Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2026

Năm 2026, Trường Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng tuyển sinh 2360 chỉ tiêu với 2 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, xét kết hợp điểm thi THPTQG với điểm học bạ.

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

Thí sinh có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 5 của “Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng” ban hành theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 về Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng, cụ thể như sau:

- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Người thuộc đối tượng cử tuyển theo quy định tại Nghị định 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ Quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số.

- Người thuộc đối tượng hoàn thành chương trình dự bị đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học.

- Đạt ngưỡng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định hiện hành.

2. Phương thức tuyển sinh

Trường áp dụng các phương thức xét tuyển sau:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Bộ GD&ĐT

Tuyển thẳng theo quy định của “Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng” ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026

ĐIỂM XÉT TUYỂN = (Điểm thi THPT × Hệ số thi THPT) + (Điểm học bạ × Hệ số học bạ) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ Điểm thi THPT: là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai số lẻ thập phân.

+ Điểm học bạ: là tổng điểm 03 môn trong học bạ THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm của mỗi môn học bạ được tính bằng điểm trung bình chung kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến hai chữ số thập phân.

+ Điểm cộng, điểm ưu tiên: Chi tiết được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh này.

+ Hệ số áp dụng:

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Trung Quốc, Sư phạm tiếng Pháp, Sư phạm tiếng Hàn Quốc):

  • Hệ số thi THPT: 0,8

  • Hệ số học bạ: 0,2

- Đối với các ngành đào tạo cử nhân:

  • Hệ số thi THPT: 0,6

  • Hệ số học bạ: 0,4

+ Tổ hợp môn xét tuyển sử dụng cho điểm thi THPT và điểm học bạ phải giống nhau. Môn ngoại ngữ dùng trong xét tuyển là ngoại ngữ chính (ngoại ngữ 1) được ghi trong học bạ THPT.

+ Thí sinh phải có điểm thi THPT năm 2026 mới được xét tuyển.

+ Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm cộng và điểm ưu tiên không vượt quá 30 điểm.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh A có điểm thi THPT là 22,5 điểm; điểm học bạ là 24,00 điểm; điểm cộng là 0,5 điểm và điểm ưu tiên là 0 điểm. Ngành thí sinh đăng ký có hệ số thi THPT là 0,8 và hệ số Học bạ là 0,2. Điểm xét tuyển của thí sinh là:

ĐXT = 22.5 * 0,8 + 24,00 * 0,2 + 0,5 + 0 = 23,3

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Ngưỡng đầu vào: Đối với mỗi ngành, một mức điểm ngưỡng đầu vào chung được áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

3.2. Điểm trúng tuyển: Đối với mỗi ngành, một mức điểm trúng tuyển chung được áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.

4. Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ ĐÀ NẴNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT

Mã xét

tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ

tiêu

(dự kiến)

Phương thức tuyển sinh (*)

Ghi chú

1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

7140231

Sư phạm tiếng Anh

100

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01, D09, D10, D14, D15)

2

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

20

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01, D03, D09, D39, D10, D19, D14, D64, D15, D44)

3

7140234

Sư phạm tiếng Trung

Quốc

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

20

-Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 ( D01,

D04, D09, D40, D10, D20, D14, D65, D15, D45)

4

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

20

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và

TT

Mã xét

tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự

kiến)

Phương thức tuyển sinh (*)

Ghi chú

điểm thi THPT năm 2026 ( D01, DD2, D09, D10, D14, DH5, D15)

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

1075

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

A01,D09, D14, D07, D10)

6

7220201A

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201

Ngôn ngữ Anh

35

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

A01,D09, D14, D07, D10)

7

7220201B

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201

Ngôn ngữ Anh

35

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

A01,D09, D14, D07, D10)

8

7220201C

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201

Ngôn ngữ Anh

35

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

A01,D09, D14, D07, D10)

9

7220201KT

Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)

7220201

Ngôn ngữ Anh

30

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

A01,D09, D14, D10)

TT

Mã xét

tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự

kiến)

Phương thức tuyển sinh (*)

Ghi chú

10

7220202

Ngôn ngữ Nga

7220202

Ngôn ngữ Nga

80

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01, D02, D09, D37, D14, D62, D10,

