Năm 2026, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 05 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau:
1. Các phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)
a) Tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Quy chế:
Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế.
- Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.
- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.
- Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.
- Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.
b) Ưu tiên xét tuyển
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, khoản 5 điều 8 của Quy chế.
Ghi chú: Thí sinh đoạt giải Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, quốc gia phải có dự án, đề tài đạt giải phù hợp với ngành đào tạo và do Hội đồng tuyển sinh xét duyệt.
- Chi tiết Thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và các phụ lục đính kèm sẽ được Đại học Huế công bố sau.
Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
- H1, H2, H3, (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.
Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do Đại học Huế quy định
Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)
- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

- M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
- H1, H2, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.
Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL)
a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.
- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.
Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.
- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.
b) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.
- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.
Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH)
a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

- M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi (Xem tại đây).
- H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.
Lưu ý: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sẽ kiểm tra bản gốc chứng chỉ ngoại ngữ khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện Hội đồng tuyển sinh sẽ xử lý theo đúng quy định.
b) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu
Trường Đại học Khoa học xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu cho ngành Kiến trúc.
Môn thi năng khiếu
- Trường Đại học Khoa học tổ chức kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (thí sinh có thể chọn vẽ tĩnh vật hoặc vẽ đầu tượng) để xét tuyển vào ngành Kiến trúc năm 2026. Kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật được Trường Đại học Khoa học tổ chức một hoặc nhiều đợt theo thông báo của Nhà trường. Thí sinh có thể tham gia kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật nhiều lần và được sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển.
- Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Nếu kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật của các cơ sở giáo dục này có nhiều thành phần điểm (quy theo thang điểm 10), thì điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật là điểm trung bình của các điểm thành phần. Thí sinh phải nộp kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển.

- M1, M2: điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển.
- MNK: điểm môn thi năng khiếu.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
- Điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học cấp THPT (làm tròn đến 02 chữ số thập phân).
- Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh
Năm 2026, trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển sinh đại học hệ chính quy với 1.939 chỉ tiêu của 25 ngành/chương trình đào tạo, cụ thể như sau:
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
STT
|
Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo
|
Mã ngành, CTĐT
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Mã tổ hợp môn
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức xét tuyển
|
| |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
|
DHT
|
|
|
1939
|
|
|
1
|
Hán Nôm
|
7220104
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
32
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
D14
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
2
|
Triết học
|
7229001
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
32
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL
|
X78
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD
|
D66
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
3
|
Lịch sử
|
7229010
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
62
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
D14
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
|
C03
|
|
4
|
Văn học
|
7229030
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
104
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
D14
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
5
|
Quản lý văn hóa
|
7229042
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
30
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
D14
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
|
C03
|
|
6
|
Quản lý nhà nước
|
7310205
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
80
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL
|
X78
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD
|
D66
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
7
|
Xã hội học
|
7310301
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
31
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
D14
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
8
|
Đông phương học
|
7310608
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
45
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
D14
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
9
|
Báo chí
|
7320101
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
250
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
|
C03
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
10
|
Truyền thông số
|
7320111
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
279
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
|
C03
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
|
X70
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
C19
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
11
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
Toán, Hóa học, Sinh học
|
B00
|
43
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Vật lý, Sinh học
