1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) hoặc Trung học thường xuyên; đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. 3. Các phương thức xét tuyển: >> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - ĐH THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| Mã phương thức xét tuyển |
Tên phương thức xét tuyển |
Ghi chú |
| 100 |
Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2026 |
|
| 200 |
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ THPT |
|
| 416 |
Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT) |
|
| 402 |
- Xét tuyển kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội
- Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
| 301 |
Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8) |
|
| 500 |
- Xét tuyển đối tượng cử tuyển, dự bị đại học
- Xét tuyển kết hợp: Thí sinh đạt học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế (như IELTS, TOEFL...) với kết quả học tập THPT |
|
4. Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Phương thức tuyển sinh, Tổ hợp
|
|
1
|
7310612
|
Trung Quốc học
|
7310612
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78
|
|
2
|
7310614
|
Hàn Quốc học
|
7310614
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2, X01, X70, X74, X78
|
|
3
|
7310630
|
Việt Nam học
|
7310630
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
4
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78
|
|
5
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
D01, D09, D10, D11, D12, D13 D14, D15, D66, D84, X25, X78
|
|
6
|
7220201_GV
|
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)
|
|
7
|
7220201_AT
|
Song ngữ Anh – Trung
|
|
8
|
7220201_AH
|
Song ngữ Anh - Hàn
|
|
9
|
7220112
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
|
7220112
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
10
|
7340401
|
Khoa học quản lý
|
7340401
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
11
|
7340401_QLKT
|
Quản lý kinh tế
|
|
12
|
7380101
|
Luật
|
7380101
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
13
|
7380101_LKT
|
Luật kinh tế
|
|
14
|
7810101
|
Du lịch
|
7810101
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
15
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
|
16
|
7810301
|
Quản lý Thể dục thể thao
|
7810301
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
17
|
7320101
|
Báo chí
|
7320101
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
18
|
7320108
|
Quan hệ công chúng
|
7320108
|
|
19
|
7320201
|
Thông tin - Thư viện
|
7320201
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
20
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
21
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật Hoá học
|
7510401
|
A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
|
|
22
|
7720203
|
Hóa dược
|
7720203
|
A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
|
|
23
|
7720203_TD
|
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
|
|
24
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07
|
|
25
|
7850101
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
|
7850101
|
A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
|
|
26
|
7440301
|
Khoa học môi trường
|
7440301
|
A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
|
|
27
|
7440102_TD
|
Công nghệ bán dẫn
|
7440102
|
A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01
|
|
28
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25
|
|
29
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
|
30
|
7460117
|
Toán tin (Toán tin ứng dụng)
|
7460117
|
|
31
|
7460101_TV
|
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy tiếng Việt)
|
7460101
|
|
32
|
7460101_TA
|
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
|
33
|
7460117
|
Toán tin
|
7460117
|
|
34
|
7440102
|
Vật lý
|
7440102
|
A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01
|
|
35
|
7440112
|
Hóa học
|
7440112
|
A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
|
|
36
|
7440112_KHTN
|
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
|
7440112
|
A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
|
|
37
|
7420101
|
Sinh học
|
7420101
|
A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07
|
|
38
|
7310501
|
Địa lý học
|
7310501
|
A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
|
|
39
|
7229030
|
Văn học
|
7229030
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
|
40
|
7229010
|
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
|
7229010
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|