I. ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN, CHỈ TIÊU1. Đối tượng tự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc thường xuyên) hoặc có bằng THPT nước ngoài được công nhận tương đương. 2. Điều kiện dự tuyển:
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định từng ngành.
- Có đủ sức khỏe để học tập.
- Có đủ hồ sơ và thông tin cá nhân theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh: Trong nước và quốc tế. 4. Chỉ tiêu: 6179 II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINHThí sinh được đăng ký nhiều phương thức. Khi đã trúng tuyển ở một phương thức, thí sinh không được tham gia xét tuyển các phương thức khác. 1. Các phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo
-
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
-
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (Học bạ).
-
Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026.
-
Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế hoặc tương đương kết hợp điểm thi THPT (Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ nêu tại mục 6 của thông báo).
-
Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài áp dụng ngành Y khoa và Dược.
2. Quy tắc quy đổi tương đương Trường Đại học Đông Á sử dụng thang điểm 30 để quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau. Việc quy đổi được thực hiện theo quy tắc quy đổi theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm bảo đảm tính tương đương, công bằng và thống nhất trong xét tuyển. 3. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển. 3.1 Điểm xét tuyển phương thức 1,2,4 và 5
► Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên 3.2. Điểm xét tuyển phương thức 3 ► Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên Trong đó:
-
Điểm xét tuyển của các phương thức được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
-
Điểm M1, Điểm M2, Điểm M3: Là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc Điểm trung bình chung các môn học của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào các ngành hoặc điểm Trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12.
-
Điểm cộng: Bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 3,00 điểm theo thang điểm 30, cụ thể:
a) Điểm thưởng: Dành cho thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30. b) Điểm xét thưởng: Dành cho thí sinh có thành tích nổi bật trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc đạt giải trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật, cuộc thi nghệ thuật (lĩnh vực âm nhạc) cấp tỉnh, thành phố cấp tỉnh, cấp Quốc gia và các hạng mục khác, thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được, mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 1 của Phụ lục kèm theo thông báo).
c) Điểm khuyến khích: Dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 2 của Phụ lục kèm theo thông báo).
-
Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD & ĐT tại mục 3 của Phụ lục kèm theo thông báo) giảm dần từ mức điểm 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.
-
Điểm ĐGNL sẽ được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 trước khi xét tuyển.
4. Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển cho các ngành đào tạo * Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật.
- Đối với các khối ngành đào tạo thuộc lĩnh vực giáo viên, sức khỏe, pháp luật: Ngưỡng đầu vào được Nhà trường công bố theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 09/7/2026.
* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) các ngành:
a) Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Luật và Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 18/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 18/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.
b) Y Khoa và Dược:Trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học và đạt kèm theo một trong các điều kiện sau:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 20/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 20/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.
c) Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng đạt một trong các điều kiện:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển ≥ 16,5/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 16,5/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,50.
d) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện:Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026:
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT và điểm trung các môn học năm lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15 điểm/30 điểm.
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển và tổng điểm trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.
Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước không tham gia kì thi tốt nghiệp năm 2026:
- Tổng điểm trung bình chung các môn lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15/30 điểm.
- Tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.
* Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026
- Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm chính thức năm 2026 do Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh công bố.
* Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (áp dụng cho ngành Dược và Y Khoa)
- Tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập/hạng tốt nghiệp đạt từ Khá trở lên.
- Nhà trường sẽ tổ chức phỏng vấn kết hợp với đánh giá năng lực ngoại ngữ (Tiếng Anh) đạt mức tối thiểu Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
5. Điều kiện trúng tuyển Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 theo thang điểm xét và trúng tuyển và tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) phải có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển, với trọng số tối thiểu 1/3, và đáp ứng ngưỡng đầu vào theo ngành xét tuyển được nêu tại mục 4 của thông báo này.
6. Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 4.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) được quy đổi thành điểm tiếng Anh để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đáp ứng tổng điểm xét tuyển theo các tổ hợp của ngành xét tuyển. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định có dự thi và có điểm tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thì không được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh thành điểm xét tuyển đại học theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:
|
Ngôn Ngữ
|
Loại
chứng chỉ
|
Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ
|
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi
|
Qui đổi 1
|
Qui đổi 2
|
Qui đổi 3
|
Qui đổi 4
|
Qui đổi 5
|
Qui đổi 6
|
|
7.0
|
8.0
|
8.5
|
9.0
|
9.5
|
10.0
|
|
Tiếng Anh
|
IELTS
|
4.0
|
4.5-5.0
|
5.5-6.0
|
6.5
|
7.0
|
7.5 trở lên
|
|
TOEFL Paper
|
437-473
|
477-499
|
500-527
|
533-547
|
550-587
|
590 trở lên
|
|
TOEFL IBT
|
32-40
|
41-45
|
46-78
|
79-93
|
94- 101
|
102 trở lên
|
|
TOEIC
|
405-445
|
450-600
|
605-780
|
785-860
|
865-900
|
905 trở lên
|
|
APTIS ESOL
|
|
B1
|
|
B2
|
|
C1
|
|
VSTEP
|
|
|
|
6.5
|
7.0
|
7.5 trở lên
|
|
Tiếng
Trung Quốc
|
HSK
(Test Score Report)
|
|
HSK3
(180-220)
|
HSK3
(221-240)
|
HSK3
(241-280)
|
HSK3
(281-300)
HSK4
(180-220)
|
HSK4
(221-300)
HSK5-HSK6
|
|
Tiếng
Hàn Quốc
|
TOPIK
|
TOPIK2
(140-200)
|
TOPIK3
(120-130)
|
TOPIK3
(130-149)
|
TOPIK4
(150 – 170
|
TOPIK4
(171 – 189)
|
TOPIK5 & TOPIK6
(190 - 300)
|
|
Tiếng Nhật Bản
|
JLPT
|
N5
|
N4
(90-120)
|
N4
(121-180)
|
N3
(90-120)
|
N3
(121-180)
|
N2 trở lên
|
III. ĐIỂM TRÚNG TUYỂNĐiểm trúng tuyển Đợt 1 sẽ được công bố sau khi hoàn thành xét trúng tuyển trên hệ thống Quốc gia dự kiến trước ngày 13/08/2026. Các Đợt bổ sung còn lại (nếu có) sẽ được Nhà trường công bố thời gian cụ thể trên website của Trường. Công thức tính điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển được xác định như sau: ► Điểm trúng tuyển = Điểm tổng các môn (Tổ hợp môn xét tuyển)/Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (làm tròn đến 02 chữ số thập phân). IV. DANH MỤC NGÀNH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
TT
|
Mã xét tuyển tại
|
Ngành, (*) chuyên ngành đào tạo
|
Chuyên môn đào tạo trong ngành
|
Tổ hợp
xét tuyển
|
| Đà Nẵng |
Đắk Lắk |
|
KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ
|
|
1
|
101
|
101DL
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Biên phiên dịch tiếng Trung
Giảng dạy tiếng Trung Quốc
Tiếng Trung hành chính văn phòng
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung du lịch quốc tế
|
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
|
|
2
|
102
|
102DL
|
Ngôn ngữ Anh
|
Tiếng Anh Thương mại
Tiếng Anh biên phiên dịch
Giảng dạy tiếng Anh
Tiếng Anh văn phòng
Tiếng Anh du lịch, dịch vụ
|
|
3
|
103
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
Tiếng Hàn biên phiên dịch
Giảng dạy tiếng Hàn Quốc
Tiếng Hàn văn phòng
Tiếng Hàn du lịch, dịch vụ
Tiếng Hàn thương mại
Tiếng Hàn khách sạn - nhà hàng
|
|
4
|
104
|
|
Ngôn ngữ Nhật
|
Tiếng Nhật biên phiên dịch
Giảng dạy tiếng Nhật
Tiếng Nhật hành chính văn phòng
Tiếng Nhật du lịch, dịch vụ
Tiếng Nhật thương mại
|
|
KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
|
|
5
|
105
|
105DL
|
Quản trị kinh doanh
|
Nghiên cứu thị trường
Phân tích hoạt động kinh doanh
Quản trị chuỗi cung ứng
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị và vận hành doanh nghiệp số
Chiến lược và đổi mới sáng tạo số
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo số
|
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
|
|
6
|
1051
|
1051DL
|
Kinh doanh thương mại (*)
|
|
7
|
1052
|
1052DL
|
Kinh doanh số (*)
|
|
8
|
106
|
106DL
|
Marketing
|
Quản trị thương hiệu
Truyền thông Marketing tích hợp (IMC – Integrated Marketing Communications)
Xây dựng sản phẩm truyền thông
Quản trị bán hàng và phân phối
Nghiên cứu thị trường, phát triển sản phẩm mới
Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...)
|
|
9
|
1061
|
1061DL
|
Digital Marketing (*)
|
Nghiên cứu thị trường
Phát triển sản phẩm mới
Xây dựng sản phẩm truyền thông
Thiết kế đồ hoạ và nội dung số
Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...)