|
A02
|
|
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
|
B08
|
|
Toán, Ngữ văn, Sinh học
|
B03
|
|
12
|
Vật lý học
|
7440102
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
20
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn
|
C01
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
|
Toán, Vật lý, Tin học
|
X06
|
|
13
|
Hóa học
|
7440112
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
28
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học
|
B00
|
|
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
|
D07
|
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học
|
C02
|
|
14
|
Khoa học môi trường
|
7440301
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
28
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học
|
B00
|
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
|
D10
|
|
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
|
X01
|
|
Toán, Ngữ văn, GDCD
|
C14
|
|
15
|
Kỹ thuật phần mềm
|
7480103
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
63
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
X26
|
|
16
|
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)
|
7480201
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
400
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
X26
|
|
17
|
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)
|
7480201VJ
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
30
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
X26
|
|
18
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
7510302
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
100
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn
|
C01
|
|
Toán, Vật lý, Tin học
|
X06
|
|
19
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
7510401
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
38
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học
|
B00
|
|
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
|
D07
|
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học
|
C02
|
|
20
|
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
|
7520503
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
20
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL
|
X25
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDCD
|
D84
|
|
Toán, Vật lý, Địa lý
|
A04
|
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn
|
C01
|
|
21
|
Kiến trúc
|
7580101
|
Toán x 1.5, Vật lý, Vẽ mỹ thuật x 2
|
V00
|
105
|
XTT
KH (5.b):
- HB + Vẽ mỹ thuật
- THPT + Vẽ mỹ thuật
|
|
Toán x 1.5, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật x 2
|
V01
|
|
Toán x 1.5, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật x 2
|
V02
|
|
Toán x 1.5, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật x 2
|
V12
|
|
22
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
7580211
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
20
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL
|
X25
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDCD
|
D84
|
|
Toán, Vật lý, Địa lý
|
A04
|
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học
|
C02
|
|
23
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
47
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
D01
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
|
C03
|
|
Ngữ văn, Toán, GDKT-PL
|
X01
|
|
Ngữ văn, Toán, GDCD
|
C14
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
|
D06
|
|
24
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101
|
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
|
X01
|
27
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Ngữ văn, GDCD
|
C14
|
|
Toán, Ngữ văn, Địa lý
|
C04
|
|
Toán, Địa lý, GDKT-PL
|
X21
|
|
Toán, Địa lý, GDCD
|
A09
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
|
25
|
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
|
7850105
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
25
|
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học
|
B00
|
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
|
D10
|
|
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
|
X01
|
|
Toán, Ngữ văn, GDCD
|
C14
|
| |
Tổng cộng
|
|
|
|
1939
|
|
Lưu ý:
- Phương thức xét tuyển thẳng (Quy chế tuyển sinh) có chỉ tiêu tối đa là 10% đối với mỗi ngành, trong trường hợp số lượng tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho các phương thức khác.
- Trong trường hợp có nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, thứ tự ưu tiên xét tuyển dựa trên điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
3. Quy định điểm cộng, điểm thưởng
Trường Đại học Khoa học thông báo về quy định điểm cộng, điểm thưởng trong tuyển sinh Đại học năm 2026 như sau:
Quy định chung về điểm cộng
- Điểm cộng là tổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích được thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh
- Thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức cộng điểm đối với điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích. Tuy nhiên điểm cộng không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/thang 30 điểm; 15 điểm/thang điểm 150; 120 điểm/thang điểm 1200).
- Thời gian đoạt giải các môn trong thành tích tính điểm thưởng và điểm xét thưởng không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
Bảng tiêu chí thành tích điểm cộng
|
STT
|
Tiêu chí
|
Thang điểm 30
|
Thang điểm 150
|
Thang điểm 1200
|
|
Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế
|
Điểm thưởng
|
|
1
|
TC1
|
- Giải Nhất trong kỳ thi HSG.
- Giải Nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật
|
3,00
|
15,00
|
120,00
|
|
2
|
TC2
|
- Giải Nhì trong kỳ thi HSG.
- Giải Nhì trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật
|
2,50
|
12,50
|
100,00
|
|
3
|
TC3
|
- Giải Ba trong kỳ thi HSG.
- Giải Ba trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật
|
2,00
|
10,00
|
80,00
|
|
Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế
|
Điểm xét thưởng
|
|
1
|
TC4
|
- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG
- Giải Khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật.
|
1,50
|
7,50
|
60,00
|
|
Các giải thuộc cuộc thi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên
|
Điểm xét thưởng
|
|
1
|
TC5
|
- Giải Nhất trong kỳ thi HSG.
- Giải Nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật
|
1,50
|
7,50
|
60,00
|
|
2
|
TC6
|
- Giải Nhì trong kỳ thi HSG.
- Giải Nhì trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật
|
1,25
|
6,25
|
50,00
|
|
3
|
TC7
|
- Giải Ba trong kỳ thi HSG.
