1. Phương thức tuyển sinh
Mô tả cách tính điểm xét tuyển theo phương thức tuyển sinh - Phương thức 1 (mã phương thức 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau: Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có) - Phương thức 2 (mã phương thức 200): Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập 6 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Công thức tính điểm xét tuyển như sau: Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6
Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6
Điểm môn 3 = (Điểm TBM3 HK1L10 + Điểm TBM3 HK2L10 + Điểm TBM3 HK1L11 + Điểm TBM3 HK2L11 + Điểm TBM3 HK1L12 + Điểm TBM3 HK2L12)/6
Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ghi chú:
+ Điểm TBM1: Điểm trung bình môn 1, Điểm TBM2: Điểm trung bình môn 2, Điểm TBM3: Điểm trung bình môn 3
+ HK1L10: Học kỳ 1 lớp 10, HK2L10: Học kỳ 2 lớp 10, HK1L11: Học kỳ 1 lớp 11, HK2L11: Học kỳ 2 lớp 11, HK1L12: Học kỳ 1 lớp 12, HK2L12: Học kỳ 2 lớp 12 - Phương thức 3 (mã phương thức 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có) - Phương thức 4 (mã phương thức 417): Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi V-SAT của tất cả các cơ sở đào tạo tổ chức thi để xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau: Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp = Điểm thi V-SAT môn 1 + Điểm thi V-SAT môn 2 +Điểm thi V-SAT môn 3 Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có) - Phương thức 5 (mã phương thức 405), chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển (2 môn thi tốt nghiệp THPT và 1 môn thi năng khiếu) . Công thức tính điểm xét tuyển như sau: Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi TNTHPT môn 1 + Điểm thi TNTHPT môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Phương thức 6 (mã phương thức 406), chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập 6 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng (2 môn theo học bạ THPT và 1 môn thi năng khiếu) . Công thức tính điểm xét tuyển như sau: Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6
Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6
Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm thi môn năng khiếu + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ghi chú:
+ Điểm TBM1: Điểm trung bình môn 1, Điểm TBM2: Điểm trung bình môn 2
+ HK1L10: Học kỳ 1 lớp 10, HK2L10: Học kỳ 2 lớp 10, HK1L11: Học kỳ 1 lớp 11, HK2L11: Học kỳ 2 lớp 11, HK1L12: Học kỳ 1 lớp 12, HK2L12: Học kỳ 2 lớp 12
- Phương thức 7 (mã phương thức 301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Bạc Liêu. >> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU CÁC NĂM TẠI ĐÂY 2. Ngành, tổ hợp và chỉ tiêu xét tuyểnNgành tuyển sinh năm 2026 Mã trường: DBL
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu chung (dự kiến)
|
|
1
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
150
|
|
2
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
30
|
|
3
|
7140212
|
Sư phạm Hóa học
|
30
|
|
4
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
30
|
|
5
|
7480201
|
Công nghệ thông tin Có 3 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin - Công nghệ phần mềm - Công nghệ Web
|
130
|
|
6
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh Có 2 chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh - Quản trị du lịch và lữ hành
|
90
|
|
7
|
7340301
|
Kế toán
|
130
|
|
8
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
90
|
|
9
|
7220101
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Có 2 chuyên ngành: - Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam - Văn hóa du lịch
|
80
|
|
10
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh Có 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh du lịch
|
100
|
|
11
|
7620301
|
Nuôi trồng thủy sản Có 2 chuyên ngành: - Nuôi trồng thủy sản - Nuôi tôm công nghệ cao
|
110
|
|
12
|
7620105
|
Chăn nuôi Có 2 chuyên ngành: - Chăn nuôi - Chăn nuôi thú y
|
25
|
|
13
|
7620112
|
Bảo vệ thực vật
|
25
|
|
14
|
7440301
|
Khoa học môi trường Có 2 chuyên ngành: - Khoa học môi trường - Bảo vệ môi trường thủy sản
|
25
|
|
15
|
51140201
|
Giáo dục Mầm non
|
100
|
|
|
|
Tổng chỉ tiêu
|
1.145
|
Phương thức xét tuyển năm 2026
TT
|
Mã phương thức xét tuyển
|
Phương thức xét truyển
|
Ghi chú
|
| 1 |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
| 2 |
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ) |
|
| 3 |
402
|
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển
|
|
| 4 |
405 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển |
Chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng |
| 5 |
406 |
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển |
Chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng |
| 6 |
301 |
Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành |
|
Nguồn tuyển Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.