Quản trị thương hiệu; quản trị marketing thuật số
|
|
10
|
1062
|
1062DL
|
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
|
Nghiên cứu thị trường và phân tích dữ liệu marketing
Xây dựng, quản lý thương hiệu cá nhân, thương hiệu tổ chức
Sáng tạo nội dung đa nền tảng (Facebook, TikTok, YouTube, Instagram…)
Lập kế hoạch & triển khai chiến dịch truyền thông
Quản trị khủng hoảng truyền thông
Kỹ năng tổ chức sự kiện, quảng bá và hợp tác với KOLs/Influencers
Thiết kế hình ảnh thương hiệu và storytelling
|
|
11
|
1063
|
1063DL
|
Marketing truyền thông (*)
|
|
12
|
107
|
107DL
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
Quản lý điều hành kho bãi
Quản trị mua hàng, hoạch định nhu cầu vật tư (MRP)
Đàm phán và thanh toán quốc tế
Ứng dụng công nghệ số trong logistics
Thiết kế và vận hành chuỗi cung ứng
Quản lý vận tải và giao nhận hàng hóa quốc tế
|
|
13
|
108
|
|
Thương mại điện tử
|
Quản trị doanh nghiệp thương mại điện tử
Phân tích dữ liệu khách hàng trong TMĐT
Kinh doanh quốc tế và TMĐT xuyên biên giới
Công nghệ và ứng dụng TMĐT
Thanh toán điện tử và tài chính số
Quản trị sàn giao dịch, bán hàng trực tuyến
Logistics và chuỗi cung ứng trong TMĐT
|
|
14
|
109
|
109DL
|
Kế toán
|
Kế toán tổng hợp; Kế toán doanh nghiệp sản xuất
Kế toán thuế
Kế toán quốc tế
Kế toán công đơn vị khác (Hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp thương mại và xây lắp, doanh nghiệp dịch vụ, …)
Kiểm toán; Tài chính doanh nghiệp
|
|
15
|
110
|
|
Tài chính - Ngân hàng
|
Tư vấn tài chính; Phân tích tài chính
Tài chính dự án; Tài chính đầu tư
Quản lý ngân sách, quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
Định giá doanh nghiệp
Ngân hàng thương mại (Tín dụng, thanh toán quốc tế, kiểm soát viên, kế toán ngân hàng…)
Công nghệ tài chính (Fintech)
Kế toán doanh nghiệp
|
|
16
|
1101
|
|
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
|
Phân tích dữ liệu và kiến trúc hệ thống
Công nghệ Blockchain & Tiền mã hóa
Ứng dụng AI và học máy
Quản trị rủi ro tài chính hiện đại
Tư vấn tài chính; Phân tích tài chính
Tài chính dự án; Tài chính đầu tư
Quản lý ngân sách, quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
Định giá doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp
|
|
17
|
1102
|
|
Kiểm toán (*)
|
Kiểm toán viên tại công ty kiểm toán độc lập trong và ngoài nước
Kiểm toán viên nhà nước
Kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên nội bộ
Kế toán tổng hợp
Kế toán doanh nghiệp sản xuất
Kế toán thuế
Tài chính doanh nghiệp
|
|
18
|
111
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
Marketing quốc tế
Nghiệp vụ xuất nhập khẩu
Giao nhận hàng hóa quốc tế
Thanh toán quốc tế
Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu
Quản trị kinh doanh quốc tế
Hải quan và Logistics
|
A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
|
|
19
|
112
|
112DL
|
Truyền thông đa phương tiện
|
Xây dựng nội dung (content), kịch bản, sản xuất sản phẩm truyền thông (Bài viết báo chí, bài PR, Hình ảnh, Video)
Kỹ thuật sản xuất sản phẩm (Nhiếp ảnh & xử lý hình ảnh, Video, Thiết kế đồ họa truyền thông, Thiết kế giao diện số, Làm phim…)
Sản xuất nội dung truyền thông (2D/3D)
Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...)
