1. Đối tượng, điều kiện dự tuyểnĐối tượng tuyển sinh, tính đến thời điểm xét tuyển, là những người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc các hình thức tương đương khác theo quy định của Bộ GD&ĐT. 2. Mô tả phương thức tuyển sinh- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT - Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ) - Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức. - Xét kết quả kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức - Xét theo phương thức khác (Xét tuyển kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên). - Thi tuyển sinh riêng. 3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh3.1. Quy tắc quy đổi điểm tương đương. Nhà trường sẽ công bố sau theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 3.2. Ngưỡng đầu vào 3.2.1. Đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 - Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, nhóm ngành pháp luật Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Đối với các ngành khác, Trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh. 3.2.2. Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (Xét Học bạ THPT) * Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, các ngành thuộc nhóm ngành pháp luật: Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. * Đối với các ngành còn lại: tổng điểm trung bình chung của tổ hợp 03 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. 3.2.3. Đối với phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức, kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức
- Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. 3.2.4. Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc trung cấp trở lên Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ từ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau: - Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề (Dược học, Y học cổ truyền), các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau: - Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên - Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo; - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên; - Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng, hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
* Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau: - Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên; - Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá, hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mưc đạt (học lực xếp loại loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo; - Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên. 3.2.5. Đối với phương thức thi tuyển sinh riêng - Áp dụng cho các ngành thuộc khối sức khỏe: Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng. - Điều kiện đăng ký dự thi: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc tốt nghiệp cao đẳng khối ngành sức khỏe. - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả điểm thi của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
3.3. Điểm trúng tuyển: Nhà Trường sẽ công bố sau, theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 4. Chỉ tiêu tuyển sinh>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 |
7720101 |
Y khoa |
360 |
- A00(Toán, Vật Lý,Hóa) |
| 2 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
160 |
- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) |
| 3 |
7720501 |
Răng – Hàm – Mặt |
80 |
- A02(Toán, Vật Lý, Sinh) |
| 4 |
7720201 |
Dược học |
1500 |
- B00 (Toán, Hóa, Sinh) |
| 5 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
- B03 (Toán, Văn, Sinh) |
| 6 |
7720302 |
Hộ sinh |
190 |
- B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) |
| 7 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
400 |
- C01 (Toán, Văn, Vật Lý) |
| 8 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
100 |
- C08 (Văn, Hóa, Sinh) |
| 9 |
7720301 |
Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành:- Điều dưỡng- Gây mê hồi sức- Răng, Hàm, Mặt- Phục hồi chức năng- Dinh dưỡng học- Điều dưỡng - Y học cổ truyền |
1600 |
- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) |
| 10 |
7340115 |
Marketing |
60 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) |
| 11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:- Quản trị Marketing- Quản trị kinh doanh- Quản lý kinh tế- Quản trị dịch vụ hàng không |
100 |
- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A03(Toán, Vật Lý, Sử) |
| 12 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
60 |
- C03 (Toán, Văn, Sử) |
| 13 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành:- Kinh doanh thương mại- Kinh doanh xuất nhập khẩu- Kinh doanh bất động sản- Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu- Thương mại quốc tế |
80 |
- C04(Toán, Văn, Địa)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X17 (Toán, Sử, GDKT & PL)- X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 14 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:- Tài chính – Ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp- Ngân hàng- Tài chính bảo hiểm và đầu tư- Thuế và hải quan |
70 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)-A03(Toán, Vật Lý, Sử) |
| 15 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
60 |
- C04 (Toán, Văn, Địa) |
| 16 |
7340301 |
Kế toán, gồm các chuyên ngành:- Kế toán doanh nghiệp- Kiểm toán- Kế toán hành chính sự nghiệp- Kế toán tài chính |
90 |
- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X05 (Toán, Vật Lý, GDKT & PL)- X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN)- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh) |
| 17 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:- Thiết kế đồ họa- Thiết kế thời trang- Thiết kế nội thất- Mỹ thuật số |
120 |
- A00 (Toán, Lý, Hóa)- A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)- A07 (Toán, Sử, Địa)- C01 (Toán, Văn, Vật Lý)- C04 (Toán, Văn, Địa)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh)- D10 (Toán, Địa, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học) |
| 18 |
7380101 |
Luật |
150 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) |
| 19 |
7380107 |
Luật kinh tế |
70 |
