Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2026

Năm 2026, trường Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2026 tuyển sinh 2000 sinh viên với 4 phương thức xét tuyển.

1. Chỉ tiêu tuyển sinh:

2000 sinh viên.

2. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.

3. Điều kiện xét tuyển:

  • Phương thức 1 (Mã 100): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

  • Phương thức 2 (Mã 200): Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.

  • Phương thức 3 (Mã 402): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA của ĐH Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội.

  • Phương thức 4 (Mã 407): Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

4. Ngành đào tạo:

(Tham khảo chương trình đào tạo tại tuyensinh.viu.edu.vn)

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT HUNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT Mã ngành Ngành/Chuyên ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 7510301 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (Hệ thống điện; Công nghệ kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh; Điện lạnh và điều hòa không khí) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 200
2 7510302 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG (Hệ thống nhúng và IOT; Công nghệ thiết kế vi mạch; Kỹ thuật điện tử và tin học) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 100
3 7510201 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ (Cơ điện tử; Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế máy; Chế tạo khuôn mẫu) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 100
4 7510103 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc nội thất; Xây dựng xanh; Công nghệ năng lượng và xây dựng) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 50
5 7510205 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô điện) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 300
6 7480101 KHOA HỌC MÁY TÍNH (Khoa học máy tính; Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 150
7 7480201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Kỹ thuật phần mềm; Thiết kế đồ họa số) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 250
8 7460108 KHOA HỌC DỮ LIỆU (Khoa học dữ liệu trong tài chính; Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 30
9 7520130 KỸ THUẬT Ô TÔ (Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật xe chuyên dụng và máy công trình) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 30
10 7520115 KỸ THUẬT NHIỆT (Kỹ thuật nhiệt - năng lượng công trình; Kỹ thuật năng lượng tái tạo) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 30
11 7520103 KỸ THUẬT CƠ KHÍ (Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Kỹ thuật cơ khí chế tạo ô tô) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 30
12 7520114 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ (Kỹ thuật cơ điện tử; Kỹ thuật cơ điện tử ô tô) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 30
13 7520320 KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG (Quản trị xử lý ô nhiễm; Kỹ thuật tái chế và tuần hoàn chất thải) A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 30
14 7340101 QUẢN TRỊ KINH DOANH (Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị văn phòng; Quản trị khách sạn và du lịch) A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 200
15 7340115 MARKETING (Marketing) A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 110
16 7340205 CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH (Công nghệ tài chính) A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 50
17 7340201 TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (Tài chính - Ngân hàng; Tài chính kế toán) A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 100
18 7310101 KINH TẾ (Kinh tế kế toán; Kinh tế thương mại; Kinh tế quản lý; Kinh tế quốc tế; Kinh tế đầu tư) A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 100
19 7310109 KINH TẾ SỐ (Kinh tế số; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 50
20 7340301 KẾ TOÁN (Kế toán doanh nghiệp) A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 30
21 7140114 QUẢN LÝ GIÁO DỤC (Quản lý giáo dục) A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 30

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025