Quản trị truyền thông và thương hiệu (Sự kiện, Branding, truyền thông và xử lý khủng hoảng)
Chiến lược truyền thông số doanh nghiệp
Quảng cáo và tiếp thị kỹ thuật số
Công nghệ đa phương tiện
Quản lý giải trí và sự kiện
Quan hệ báo chí và công chúng
|
A00; A01; C00;
D01; D14; X01;
X02; X17; X21; X26
|
|
20
|
1121
|
1121DL
|
Truyền thông kỹ thuật số (*)
|
|
21
|
1122
|
1122DL
|
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
|
|
22
|
1123
|
1123DL
|
Truyền thông doanh nghiệp (*)
|
|
23
|
113
|
113DL
|
Quản trị nhân lực
|
Hoạch định và quản trị nguồn nhân lực.
Tuyển dụng đào tạo bồi dưỡng, bổ nhiệm nhân sự
Đào tạo và phát triển nhân lực
Quản trị tiền lương và đãi ngộ
Quản trị nhân lực quốc tế
Văn hoá tổ chức và tâm lý học nhân sự
Ứng dụng công nghệ trong quản trị nhân lực
|
A07; C00; D01;
D09; D10 D14; X25;
X01; X02; X78
A07; C00; D01;D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78
|
|
24
|
114
|
114DL
|
Quản trị văn phòng
|
Quản trị hành chính nhân sự
Thư ký và trợ lý lãnh đạo
Tổ chức sự kiện và hội nghị
Văn thư, Quản lý hồ sơ, thông tin điện tử và lưu trữ
Pháp luật lao động, đạo đức nghề nghiệp
Quản lý dịch vụ hành chính, cơ sở vật chất
Quản trị sự kiện
|
|
25
|
115
|
|
Thiết kế thời trang
|
Nghiên cứu xu hướng thời trang
Công nghệ cắt may, dựng rập, hoàn thiện sản phẩm
Thiết kế bộ sưu tập thời trang căn bản và nâng cao
Công nghệ thời trang
Ứng dụng phần mềm thiết kế thời trang kỹ thuật số
Kinh doanh, Quản trị thương hiệu thời trang
Kinh doanh thời trang và dệt may
|
A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06
|
|
KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG
|
|
26
|
116
|
116DL
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Địa lý – Văn hóa – Lịch sử du lịch
Xây dựng sản phẩm truyền thông
Marketing trong Du lịch
Nghiệp vụ nhà hàng, nghiệp vụ khối lưu trú
Quản trị kinh doanh lữ hành
Điều hành và thiết kế tour quốc tế
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế (Anh, Nhật, Hàn, Trung, Thái…)
|
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
|
|
27
|
1161
|
1161DL
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
|
|
28
|
1162
|
1162DL
|
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
|
Chiến lược tổ chức sự kiện; thiết kế – sáng tạo concept
Hậu cần, vận hành, kỹ thuật
Quản trị tiệc, luật pháp, an toàn – rủi ro sự kiện
Quản lý kinh doanh, marketing, nhân sự
Kỹ năng lãnh đạo & điều phối đội nhóm
|
|
29
|
117
|
117DL
|
Quản trị khách sạn
|
Nghiệp vụ lưu trú khách sạn (Lễ tân, buồng, phòng)
Quản trị vận hành và dịch vụ khách sạn (Nghiệp vụ nhà hàng, Tiệc và sự kiện, Hội nghị)
Quản trị nhân sự – Tài chính khách sạn
Quản trị kinh doanh khách sạn quốc tế
|
|
30
|
118
|
118DL
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng
Nghiệp vụ bếp Á, Âu, Bánh
Quản lý và vận hành bếp
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Quản trị tiệc và sự kiện
|
|
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT
|
|
31
|
119
|
119DL
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
Công nghệ chẩn đoán, sửa chữa, bảo trì
Điều khiển tự động, điện tử ô tô, cảm biến
Máy công cụ và nông nghiệp
Công nghệ ô tô thông minh
Ô tô điện – Hybrid – Công nghệ tiên tiến
Quản lý trung tâm dịch vụ và sản xuất ô tô
|
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
|
|
32
|
120
|
120DL
|
Công nghệ thông tin
|
