1. Phương thức xét tuyểnPhương thức 1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT (Chương trình đào tạo). Chi tiết: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026. Phương thức 2. Xét tuyển kết hợp Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT. Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
-
Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026).
-
Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.
-
Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.
Phương thức 3. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập, rèn luyện THPT (học bạ) Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 CTĐT Nâng cao, 02 CTĐT lớp chọn, 02 CTĐT định hướng tích hợp thạc sĩ. Chi tiết: Xét tuyển dựa trên học bạ đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025, 2026. Phương thức 4. Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực hoặc tư duy Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT. Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025. Phương thức 5. Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và học bạ THPT
Áp dụng: Cho các CTĐT tiên tiến. Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL, TOEIC) và điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 6. Xét tuyển thẳng Chi tiết: Theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026. 2. Chỉ tiêu tuyển sinh>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| STT |
Tên chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Phương thức xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) |
| 1 |
Điều khiển tàu biển |
D101 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
200 |
| 2 |
Khai thác máy tàu biển |
D102 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
160 |
| 3 |
Quản lý hàng hải |
D129 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
110 |
| 4 |
Điện tự động giao thông vận tải |
D103 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
105 |
| 5 |
Điện tử viễn thông |
D104 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
105 |
| 6 |
Điện tử động công nghiệp |
D105 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
120 |
| 7 |
Tự động hóa hệ thống điện |
D121 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
120 |
| 8 |
Máy tàu thủy |
D106 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
60 |
| 9 |
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi |
D107 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
60 |
| 10 |
Đóng tàu & công trình ngoài khơi |
D108 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
60 |
| 11 |
Máy & tự động hóa xếp dỡ |
D109 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
60 |
| 12 |
Kỹ thuật cơ khí |
D116 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
105 |
| 13 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
D117 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
105 |
| 14 |
Kỹ thuật ô tô |
D122 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
105 |
| 15 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh |
D123 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
60 |
| 16 |
Máy & tự động công nghiệp |
D128 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
120 |
| 17 |
Xây dựng công trình thủy |
D110 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
90 |
| 18 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải |
D111 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
90 |
| 19 |
Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
D112 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
90 |
| 20 |
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng |
D113 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
90 |
| 21 |
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) |
D127 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
30 |
| 22 |
Quản lý công trình xây dựng |
D130 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
90 |
| 23 |
Công nghệ thông tin |
D114 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
110 |
| 24 |
Công nghệ phần mềm |
D118 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
60 |
| 25 |
Kỹ thuật truyền thông & mạng |
D119 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
60 |
| 26 |
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp |
D131 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
105 |
| 27 |
Kỹ thuật môi trường |
D115 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
105 |
| 28 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học |
D126 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
45 |
| 29 |
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng |
D133 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
45 |
| 30 |
Quản lý môi trường & tài nguyên |
D134 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
45 |
| 31 |
Điện tự động công nghiệp (CLC) |
H105 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
110 |
| 32 |
Công nghệ thông tin (nâng cao) |
H114 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
110 |
| 33 |
Điều khiển tàu biển (chọn) |
S101 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
30 |
| 34 |
Khai thác máy tàu biển (chọn) |
S102 |
A00, A01, C01, C02, D01, X02 |
PT1, 2, 3, 4, 6 |
30 |
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) |
| 35 |
Kinh tế vận tải biển |
D401 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
135 |
| 36 |
Kinh tế vận tải thủy |
D410 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
110 |
| 37 |
Logistics và chuỗi cung ứng |
D407 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
180 |
| 38 |
Kinh tế ngoại thương |
D402 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
150 |
| 39 |
Quản trị kinh doanh |
D403 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
100 |
| 40 |
Quản trị tài chính kế toán |
D404 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
150 |
| 41 |
Quản trị tài chính ngân hàng |
D411 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
60 |
| 42 |
Truyền thông Marketing |
D412 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
60 |
| 43 |
Kinh tế vận tải biển (nâng cao) |
H401 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
120 |
| 44 |
Kinh tế ngoại thương (nâng cao) |
H402 |
A01, C01, C03, C04, D01, D09 |
PT1, 2, 4, 6 |
120 |
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) |
| 45 |
Luật hàng hải |
D120 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
PT1, 2, 4, 6 |
100 |
| 46 |
Luật kinh doanh |
D132 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
PT1, 2, 4, 6 |
90 |
| NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) |
| 47 |
Tiếng Anh thương mại |
D124 |
A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
PT1, 2, 4, 6 |
135 |
| 48 |
Ngôn ngữ Anh |
D125 |
A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
PT1, 2, 4, 6 |
135 |
| 49 |
Quản lý kinh doanh & Marketing |
A403 |
A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
PT1, 2, 4, 5, 6 |
120 |
| 50 |
Kinh tế Hàng hải |
A408 |
A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
PT1, 2, 4, 5, 6 |
120 |
| 51 |
Kinh doanh quốc tế & Logistics |
A409 |
A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
PT1, 2, 4, 5, 6 |
135 |
| 52 |
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử |
A404 |
A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
PT1, 2, 4, 5, 6 |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4, PT5, PT6 là mã của các phương thức xét tuyển tương ứng. Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất: thí sinh phải đăng ký sơ tuyển môn Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức hoặc có kết quả thi năng khiếu Vẽ Mỹ thuật năm 2026 từ các trường đại học khác đạt từ 5.0 điểm trở lên. Chương trình đào tạo
-
42 Chương trình đào tạo đại học: toàn bộ nội dung chương trình được xây dựng theo phương pháp tiếp cận CDIO và đáp ứng các yêu cầu kiểm định quốc tế.
-
04 Chương trình đào tạo nâng cao: ưu tiên cơ sở vật chất; giảng dạy, học tập và đánh giá định hướng quốc tế; giảng viên giỏi; 20% chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh; chuẩn Ngoại ngữ và Tin học quốc tế.
-
04 Chương trình đào tạo tiên tiến: sử dụng chương trình nhập khẩu từ Học viện Hàng hải California, Hoa Kỳ và Đại học Gloucestershire, Anh Quốc; giảng dạy bằng Tiếng Anh. Cơ sở vật chất, giảng viên, phương pháp giảng dạy, môi trường học tập theo tiêu chuẩn quốc tế.
-
02 Chương trình lớp chọn Điều khiển tàu biển, Khai thác máy tàu biển: giảng dạy bằng Tiếng Anh; Học phí tương đương với chương trình đào tạo đại học.
-
03 Chương trình đào tạo đại học định hướng tích hợp Thạc sĩ: chương trình liên thông, tích hợp các nội dung thuộc trình độ thạc sĩ, thuận lợi cho người học nhận Bằng cử nhân và Bằng thạc sĩ chính quy (Nếu đạt điều kiện) trong 05 năm.
Lịch xét tuyển Đợt 1: Theo lịch của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|