Thông tin tuyển sinh trường Đại học Cửu Long 2026

Trường Đại học Cửu Long năm 2026 tuyển sinh với các phương thức sau: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp, Xét học bạ, Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG, Xét kết quả V-SAT

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

Đối tượng tuyển sinh, tính đến thời điểm xét tuyển, là những người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc các hình thức tương đương khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

- Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

- Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức.

- Xét kết quả kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức

- Xét theo phương thức khác (Xét tuyển kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên).

- Thi tuyển sinh riêng.

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Quy tắc quy đổi điểm tương đương.

Nhà trường sẽ công bố sau theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2. Ngưỡng đầu vào

3.2.1. Đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, nhóm ngành pháp luật Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với các ngành khác, Trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh.

3.2.2. Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (Xét Học bạ THPT)

* Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, các ngành thuộc nhóm ngành pháp luật: Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

* Đối với các ngành còn lại: tổng điểm trung bình chung của tổ hợp 03 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

3.2.3. Đối với phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức, kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức

- Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3.2.4. Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc trung cấp trở lên Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ từ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:

- Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề (Dược học, Y học cổ truyền), các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên

- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

- Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng, hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

* Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên;

- Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá, hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mưc đạt (học lực xếp loại loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

- Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.

3.2.5. Đối với phương thức thi tuyển sinh riêng

- Áp dụng cho các ngành thuộc khối sức khỏe: Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

- Điều kiện đăng ký dự thi: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc tốt nghiệp cao đẳng khối ngành sức khỏe.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả điểm thi của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