Lập trình web Full Stack
Kỹ thuật phần mềm, kiểm thử phần mềm
Phát triển ứng dụng di động
An toàn thông tin, quản trị bảo mật
Phân tích mã độc, phân tích dữ liệu
Học máy và ứng dụng
AI, IoT & các công nghệ tiên tiến
Khoa học dữ liệu
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
|
|
33
|
1201
|
1201DL
|
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
|
|
34
|
121
|
|
Kỹ thuật máy tính
|
Phát triển hệ thống IoT
Thiết kế và phát triển hệ thống nhúng
Thiết kế mạch điện tử nhúng, Lập trình web Full Stack
Phát triển ứng dụng di động
Xây dựng hệ thống trí tuệ nhân tạo
Tự động hóa triển khai hệ thống
Mạng máy tính, an ninh mạng, truyền thông dữ liệu
An toàn thông tin, quản trị bảo mật
|
|
35
|
122
|
|
Trí tuệ nhân tạo
|
Toán học ứng dụng & lập trình hiện đại
Học máy & Học sâu
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP), thị giác máy tính
AI kết hợp với IoT, Robotics và Big Data
Robot và hệ thống thông minh
Đạo đức, quản trị và pháp lý trong AI
Dự án thực tiễn, Khởi nghiệp công nghệ
Kỹ thuật phần mềm trí tuệ nhân tạo
AI trong y sinh, kinh doanh và ứng dụng công nghiệp
|
|
36
|
123
|
123DL
|
Đồ họa
|
Kỹ thuật & phần mềm thiết kế đồ họa
Thiết kế đồ hoạ 2D; Đồ hoạ kỹ thuật số
Thiết kế nhận diện thương hiệu, truyền thông
Sáng tạo nội dung số
Thiết kế sáng tạo chuyên sâu
Thiết kế Mỹ thuật số, thiết kế Công nghiệp
Thiết kế, quản trị đô thị
Đô thị, mỹ thuật đô thị
|
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
|
|
37
|
1231
|
1231DL
|
Thiết kế nội thất (*)
|
|
38
|
1232
|
1232DL
|
Mỹ thuật số (*)
|
|
39
|
124
|
124DL
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
Kỹ thuật điều khiển mô hình hóa hệ thống
Điều khiển Robot, xử lý ảnh công nghiệp
Tự động hóa tòa nhà và công trình
Tự động hóa công nghiệp
Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển
Thiết kế, lắp đặt tủ điện công nghiệp
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo.
|
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
|
|
40
|
125
|
125DL
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
Thiết kế, lắp đặt, vận hành hệ thống điện, năng lượng
tái tạo.
Hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Thiết kế mạch điện tử, Thiết kế vi mạch bán dẫn
Lập trình vi điều khiển, thiết bị tự động công nghiệp.
Xây dựng hệ thống IoT, giám sát & thu thập data
|
|
41
|
1251
|
|
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
|
Vật liệu bán dẫn; Công nghệ vi chế tạo (Microfabrication)
Thiết kế vi mạch (IC Design)
Kiểm định và đo lường (Testing & Metrology)
Tích hợp hệ thống (System Integration)
Quản lý sản xuất và môi trường bán dẫn
|
|
42
|
1252
|
|
Quản lý năng lượng
tái tạo (*)
|
Công nghệ và kỹ thuật năng lượng tái tạo
Nghiên cứu chính sách năng lượng quốc gia, phát triển xanh, chiến lược giảm phát thải carbon
Quản lý, vận hành, tối ưu hóa và lập kế hoạch năng lượng trong doanh nghiệp, đô thị, khu công nghiệp
Kỹ năng phân tích và mô phỏng: Sử dụng phần mềm PVsyst, HOMER, RETScreen, MATLAB, AutoCAD, GIS trong thiết kế và phân tích hệ thống năng lượng
Lưu trữ và chuyển đổi năng lượng
|
|
43
|
126
|
|
Công nghệ kỹ thuật
xây dựng
|
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp:
- Khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn
- Thí nghiệm phòng LAS - XD
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng
- Thiết kế kết cấu công trình công nghiệp