Tổ hợp môn theo phương thức xét tuyển năm 2026
TT
|
Trình độ đào tạo
|
Mã xét tuyển (mã chương trình/ mã ngành)
|
Tên xét tuyển (tên chương trình/ tên ngành)
|
Chỉ tiêu (dự kiến)
|
Phương thức xét tuyển
|
Thứ tự xét
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
|
1
|
Cao đẳng
|
51140201
|
Giáo dục Mầm non
|
100
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
|
1
|
M00
|
|
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
|
2
|
M00
|
|
2
|
Đại học
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
150
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
B03, C01, C02, C03, C04, D01
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
B03, C01, C02, C03, C04, D01
|
|
3
|
Đại học
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
30
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01
|
|
4
|
Đại học
|
7140212
|
Sư phạm Hóa học
|
30
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
A00, B00, C02, D07
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
A00, B00, C02, D07
|
|
5
|
Đại học
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
30
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
A02, B00, B03, B08
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
A02, B00, B03, B08
|
|
6
|
Đại học
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
90
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
|
|
7
|
Đại học
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
90
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
|
|
8
|
Đại học
|
7340301
|
Kế toán
|
130
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
|
|
9
|
Đại học
|
7440301
|
Khoa học môi trường
|
25
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
|
|
10
|
Đại học
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
130
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02
|
|
11
|
Đại học
|
7620105
|
Chăn nuôi
|
25
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
|
|
12
|
Đại học
|
7620112
|
Bảo vệ thực vật
|
25
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
|
|
13
|
Đại học
|
7620301
|
Nuôi trồng thủy sản
|
110
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
|
|
14
|
Đại học
|
7220101
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
|
80
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01
|
|
15
|
Đại học
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
100
|
Xét kết quả thi TN THPT
|
1
|
D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79
|
|
KQ thi ĐGNL
|
2
|
NL1
|
|
Xét kết quả học tập cấp THPT
|
3
|
D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79
|
|
|
|
|
Tổng chỉ tiêu
|
1.145
|
|
|
|
Bảng tổ hợp môn năm 2026
TT
|
Mã tổ hợp môn
|
Tên tổ hợp môn
|
|
1
|
A00
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
|
2
|
A01
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
3
|
A02
|
Toán, Vật lí, Sinh học
|
|
4
|
B00
|
Toán, Hóa học, Sinh học
|
|
5
|
B03
|
Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
|
6
|
B08
|
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
7
|
C00
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
|
8
|
C01
|
Ngữ văn, Toán, Vật lí
|
|
9
|
C02
|
Ngữ văn, Toán, Hóa học
|
|
10
|
C03
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
|
|
11
|
C04
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí
|
|
12
|
D01
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
13
|
D07
|
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
14
|
D11
|
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
15
|
D12
|
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
16
|
D13
|
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
17
|
D14
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
18
|
D15
|
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
|
|
19
|
X01
|
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
20
|
X02
|
Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
21
|
X04
|
Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
|
|
22
|
X78
|
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
|
|
23
|
X79
|
Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh
|
|
24
|
M00
|
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN (đọc diễn cảm, kể chuyện và hát)
|
|
25
|
NL1
|
Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
» Trường thực hiện xét tuyển theo mức điểm hoặc theo chỉ tiêu, điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bình đẳng với nhau, không chênh lệch. 3. Ngưỡng đầu vào theo phương thức xét tuyển
Theo TTHN
🔥 2K8 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình luyện thi 26+ TN THPT, 90+/900+ ĐGNL, 70+ ĐGTD: Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân.
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|