3.3. Điểm trúng tuyển: Nhà Trường sẽ công bố sau, theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 7720101 Y khoa 360 - A00(Toán, Vật Lý,Hóa)
2 7720115 Y học cổ truyền 160 - A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)
3 7720501 Răng – Hàm – Mặt 80 - A02(Toán, Vật Lý, Sinh)
4 7720201 Dược học 1500 - B00 (Toán, Hóa, Sinh)
5 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 - B03 (Toán, Văn, Sinh)
6 7720302 Hộ sinh 190 - B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
7 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 400 - C01 (Toán, Văn, Vật Lý)
8 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 - C08 (Văn, Hóa, Sinh)
9 7720301 Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành:- Điều dưỡng- Gây mê hồi sức- Răng, Hàm, Mặt- Phục hồi chức năng- Dinh dưỡng học- Điều dưỡng - Y học cổ truyền 1600 - D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
10 7340115 Marketing 60 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
11 7340101 Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:- Quản trị Marketing- Quản trị kinh doanh- Quản lý kinh tế- Quản trị dịch vụ hàng không 100 - A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A03(Toán, Vật Lý, Sử)
12 7310110 Quản lý kinh tế 60 - C03 (Toán, Văn, Sử)
13 7340121 Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành:- Kinh doanh thương mại- Kinh doanh xuất nhập khẩu- Kinh doanh bất động sản- Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu- Thương mại quốc tế 80 - C04(Toán, Văn, Địa)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X17 (Toán, Sử, GDKT & PL)- X21 (Toán, Địa, GDKT & PL)
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:- Tài chính – Ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp- Ngân hàng- Tài chính bảo hiểm và đầu tư- Thuế và hải quan 70 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)-A03(Toán, Vật Lý, Sử)
15 7340205 Công nghệ tài chính 60 - C04 (Toán, Văn, Địa)
16 7340301 Kế toán, gồm các chuyên ngành:- Kế toán doanh nghiệp- Kiểm toán- Kế toán hành chính sự nghiệp- Kế toán tài chính 90 - D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X05 (Toán, Vật Lý, GDKT & PL)- X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN)- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh)
17 7210403 Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:- Thiết kế đồ họa- Thiết kế thời trang- Thiết kế nội thất- Mỹ thuật số 120 - A00 (Toán, Lý, Hóa)- A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)- A07 (Toán, Sử, Địa)- C01 (Toán, Văn, Vật Lý)- C04 (Toán, Văn, Địa)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh)- D10 (Toán, Địa, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)
18 7380101 Luật 150 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)
19 7380107 Luật kinh tế 70 - C00 (Văn, Sử, Địa)- C03 (Toán, Văn, Sử)- C07 (Văn, Vật Lý, Sử)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X17 (Toán, Sử, GDKT & PL)- X21 (Toán, Địa, GDKT & PL)
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị khách sạn & resort- Quản trị nhà hàng- Hướng dẫn viên du lịch 200 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- C00 (Văn, Sử, Địa)- C03 (Toán, Văn, Sử)- C04 (Toán, Văn, Địa)- C07 (Văn, Vật Lý, Sử)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X17 (Toán, Sử, GDKT & PL)- X21 (Toán, Địa, GDKT & PL)
21 7480201 Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:- Kỹ thuật phần mềm- Trí tuệ nhân tạo- Thương mại điện tử- An toàn thông tin- Mạng máy tính và an ninh mạng- Phát triển ứng dụng di động- Công nghệ đa phương tiện 200 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X04 (Toán, Văn, Công nghệ NN)- X06 (Toán, Vật lý, Tin học)- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh)
22 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng- Thiết kế kiến trúc xây dựng 30 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử- Công nghệ điện lạnh 130 - A03 (Toán, Vật lý, Sử)- C01 (Toán, Văn, Vật Lý)
24 7520212 Kỹ thuật y sinh 60 - D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Xây dựng cảng hàng không, sân bay & đường ôtô 20 - X06 (Toán, Vật Lý, Tin học)
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 170 - X07 (Toán, Vật Lý, Công nghệ CN)
27 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy- Cơ điện tử- Máy chế biến thực phẩm 100 - X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN)- X10 (Toán, Tin học, Công nghệ CN)- X11 (Toán, Hóa, Công nghệ CN)
28 7540101 Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản- Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản 110 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A02 (Toán, Vật Lý, Sinh)- A10 (Toán, Vật Lý, Giáo dục công dân)- B00 (Toán, Hóa, Sinh)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)- X11 (Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp)
29 7620109 Nông học, gồm các chuyên ngành:- Sản xuất giống nông nghiệp- Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao 50 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)
30 7620112 Bảo vệ thực vật(Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) 80 - A02 (Toán, Vật Lý, Sinh)
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 40 - B00 (Toán, Hóa, Sinh)
32 7640101 Thú y 150 - B03 (Toán, Văn, Sinh)- B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)- X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
33 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:- Ngữ văn học- Báo chí truyền thông- Quản lý văn hóa- Quản trị văn phòng 150 - A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A03 (Toán, Lý, Sử)- C00 (Văn, Sử, Địa)
34 7310608 Đông phương học, gồm các chuyên ngành:- Đông Nam Á học- Trung Quốc học- Hàn Quốc học- Nhật Bản học 80 - C01 (Toán, Văn, Vật lý)- C03 (Toán, Văn, Sử)
35 7320108 Quan hệ công chúng 60 - C04 (Toán, Văn, Địa)
36 7760101 Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành:- Công tác xã hội- Xã hội học 50 - D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)- D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
37 7320104 Truyền thông đa phương tiện 60 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- C00 (Văn, Sử, Địa)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- C03 (Toán, Văn, Sử)- C04 (Toán, Văn, Địa)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X06 (Toán, Vật lý, Tin học)
38 7220201 Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:Tiếng Anh thương mại 90 - A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)- D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)- D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh)- D10 (Toán, Địa, Tiếng Anh)- D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)- D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)- X78 (Văn, GDKT & PL, Tiếng Anh)
39 7480107 Trí tuệ nhân tạo 60 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X04 (Toán, Văn, Công nghệ NN)- X06 (Toán, Vật lý, Tin học)- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh)
40 7310603 Việt Nam học 60 - A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A03 (Toán, Lý, Sử)- C00 (Văn, Sử, Địa)- C01 (Toán, Văn, Vật lý)- C03 (Toán, Văn, Sử)- C04 (Toán, Văn, Địa)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)- D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
41 7310109 Kinh tế số 60 - A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)- A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)- A03 (Toán, Vật lý, Sử)- C04 (Toán, Văn, Địa)- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)- X02 (Toán, Văn, Tin học)- X05 (Toán, Vật Lý, GDKT & PL)- X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN)- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh)

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: không có

b. Điểm cộng: thực hiện theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): không có

d. Các thông tin khác...

6. Tổ chức tuyển sinh

- Đợt 1: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

- Đợt 2: từ 01/09/2026 đến 30/09/2026

- Đợt bổ sung: từ ngày 01/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu)

7. Chính sách ưu tiên

Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng thực hiện theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Lệ phí xét tuyển đợt 1: 20.000 đồng/nguyện vọng. Lệ phí xét tuyển các đợt bổ sung: Nhà trường miễn lệ phí xét tuyển. Lệ phí ôn thi và thi tuyển sinh riêng: 1.500.000 đồng/thí sinh.

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

(Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)

Nhà trường cam kết giải quyết kịp thời, đúng quy định các khiếu nại của thí sinh trong công tác tuyển sinh theo nguyên tắc bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro.

10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Cửu Long 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025