinh

Văn

42

X10

Toán

Hoá

Tin

12

B04

Toán

Sinh

GDKT&PL

43

X11

Toán

Hoá

Công nghệ

13

B08

Toán

Sinh

Anh

44

X14

Toán

Sinh

Tin

14

C01

Văn

Toán

45

X15

Toán

Sinh

Công nghệ

15

C02

Văn

Toán

Hóa

46

X18

Toán

Sử

Tin

16

C03

Văn

Toán

Sử

47

X19

Toán

Sử

Công nghệ

17

C04

Văn

Toán

Địa

48

X21

Toán

Địa

GDKT&PL

18

C05

Văn

Hóa

49

X22

Toán

Địa

Tin

19

C06

Văn

Sinh

50

X23

Toán

Địa

Công nghệ

20

C08

Văn

Sinh

Hóa

51

X26

Toán

Anh

Tin

21

C12

Văn

Sử

Sinh

52

X27

Toán

Anh

Công nghệ

22

C14

Văn

Toán

GDKT&PL

53

X55

Toán

GDKT&PL

Công nghệ

23

C16

Văn

GDKT&PL

54

X56

Toán

Tin

Công nghệ

24

C20

Văn

Địa

GDKT&PL

55

X57

Toán

Tin

GDKT&PL

25

D01

Toán

Văn

Anh

56

X59

Văn

Tin

26

D07

Toán

Hóa

Anh

57

X60

Văn

Công nghệ

27

D08

Toán

Sinh

Anh

58

X62

Văn

Hoá

GDKT&PL

28

D09

Toán

Sử

Anh

59

X67

Văn

Sinh

Tin

29

D10

Toán

Địa

Anh

60

Y07

Văn

Tin

GDKT&PL

30

D11

Văn

Anh

61

Y09

Văn

GDKT&PL

Công nghệ

31

D12

Văn

Hóa

Anh

62

Y10

Văn

Tin

Công nghệ

5./ Điểm cộng ưu tiên:

– Nếu tổng điểm đạt được theo tổ hợp môn nhỏ hơn 22.5 (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) thì cộng điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách theo mức thông thường.

– Nếu tổng điểm từ 22.5 điểm trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) thì cộng điểm ưu tiên theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7.5] × Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường.

6./ Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng 3 hình thức:

  • Đăng ký trực tuyến tại website: https://tuyensinh.qtu.edu.vn/
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trụ sở chính Trường Đại học Quang Trung;
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học Quang Trung, 327 Đào Tấn, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.

Lưu ý: Thí sinh đăng ký nguyện vọng về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.

7./ Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của QTU);
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Bản sao công chứng Giấy khai sinh;
  • Ảnh thẻ 3×4 (04 ảnh có ghi rõ họ tên, ngày sinh phía sau ảnh);
  • Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

8./ Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh năm 2026.

9./ Hướng dẫn nhập học

Thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải nộp các hồ sơ sau đây mới đủ điều kiện nhập học:

  • Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 sẽ bổ sung Bằng tốt nghiệp THPT ngay sau khi được cấp bằng tốt nghiệp);
  • Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc gửi qua đường bưu điện theo thời gian quy định.

Thời gian nhập học: Thí sinh nhập học theo thời gian được thông báo cụ thể trong Giấy báo trúng tuyển của QTU.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh Đại học Quang Trung 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025