- Thiết kế mô hình BIM
- Thiết kế nội thất
- Kỹ sư hiện trường
- Kỹ sư phụ trách hồ sơ, quản lý chi phí
Xây dựng Công trình Giao thông
Kỹ thuật Xây dựng đường sắt – Metro
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Lập kế hoạch, giám sát tiến độ, quản lý chi phí, chất lượng, nguồn lực và rủi ro dự án
Phương pháp lập mô hình 3D
|
|
44
|
1261
|
|
Quản lý dự án xây dựng (*)
|
|
45
|
1262
|
|
Mô hình thông tin công trình (*)
|
|
46
|
127
|
127DL
|
Kỹ thuật Cơ điện tử
|
Hệ thống cơ điện tử trên ô tô
Công nghệ chế tạo máy
Kỹ thuật robot - IoT - Tích hợp hệ thống thông minh
Thiết kế cơ khí các cơ cấu chấp hành
Kỹ thuật điều khiển và hệ thống nhúng
|
|
47
|
128
|
|
Kiến trúc
|
Quy hoạch vùng và đô thị
Thiết kế, quản trị đô thị
Đô thị, mỹ thuật đô thị
|
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
|
|
48
|
129
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
Nghiên cứu thị trường thực phẩm
Hóa học, vi sinh, sinh học thực phẩm
Công nghệ canh tác giống cây trồng theo CN cao
Phân bón và phòng trừ sâu bệnh
Công nghệ chế biến, bảo quản thực phẩm
Kiểm nghiệm, phân tích cảm quan, chất lượng TP
Quản lý sản xuất, thiết bị, bao bì thực phẩm
Chế biến sản phẩm thực phẩm và khởi nghiệp
Phát triển sản phẩm; Công nghệ sinh học
|
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
|
|
49
|
1291
|
|
Công nghệ sinh học dược (*)
|
Công nghệ sinh học cơ bản, ứng dụng trong dược phẩm
Quy trình SX, kiểm tra chất lượng, quản lý dược phẩm
Nuôi cấy tế bào và vi sinh vật; phát triển thuốc
Công nghệ sản xuất dược phẩm sinh học
Ứng dụng lâm sàng và nghiên cứu
|
|
50
|
130
|
|
Nông nghiệp
|
Nghiên cứu sản phẩm nông nghiệp
Sinh lý - Di truyền; Công nghệ sinh học - Vi sinh vật
Công nghệ canh tác, giống cây trồng, chăn nuôi CN cao
Phân bón và phòng trừ sâu bệnh
Nông nghiệp công nghệ cao (Tự động hóa – IoT - Cảm biến trong NN)
Chế biến, bảo quản, công nghệ thực phẩm
Quản lý sản xuất, tiêu chuẩn chuỗi giá trị
Nông nghiệp thích ứng biến đổi khí hậu
Sản xuất sản phẩm nông nghiệp & khởi nghiệp
|
|
51
|
131
|
131DL
|
Thú y
|
Sinh lý động vật;
Bệnh học, dược lý
Chẩn đoán thú y
Phẫu thuật, chăm sóc và điều trị lâm sàng
Dịch tễ học, kiểm soát và phòng bệnh
Chăm sóc thú cưng
|
| |
|
52
|
132
|
|
Y khoa
|
Bác sĩ Y Đa Khoa
|
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
|
|
53
|
133
|
|
Dược học
|
Bào chế và phát triển thuốc, nguyên liệu thuốc
Dược lý - Dược lâm sàng
Dược cộng đồng
Quản lý kinh tế dược, cung ứng thuốc
Quản lý dược (bệnh viện, cộng đồng)
|
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
|
|
54
|
134
|
134DL
|
Điều dưỡng
|
Kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và nâng cao
Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn
Điều dưỡng đa khoa (Nội, Ngoại, Nhi, Sản phụ Khoa…)
Điều dưỡng chuyên khoa (Da liễu, Tâm thần, Mắt, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, …)
Điều dưỡng chăm sóc sức khỏe cộng đồng
Quản lý điều dưỡng
|
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
|
|
55
|
135
|
135DL
|
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
|
Phục hồi chức năng cơ bản và nâng cao
Phục hồi chức năng trong một số bệnh lý chuyên biệt
Vật lý trị liệu, vận động trị liệu
Hoạt động trị liệu; Ngôn ngữ trị liệu
Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
Phục hồi chức năng tim mạch - hô hấp
Phục hồi chức năng thần kinh cơ
