Thông tin tuyển sinh Đại học Thủy lợi - Cơ sở 2 năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Thủy lợi - Cơ sở 2 tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên, Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

- Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Các ngành tuyển sinh năm 2026

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI TPHCM TẠI ĐÂY

TT Mã tuyển sinh Tên ngành/Chương trình Chỉ tiêu dự kiến Phương thức tuyển sinh
1 TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh 20 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
2 TLS101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 30 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
3 TLS104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 35 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
4 TLS113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
5 TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh 20 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
6 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 30 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
7 TLS114 Quản lý xây dựng 30 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
8 TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước 20 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
9 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước 30 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
10 TLS106 Công nghệ thông tin 45 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
11 TLS126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 30 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
12 TLS404 Kinh tế xây dựng 20 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
13 TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 40 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
14 TLS405 Thương mại điện tử 60 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
15 TLS402 Quản trị kinh doanh 80 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
16 TLS403 Kế toán 70 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
17 TLS412 Chương trình Công nghệ tài chính 45 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tôt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
18 TLS301 Luật 40 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
19 TLS302 Luật kinh tế 40 – Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
20 TLS203 Ngôn ngữ Anh 45 – Xét tuyển thẳng

– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10)

– Xét tuyển kết quả thi tôt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10)

Mã tổ hợp Danh sách môn Mã tổ hợp Danh sách môn
A00 Toán, Vật lí, Hóa học D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh D09 Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D10 Toán, Tiếng Anh, Địa lí
C01 Toán, Ngữ văn, Vật lí D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
C02 Toán, Ngữ văn, Hóa học D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
C03 Toán, Ngữ văn, Lịch sử X01 Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
C04 Toán, Ngữ văn, Địa lí X02 Toán, Ngữ văn, Tin học
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X06 Toán, Vật lí, Tin học
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh X26 Toán, Tin học, Tiếng Anh

Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi dự kiến tổ chức xét tuyển theo 3 phương thức sau:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét, Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử đi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét. Cụ thể như sau:

TT Tên môn thi HSG Tên ngành xét tuyển
1 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tất cả các ngành
2 Hóa học Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế
3 Tin học Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
4 Ngữ văn Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế
5 Lịch sử, Địa lí Luật, Luật kinh tế
6 Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tế Xét vào vào ngành phù hơp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 phải kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên).

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Riêng các ngành Ngành Ngôn ngữ Anh, M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3)x3/5 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Trong đó:

+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;

+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;

+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;

+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

a. Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải Nhất cấp tỉnh 1.00
2 Giải Nhì cấp tỉnh 0.75
3 Giải Ba cấp tỉnh 0.50
4 Giải Khuyến khích cấp tỉnh 0.25
5 Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 0.25
6 Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển 0.50
7 Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b. Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải nhất cấp tỉnh 0.75
2 Giải nhì cấp tỉnh 0.50
3 Giải ba cấp tỉnh 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

c. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ngôn ngữ Loại chứng chi Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
TOEFL CBT 168 – 180 183 – 191 192 – 201 202 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 60 – 64 65 – 69 70 – 74 75 – 78 79 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng 641 – 700 701-770 771-840 841-900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc TOPIK II 120 – 135 136 – 149 150 – 170 171 – 189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản JLPT N4 N3 N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3 TestDaF bậc 4 TestDaF bậc 5 trở lên
Goethe – Institut Goethe-Zertifikat B1 Goethe-Zertifikat B2 Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp CTF 300 – 350 351 – 399 400 – 450 451 – 499 500 trở lên
Điểm cộng XT 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00

Ghi chú:

– Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp

– Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

Chứng chỉ TOEFL IBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến – Home Edition;

– Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận

Ngôn ngữ Tên chứng chỉ Đơn vị cấp
Tiếng Anh IELTS British Council (BC), International Development Program (IDP)
TOEFL ITP Educational Testing Service (ETS)
TOEFL iBT Educational Testing Service (ETS)
TOEIC 4 kỹ năng Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung Quốc HSK Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committeefor the Testof Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng Nhật JLPT Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Đức Goethe-Zertifikat Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
TestDaF
Tiếng Pháp TCF Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
TOEFL CBT 168 – 180 183 – 191 192 – 201 202 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 60 – 64 65 – 69 70 – 74 75 – 78 79 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng 641 – 700 701-770 771-840 841-900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Điểm quy đổi 8.00 8.50 9.00 9.50 10

Ghi chú:

– Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp

– Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

Chứng chỉ TOEFL IBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến – Home Edition;

– Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận (như mục 2.2)

3. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

– Xét tuyển theo điểm từ trên xuống đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng, phương thức và tổ hợp đăng ký xét tuyển.

– Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng phía trên không được xét các nguyện vọng tiếp theo.

– Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

– Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành.

– Trong trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn.

b. Điểm cộng

Đối với phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên, những thí sinh có các thành tích được cộng điểm xét tuyển như mục 2.2.

4. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức; các điều kiện xét tuyển, thi tuyển.

Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

Riêng với thí sinh có nguyên vọng nộp hồ sơ ưu tiên cộng điểm và hồ sơ quy đổi điểm cần đăng ký và nộp hồ sơ như sau:

  • Thí sinh đăng ký khai thông tin học tập THPT và các điều kiện ưu tiên trực tuyến trên hệ thống của Nhà trường app My TLU hoặc web http://dkxtdh.tlu.edu.vn;
  • Thời gian khai hồ sơ dự kiến: từ ngày 20/05/2026 đến ngày 14/07/2026

5. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

6. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

– Lệ phí xét tuyển tất cả các phương thức: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí xét, kiểm tra hồ sơ dự tuyển và ưu tiên cộng điểm: 50.000đ/hồ sơ (thí sinh nộp khi khai hồ sơ trên hệ thống của Trường)

7. Chính sách học bổng, hỗ trợ tài chính

a. Chính sách học bổng

Hàng năm, Nhà trường có cấp học bổng, hỗ trợ tài chính theo chính sách Nhà nước và theo quy định của Trường.

TT Loại học bổng Số lượng Mức học bổng Điều kiện

cấp học bổng

Điều kiện

duy trì học bổng

1 Học bổng khuyến khích học tập theo Quy định của Bộ GD&ĐT Không giới hạn Học bổng có giá trị bằng từ 100% học phí trở lên Sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện từ khá trở lên (xét sau khi kết thúc học kỳ 1 năm thứ nhất)
2 Học bổng toàn phần 05 90 triệu đồng/suất Sinh viên nhập học có điểm trúng tuyển cao nhất vào trường, đạt từ 25.00 điểm trở lên (tính theo điểm thi THPT 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên) Kết quả học tập hàng năm đạt loại Giỏi trở lên, rèn luyện đạt loại Tốt trở lên
3 Học bổng bán phần 20 45 triệu đồng/suất Sinh viên nhập học có điểm trúng tuyển cao nhất, đạt từ 22.00 trở lên (tính theo điểm thi THPT 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên) thuộc các ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy văn học, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật môi trường, Chương trình tiên tiến Kết quả học tập hàng năm đạt loại Giỏi trở lên, rèn luyện đạt loại Tốt trở lên
4 Học bổng khuyến học “Lê Văn Kiểm và gia đình“ 10 15 triệu đồng/suất – Sinh viên thủ khoa: có tổng điểm xét tuyển cao nhất trong đợt tuyển sinh vào đại học chính quy (tính theo điểm thi THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên);

– Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn;

5 Học bổng do cựu sinh viên và doanh nghiệp tài trợ 30 3 triệu đến 5 triệu/suất Sinh viên thủ khoa các ngành và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn

b. Hỗ trợ tài chính

Bên cạnh trao tặng học bổng cho các cá nhân có thành tích cao trong học tập, Phân hiệu trường Đại học Thuỷ lợi cũng dành sự quan tâm chăm sóc đến các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. Sinh viên có cơ hội được miễn, giảm học phí từ 50% đến 100% căn cứ NĐ 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính Phủ. Ngoài ra còn có các chính sách hỗ trợ chi phí học tập, trợ cấp xã hội theo quy định của nhà nước.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh Đại học Thủy lợi - Cơ sở 2 năm 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025