- Giải Ba trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật
|
1,00
|
5,00
|
40,00
|
|
4
|
TC8
|
- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG
- Giải Khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật.
|
0,75
|
3,75
|
30,00
|
|
Thành tích học tập cấp THPT
|
Điểm xét thưởng
|
|
1
|
TC9
|
- Học sinh trường THPT Chuyênn 03 năm học cấp THPT
|
1,50
|
7,50
|
60,00
|
|
2
|
TC10
|
- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 03 năm cấp THPT
|
1,50
|
7,50
|
60,00
|
|
3
|
TC11
|
- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 02 trong 03 năm cấp THPT
|
1,00
|
5,00
|
40,00
|
|
4
|
TC12
|
- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 01 trong 03 năm cấp THPT
|
0,50
|
2,50
|
20,00
|
Lưu ý:
- Thời gian đạt giải trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi, kỳ thi khoa học kỹ thuật không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển (03/8/2026).
- Đơn vị cấp giấy chứng nhận: Thí sinh chỉ được cộng điểm khi đạt giải tại các cuộc thi, hội thi, liên hoan âm nhạc do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tổ chức hoặc phối hợp tổ chức (bao gồm: Bộ/Sở Giáo dục và Đào tạo; Bộ/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban Nhân dân cấp Tỉnh/Thành phố, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương trở lên).
- Đối với các giải Khoa học kỹ thuật, Hội đồng tuyển sinh xem xét đề tài phù hợp với ngành đào tạo để cộng điểm.
- Nếu thí sinh đạt nhiều thành tích thì chỉ được cộng điểm với thành tích cao nhất trong từng nội dung điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.
|
STT
|
Chứng chỉ ngoại ngữ
|
Khung tham chiếu Châu Âu
|
Mức điểm
|
Điểm khuyến khích
|
|
Thang điểm 30
|
Thang điểm 150
|
Thang điểm 1200
|
|
1
|
IELTS
|
B1
|
5.0
|
0,50
|
2,50
|
20,00
|
|
B2
|
5.5
|
0,75
|
3,75
|
30,00
|
|
6.0
|
1,00
|
5,00
|
40,00
|
|
6.5
|
1,25
|
6,25
|
50,00
|
|
C1 - C2
|
≥ 7.0
|
1,50
|
7,50
|
60,00
|
|
2
|
TOEFL iBT
|
B1
|
35 - 45
|
0,50
|
2,50
|
20,00
|
|
B2
|
46 - 59
|
0,75
|
3,75
|
30,00
|
|
60 - 78
|
1,00
|
5,00
|
40,00
|
|
79 - 93
|
1,25
|
6,25
|
50,00
|
|
C1 - C2
|
≥ 94
|
1,50
|
7,50
|
60,00
|
|
3
|
TOEIC
(4 kỹ năng)
|
B1
|
Nghe: 275 - 325
Đọc: 275 - 325
Nói: 120 – 130
Viết: 120 - 130
|
0,50
|
2,50
|
20,00
|
|
Nghe: 330 - 395
Đọc: 330 - 385
Nói: 140 - 150
Viết: 140
|
0,75
|
3,75
|
30,00
|
|
B2
|
Nghe: 400 - 445
Đọc: 390 - 420
Nói: 160 - 170
Viết: 150 - 160
|
1,00
|
5,00
|
40,00
|
|
Nghe: 450 - 490
Đọc: 425 - 450
Nói: 180
Viết: 170
|
1,25
|
6,25
|
50,00
|
|
C1
|
Nghe: 495
Đọc: 455 - 495
Nói: 190 - 200
Viết: 180 - 200
|
1,50
|
7,50
|
60,00
|
|
4
|
VSTEP
|
B1
|
5.5
|
0,50
|
2,50
|
20,00
|
|
B2
|
6.0 – 6.5
|
0,75
|
3,75
|
30,00
|
|
7.0 – 7.5
|
1,00
|
5,00
|
40,00
|
|
8.0
|
1,25
|
6,25
|
50,00
|
|
C1
|
≥ 8.5
|
1,50
|
7,50
|
60,00
|
* Điều kiện và loại chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để cộng điểm:
- Chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT không chấp nhận bản Home Edition.
- Chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn sử dụng tính đến ngày xét tuyển (03/8/2026).
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|