Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa Học - ĐH Thái Nguyên 2026

Năm 2026, trường Đại học Khoa Học - ĐH Thái Nguyên dự kiến tuyển sinh trong cả nước với 5 phương thức xét tuyển: Xét kết quả thi THPT 2026; xét học bạ; xét ĐGTD,ĐGNL; xét kết quả thi V-SAT, xét tuyển thẳng.

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) hoặc Trung học thường xuyên; đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Các phương thức xét tuyển:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - ĐH THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

Mã phương thức xét tuyển Tên phương thức xét tuyển Ghi chú
100 Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2026
200 Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ THPT
416 Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT)
402 - Xét tuyển kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội

- Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
301 Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8)
500 - Xét tuyển đối tượng cử tuyển, dự bị đại học

- Xét tuyển kết hợp: Thí sinh đạt học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế (như IELTS, TOEFL...) với kết quả học tập THPT

4. Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Phương thức tuyển sinh, Tổ hợp

1

7310612

Trung Quốc học

7310612

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78

2

7310614

Hàn Quốc học

7310614

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2, X01, X70, X74, X78

3

7310630

Việt Nam học

7310630

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

4

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D09, D10, D11, D12, D13 D14, D15, D66, D84, X25, X78

6

7220201_GV

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)

7

7220201_AT

Song ngữ Anh – Trung

8

7220201_AH

Song ngữ Anh - Hàn

9

7220112

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

10

7340401

Khoa học quản lý

7340401

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

11

7340401_QLKT

Quản lý kinh tế

12

7380101

Luật

7380101

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

13

7380101_LKT

Luật kinh tế

14

7810101

Du lịch

7810101

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

15

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16

7810301

Quản lý Thể dục thể thao

7810301

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

17

7320101

Báo chí

7320101

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

18

7320108

Quan hệ công chúng

7320108

19

7320201

Thông tin - Thư viện

7320201

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

20

7760101

Công tác xã hội

7760101

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

21

7510401

Công nghệ kỹ thuật Hoá học

7510401

A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62

22

7720203

Hóa dược

7720203

A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62

23

7720203_TD

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

24

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07

25

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74

26

7440301

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74

27

7440102_TD

Công nghệ bán dẫn

7440102

A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01

28

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25

29

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

30

7460117

Toán tin (Toán tin ứng dụng)

7460117

31

7460101_TV

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy tiếng Việt)

7460101

32

7460101_TA

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)

33

7460117

Toán tin

7460117

34

7440102

Vật lý

7440102

A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01

35

7440112

Hóa học

7440112

A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62

36

7440112_KHTN

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

7440112

A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62

37

7420101

Sinh học

7420101

A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07

38

7310501

Địa lý học

7310501

A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74

39

7229030

Văn học

7229030

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

40

7229010

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

7229010

C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa Học - ĐH Thái Nguyên 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025