Ngày 26/2, trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM, công bố phương án tuyển sinh. Trường dành hầu hết chỉ tiêu (95-99%) để xét tuyển tổng hợp từ điểm học bạ, thi tốt nghiệp THPT và đánh giá năng lực; còn lại tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi quốc gia, quốc tế. Với phương thức xét tuyển tổng hợp, trường Đại học Bách khoa nhân đôi điểm môn Toán trong kết quả học bạ, thi tốt nghiệp THPT và đánh giá năng lực. Năm ngoái, trường chỉ nhân đôi điểm môn này trong bài thi đánh giá năng lực. Hội đồng tuyển sinh cho hay đây là bước tiếp nối trong lộ trình lấy môn Toán làm trọng tâm đánh giá đầu vào. Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên Trong đó, Điểm học lực = (Điểm năng lực) x 70% + (Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi) x 20% + (Điểm học THPT quy đổi) x 10%. Công thức tính điểm xét tuyển của Đại học Bách khoa TP HCM năm 2026 cụ thể như sau: 
>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐHQG TPHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY Điểm cộng dành cho thí sinh có thành tích đặc biệt, tối đa 10/100 điểm, sẽ được công bố sau. Điểm ưu tiên thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, tối đa 9,17/100. Năm ngoái, trường Đại học Bách khoa tuyển hơn 5.500 sinh viên. Chuẩn đầu vào trải rộng từ 55,05 đến 85,41/100, cao nhất là ngành Khoa học máy tính. Bảng quy đổi IELTS Đại học Bách khoa TP HCM 2026 Mức quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm thi môn tiếng Anh của trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM, năm 2026 như sau: 
Chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển của Đại học Bách khoa TP HCM năm 2026 trường Đại học Bách khoa TP HCM mở 5 ngành kỹ thuật mới về dầu khí, địa chất, đường sắt, bán dẫn, hạt nhân.
|
Mã
tuyển sinh
|
Tên ngành/chương trình |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển
|
| A. Chường trình tiêu chuẩn |
|
106
|
Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
|
240
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
107
|
Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)
|
100
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
108
|
Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá -Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch)
|
670
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
109
|
Ngành Kỹ thuật cơ khí |
300
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
110
|
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử |
105
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
112
|
Nhóm ngành Dệt - May (Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt)
|
90
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
114
|
Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học (Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)
|
330
|
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Sinh, Anh
|
|
115
|
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng (Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông/Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông, Đường sắt tốc độ cao & Đường sắt đô thị; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng)
|
470
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
117
|
Ngành Kiến trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan)
|
90
|
Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp} |
|
123
|
Ngành Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)
|
80
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Anh,{Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
125
|
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Ngành/Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường/Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quản lý và Công nghệ Môi trường, Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến); Kỹ thuật Môi trường)
|
120
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
128
|
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống công nghiệp (Ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp)
|
70
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
129
|
Ngành Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat)
|
145
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá,{Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
137
|
Ngành Vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật)
|
40
|
Toán, Lý,{Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
138
|
Ngành Cơ kỹ thuật |
40
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
140
|
Ngành Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt lạnh, Kỹ thuật nhiệt)
|
80
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
141
|
Ngành Bảo dưỡng công nghiệp |
110
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
142
|
Ngành Kỹ thuật ôtô |
40
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
145
|
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không (Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Hàng không)
|
40
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
146
|
Ngành Khoa học dữ liệu |
30
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
147
|
Ngành Địa kỹ thuật xây dựng |
60
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
148
|
Ngành Kinh tế xây dựng |
120
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Văn, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
150
|
Ngành Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới) |
70
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
151
|
Ngành Kỹ thuật địa chất (Ngành mới) |
30
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
152
|
Ngành Kỹ thuật đường sắt (Ngành mới)
|
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
153
|
Ngành Quản trị kinh doanh |
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Anh,{Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
155
|
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)
(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)
|
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
156
|
Ngành Kỹ thuật hạt nhân (Ngành mới) |
30
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
159
|
Ngành Kỹ thuật bán dẫn (Ngành mới) |
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
|
| B. Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
208
|
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông)
|
150
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| C. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh |
|
206
|
Ngành Khoa học máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
|
130
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
207
|
Ngành Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)
|
80
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
209
|
Ngành Kỹ thuật cơ khí |
50
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
210
|
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử |
50
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
211
|
Chuyên ngành Kỹ thuật robot (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử)
|
50
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
214
|
Ngành Kỹ thuật hóa học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học,Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)
|
150
|
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Sinh, Anh
|
|
215
|
Nhóm ngành Quản lý dự án xây dựng và kỹ thuật xây dựng (Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng; KTXD Công Trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị)
|
120
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
217
|
Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan (Chuyên ngành của ngành Kiến trúc)
|
45
|
Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp} |
|
218
|
Ngành Công nghệ sinh học |
40
|
Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hóa, Anh
|
|
219
|
Ngành Công nghệ thực phẩm |
40
|
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Sinh, Anh
|
|
220
|
Ngành Kỹ thuật dầu khí |
30
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
223
|
Ngành Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)
|
90
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Anh,{Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
225
|
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường)
|
30
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
228
|
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
60
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
229
|
Ngành Kỹ thuật vật liệu |
40
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá,{Sinh,Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
237
|
Chuyên ngành Kỹ thuật y sinh (Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật)
|
30
|
Toán, Lý,{Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
242
|
Ngành Kỹ thuật ôtô |
40
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
245
|
Ngành Kỹ thuật hàng không |
40
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
251
|
Ngành Khoa học dữ liệu (Ngành mới)
|
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
252
|
Ngành Kỹ thuật đường sắt (Ngành mới)
|
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
253
|
Chuyên ngành Kinh doanh số
(Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh)
|
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Anh,{Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
254
|
Chuyên ngành Công nghệ sinh học số
(Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học)
|
40
|
Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hóa, Anh
|
|
255
|
Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn
(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)
|
30
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
256
|
Ngành Kỹ thuật hạt nhân (Ngành mới) |
30
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
257
|
Chuyên ngành Năng lượng tái tạo
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật điện)
|
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
258
|
Ngành Thiết kế vi mạch |
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
259
|
Ngành Kỹ thuật bán dẫn (Ngành mới) |
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa,{Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
|
| D. Chương trình định hướng Nhật Bản |
|
266
|
Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
|
40
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
268
|
Ngành Cơ kỹ thuật |
30
|
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| E1. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (AUSTRALIA, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN VÀ CHÂU ÂU) |
| 108 |
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản |
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
306
|
Ngành Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand |
150 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
307
|
Ngành Kỹ thuật Máy tính | Úc |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
308
|
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
309
|
Ngành Kỹ thuật Cơ khí |Mỹ, Úc |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
310
|
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử |Mỹ, Úc |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
314
|
Ngành Kỹ thuật Hóa học | Úc |
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Sinh, Anh
|
|
315
|
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | Úc |
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
319
|
Ngành Công nghệ Thực phẩm | New Zealand |
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Sinh, Anh
|
|
323
|
Ngành Quản lý Công nghiệp | Úc |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Anh,{Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
325
|
Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc |
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
342
|
Ngành Kỹ thuật Ô tô | Úc |
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
345
|
Ngành Kỹ thuật Hàng không | Úc |
Toán, Lý,{Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| E2. Chướng trình liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế |
|
406
|
Chuyên ngành Trí tuệ Nhân tạo |ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
(Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính)
|
100
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Tin,{Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp} |
|
416
|
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin |ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
(Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính)
|
100
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Tin,{Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp} |
Theo TTHN
🔥 2K8 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình luyện thi 26+ TN THPT, 90+/900+ ĐGNL, 70+ ĐGTD: Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân.
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|