Phục hồi chức năng cơ – xương – khớp
Phục hồi chức năng nhi khoa
Công nghệ hỗ trợ và thiết bị phục hồi
|
|
56
|
136
|
|
Hộ sinh
|
Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn
Kỹ thuật chăm sóc sức khỏe sản phụ khoa
Các bệnh phụ khoa thông thường
Chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và nhi - sơ sinh
Tư vấn và cung cấp các biện pháp kế hoạch hoá gia đình
Quản lý Hộ sinh và chăm sóc sức khỏe cộng đồng
Hộ sinh lâm sàng
Hộ sinh kỹ thuật cao
|
|
57
|
137
|
|
Dinh dưỡng
|
Dinh dưỡng lâm sàng
Dinh dưỡng học đường
Dinh dưỡng và sức khỏe cộng đồng
Quản lý an toàn thực phẩm
Quản lý dinh dưỡng tiết chế bệnh viện
|
|
KHỐI NGÀNH LUẬT
|
|
58
|
138
|
138DL
|
Luật
|
Pháp luật Dân sự - Kinh tế
Luật Hiến Pháp - Luật Hành chính
Pháp luật Hình sự
Luật Quốc tế - Pháp luật so sánh
Giải quyết tranh chấp
Luật dân sự và tố tụng dân sự
|
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
|
|
59
|
139
|
139DL
|
Luật kinh tế
|
Luật doanh nghiệp – Thương mại
Hợp đồng kinh tế
Pháp luật lao động, đất đai, sở hữu trí tuệ
Pháp luật, pháp lý thương mại quốc tế
Pháp luật đăng ký doanh nghiệp, đầu tư
Giải quyết tranh chấp dân sự, thương mại
Luật thương mại quốc tế
|
|
KHỐI NGÀNH TÂM LÝ VÀ SƯ PHẠM
|
|
60
|
140
|
|
Giáo dục học (☆)
|
Lý luận và phương pháp dạy học
Nghiên cứu tổ chức, lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục
Quản lý nhân sự, tài chính, chất lượng, chính sách và đổi mới giáo dục
Quản lý giáo dục mầm non, tiểu học
Ứng dụng CNTT và công nghệ số vào dạy học, đánh giá và quản lý giáo dục
Đo lường và đánh giá giáo dục
Tâm lý học giáo dục và chăm sóc trẻ mầm non, tiểu học
|
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
|
|
61
|
1401
|
|
Giáo dục học mầm non (*)
|
|
62
|
1402
|
|
Giáo dục học tiểu học (*)
|
|
63
|
1403
|
|
Công nghệ giáo dục (*)
|
Thiết kế và phát triển học liệu số
Tâm lý học và công nghệ học tập
Quản lý công nghệ trong giáo dục
Phát triển chương trình & đào tạo
Công nghệ truyền thông giáo dục
Đảm bảo chất lượng & kiểm định giáo dục
Ứng dụng AI, VR/AR, IoT trong giáo dục và đổi mới sáng tạo trong giáo dục
|
|
64
|
141
|
|
Tâm lý học
|
Tâm lý học tổ chức – Nhân sự
Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý
Giảng dạy kỹ năng
|
C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70
|
|
65
|
142
|
|
Quản lý văn hoá
|
Văn hoá tổ chức
Tổ chức và quản lý các hoạt động văn hoá nghệ thuật
Truyền thông đại chúng
Quản lý di sản, bảo tồn và phát huy giá trị
|
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
|
|
66
|
1421
|
|
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
|
|
67
|
1422
|
|
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
|
Quản lý, tổ chức và vận hành các sự kiện
Quản lí sản xuất sản phẩm giải trí
Xây dựng kịch bản sự kiện và truyền thông
Quản trị nhân sự trong sự kiện
Quản lý khách hàng trong tổ chức sự kiện.
Quản trị dự án trong sự kiện; Tổ chức quản lý sân khấu.
|
|
68
|
1423
|
|
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
|
Xây dựng, quản lý và bảo vệ hình ảnh thương hiệu
Tổ chức điều hành, quản lý trong hoạt động kinh doanh quảng cáo
|
|
69
|
1424
|
|
Văn hoá tổ chức (*)
|
Xây dựng và phát triển văn hóa doanh nghiệp
Quản trị bằng văn hoá
|
|
70
|
1425
|
|
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
|
Xây dựng hình ảnh cho các tổ chức, sự kiện, tác phẩm nghệ thuật.