- C00 (Văn, Sử, Địa)- C03 (Toán, Văn, Sử)- C07 (Văn, Vật Lý, Sử)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X17 (Toán, Sử, GDKT & PL)- X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 20 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị khách sạn & resort- Quản trị nhà hàng- Hướng dẫn viên du lịch |
200 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- C00 (Văn, Sử, Địa)- C03 (Toán, Văn, Sử)- C04 (Toán, Văn, Địa)- C07 (Văn, Vật Lý, Sử)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X17 (Toán, Sử, GDKT & PL)- X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:- Kỹ thuật phần mềm- Trí tuệ nhân tạo- Thương mại điện tử- An toàn thông tin- Mạng máy tính và an ninh mạng- Phát triển ứng dụng di động- Công nghệ đa phương tiện |
200 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X04 (Toán, Văn, Công nghệ NN)- X06 (Toán, Vật lý, Tin học)- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh) |
| 22 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng- Thiết kế kiến trúc xây dựng |
30 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) |
| 23 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử- Công nghệ điện lạnh |
130 |
- A03 (Toán, Vật lý, Sử)- C01 (Toán, Văn, Vật Lý) |
| 24 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
60 |
- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) |
| 25 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Xây dựng cảng hàng không, sân bay & đường ôtô |
20 |
- X06 (Toán, Vật Lý, Tin học) |
| 26 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
170 |
- X07 (Toán, Vật Lý, Công nghệ CN) |
| 27 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy- Cơ điện tử- Máy chế biến thực phẩm |
100 |
- X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN)- X10 (Toán, Tin học, Công nghệ CN)- X11 (Toán, Hóa, Công nghệ CN) |
| 28 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản- Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản |
110 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A02 (Toán, Vật Lý, Sinh)- A10 (Toán, Vật Lý, Giáo dục công dân)- B00 (Toán, Hóa, Sinh)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)- X11 (Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp) |
| 29 |
7620109 |
Nông học, gồm các chuyên ngành:- Sản xuất giống nông nghiệp- Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao |
50 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) |
| 30 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật(Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) |
80 |
- A02 (Toán, Vật Lý, Sinh) |
| 31 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
40 |
- B00 (Toán, Hóa, Sinh) |
| 32 |
7640101 |
Thú y |
150 |
- B03 (Toán, Văn, Sinh)- B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)- X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN) |
| 33 |
7220101 |
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:- Ngữ văn học- Báo chí truyền thông- Quản lý văn hóa- Quản trị văn phòng |
150 |
- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A03 (Toán, Lý, Sử)- C00 (Văn, Sử, Địa) |
| 34 |
7310608 |
Đông phương học, gồm các chuyên ngành:- Đông Nam Á học- Trung Quốc học- Hàn Quốc học- Nhật Bản học |
80 |
- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- C03 (Toán, Văn, Sử) |
| 35 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
60 |
- C04 (Toán, Văn, Địa) |
| 36 |
7760101 |
Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành:- Công tác xã hội- Xã hội học |
50 |
- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)- D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) |
| 37 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
60 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- C00 (Văn, Sử, Địa)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- C03 (Toán, Văn, Sử)- C04 (Toán, Văn, Địa)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X06 (Toán, Vật lý, Tin học) |
| 38 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:Tiếng Anh thương mại |
90 |
- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)- D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)- D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh)- D10 (Toán, Địa, Tiếng Anh)- D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)- D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)- X78 (Văn, GDKT & PL, Tiếng Anh) |
| 39 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X04 (Toán, Văn, Công nghệ NN)- X06 (Toán, Vật lý, Tin học)- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh) |
| 40 |
7310603 |
Việt Nam học |
60 |
- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A03 (Toán, Lý, Sử)- C00 (Văn, Sử, Địa)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- C03 (Toán, Văn, Sử)- C04 (Toán, Văn, Địa)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)- D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) |
| 41 |
7310109 |
Kinh tế số |
60 |
- A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A03 (Toán, Vật lý, Sử)- C04 (Toán, Văn, Địa)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X05 (Toán, Vật Lý, GDKT & PL)- X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN)- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh) |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạoa. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: không có b. Điểm cộng: thực hiện theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): không có d. Các thông tin khác... 6. Tổ chức tuyển sinh- Đợt 1: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT - Đợt 2: từ 01/09/2026 đến 30/09/2026 - Đợt bổ sung: từ ngày 01/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu) 7. Chính sách ưu tiênTuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng thực hiện theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyểnLệ phí xét tuyển đợt 1: 20.000 đồng/nguyện vọng. Lệ phí xét tuyển các đợt bổ sung: Nhà trường miễn lệ phí xét tuyển. Lệ phí ôn thi và thi tuyển sinh riêng: 1.500.000 đồng/thí sinh. 9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh(Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)
Nhà trường cam kết giải quyết kịp thời, đúng quy định các khiếu nại của thí sinh trong công tác tuyển sinh theo nguyên tắc bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro. 10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|