Xây dựng kế hoạch, tổ chức và thực hiện các chiến dịch truyền thông
Quản lý và truyền thông cho sự kiện văn hóa, nghệ thuật
Sáng tạo nội dung
|
|
71
|
143
|
|
Văn học (Ứng dụng)
|
Lý luận và phương pháp dạy học Ngữ văn
Biên tập nội dung và xuất bản
Truyền thông
|
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
|
|
72
|
144
|
|
Giáo dục Mầm non
|
Tổ chức tuyển sinh sau khi có thông báo chính thức từ Bộ Giáo dục và Đào tạo (Dự kiến trước 30/05/2026)
|
|
|
73
|
145
|
|
Giáo dục Tiểu học
|
(*) Các chuyên ngành đào tạo (☆) Các ngành đang mở
Danh mục Tổ hợp môn xét tuyển theo Phương thức sử dụng kết quả thi TN THPT / Học bạ
|
A00 - Toán, Lý, Hóa
|
C03 - Văn, Toán, Sử
|
V03 - Toán, Hóa, Vẽ NK
|
X17 - Toán, Sử, GDKTPL
|
|
A01 - Toán, Lý, Anh
|
C04 - Văn, Toán, Địa
|
V04 - Toán, GDKTPL, Vẽ NK
|
X21 - Toán, Địa lý, GDKTPL
|
|
A02 - Toán, Lý, Sinh
|
D01 - Văn, Toán, Anh
|
X01 - Toán, Văn, GDKTPL
|
X25 - Toán, GDKTPL, Anh
|
|
A04 - Toán, Lý, Địa
|
D07 - Toán, Hóa, Anh
|
X02 - Toán, Văn, Tin học
|
X26 - Toán, Anh, Tin học
|
|
A07 - Toán, Sử, Địa
|
D09 - Toán, Sử, Anh
|
X05 - Toán, Lý, GDKTPL
|
X27 - Toán, Anh, Công nghệ
|
|
B00 - Toán, Hóa, Sinh
|
D10 - Toán, Địa, Anh
|
X06 - Toán, Lý, Tin học
|
X53 - Toán, GDKTPL, Tin học
|
|
B02 - Toán, Sinh, Địa lý
|
D14 - Văn, Sử, Anh
|
X07 - Toán, Lý, Công nghệ
|
X70 - Văn, Sử, GDKTPL
|
|
B03 - Toán, Sinh, Văn
|
D15 - Văn, Địa, Anh
|
X09 - Toán, Hóa, GDKTPL
|
X78 - Văn, Anh, GDKTPL
|
|
B08 - Toán, Sinh, Anh
|
V00 - Toán, Lý, Vẽ NK
|
X11 - Toán, Hóa, Công nghệ
|
H06 - Văn, Anh, Vẽ NK
|
|
C00 - Văn, Sử, Địa
|
V01 - Toán, Văn, Vẽ NK
|
X13 - Toán, Sinh, GDKTPL
|
M06 - Văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật
|
|
C01 - Văn, Toán, Lý
|
V02 - Toán, Tiếng Anh, Vẽ NK
|
X14 - Toán, Sinh, Tin học
|
V. THỜI GIAN, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN1. Xét tuyển Đợt 1
- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD & ĐT.
- Thời gian đăng ký: đến 17h00 ngày 15/7/2026.
- Số lượng nguyện vọng (NV) tối đa: 15 nguyện vọng. Riêng ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục tiểu học thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển từ NV 1 đến NV5.
- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký như sau:Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ quốc tế để quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích phải gửi minh chứng về Trường trước ngày 30/6/2026.
- Mã Trường: DAD; Thứ tự nguyện vọng: Số thứ tự nguyện vọng;
- Mã ngành xét tuyển {Mã ngành xét tuyển};
-
2. Xét tuyển Đợt bổ sung
- Sau Đợt 1, Nhà trường tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung đối với những ngành chưa đủ chỉ tiêu.
- Mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được công bố trên website của Trường.
Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại:
- Cơ sở đào tạo Đà Nẵng: https://donga.edu.vn/tuyensinh/dang-ky
- Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk: https://daklak.donga.edu.vn/tuyen-sinh/xet-tuyen-truc-tuyen
3. Thông báo kết quả và nhập học Thí sinh có thể:
- Nhận Giấy báo trực tiếp tại Trường,
- Hoặc tra cứu kết quả tại: https://donga.edu.vn/tracuuketqua
Nhà trường ưu tiên gửi thông tin tuyển sinh và kết quả xét tuyển đến thí sinh thông qua các kênh như website, tin nhắn và email nhằm cung cấp thông tin kịp thời, đồng thời hướng dẫn các thủ tục cần thiết, giúp thí sinh chủ động lựa chọn ngành học phù hợp trước khi có kết quả tốt nghiệp THPT. Thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông tin tuyển sinh tại https://donga.edu.vn VI. LỆ PHÍ XÉT TUYỂN
- Đăng ký nguyện vọng xét tuyển Đợt 1, thí sinh đóng lệ phí theo quy định của Bộ GD & ĐT.
- Đăng ký xét tuyển bổ sung (nếu có): Miễn lệ phí xét tuyển.
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|