D17, D15, D42)

11

7220203

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Ngôn ngữ Pháp

90

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 ( D01, D03, D09, D39, D14, D64, D10,

D19, D15, D44)

12

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung

Quốc

165

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D04, D14, D65, D15, D45)

13

7220204A

Ngôn ngữ Trung Quốc

(Hợp tác doanh nghiệp)

7220204

Ngôn ngữ Trung

Quốc

35

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D04, D14, D65, D15, D45)

14

7220209

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật

70

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D06, D09, D14, D10, D15)

TT

Mã xét

tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự

kiến)

Phương thức tuyển sinh (*)

Ghi chú

15

7220209A

Ngôn ngữ Nhật (Hợp

tác doanh nghiệp)

7220209

Ngôn ngữ Nhật

60

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D06, D09, D14, D10, D15)

16

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

95

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 ( D01,

DD2, D09, D10, D14, DH5, D15)

17

7220210A

Ngôn ngữ Hàn Quốc

(Hợp tác doanh nghiệp)

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

35

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và

điểm thi THPT năm 2026 ( D01, DD2, D09, D10, D14, DH5, D15)

18

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

7220201

Ngôn ngữ Anh

25

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D09, D14, D10, D15)

19

7310206

Quan hệ quốc tế

7310206

Quan hệ quốc tế

80

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D09, D14, D10, D15)

20

7310601

Quốc tế học

7310601

Quốc tế học

80

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

TT

Mã xét

tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự

kiến)

Phương thức tuyển sinh (*)

Ghi chú

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D09, D14, D10, D15)

21

7310608

Đông phương học

7310608

Đông phương học

80

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D06, D09, D14, D10, D15)

22

7310613

Nhật Bản học

7310613

Nhật Bản học

30

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D06, D09, D14, D10, D15)

23

7310614

Hàn Quốc học

7310614

Hàn Quốc học

40

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 ( D01,

DD2, D09, D10, D14, DH5, D15)

24

7220101

Tiếng Việt và văn hóa

Việt Nam

7220101

Tiếng Việt và văn

hóa Việt Nam

25

- Phương thức 1: Tuyển thẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026 (D01,

D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, D10, D14, D15)

Ghi chú:

(*) Danh sách tổ hợp môn xét tuyển được liệt kê tại Phụ lục 1.

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Trường không áp dụng thêm điều kiện phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5.2. Điểm cộng, điểm ưu tiên:

* Điểm cộng bao gồm:

a) Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng thì được cộng điểm thưởng, cụ thể: giải Nhất được cộng 3,0 điểm; giải Nhì được cộng 2,5 điểm; giải Ba được cộng 2,0 điểm.

b) Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2024, 2025 và 2026, đạt giải Khuyến khích kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (dành cho chương trình lớp 12) của môn học nằm trong các tổ hợp môn xét tuyển THPT (xem Phụ lục 1) của ngành đăng ký xét tuyển, cụ thể như sau:

Kỳ thi HSG lớp 12

Cấp quốc gia

Cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giải

Khuyến khích

Nhất

Nhì

Ba

Điểm xét thưởng

1,5

1,5

1,25

1,0

Lưu ý: Đối với thí sinh đạt giải khi đang là học sinh lớp 10, lớp 11 thì phải có xác nhận của Sở Giáo dục & Đào tạo về việc đã đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, chương trình dành cho học sinh lớp 12 (vượt cấp).

c) Điểm khuyến khích dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế / quốc gia (xem Mức điểm khuyến khích ở Phụ lục 2)

+ Các chứng chỉ năng lực ngoại ngữ có thời hạn 02 năm tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ điểm cộng. Nếu chứng chỉ không ghi ngày cấp thì thời hạn là 02 năm kể từ ngày thi.

+ Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định sẽ không được cộng điểm.

+ Trường hợp thí sinh có nhiều chứng chỉ ngoại ngữ, chỉ được tính điểm khuyến khích theo một chứng chỉ có mức điểm cao nhất.

+ Nhà trường chỉ chấp nhận những chứng chỉ năng lực ngoại ngữ (quốc gia và quốc tế) của các thí sinh đã tham dự kỳ thi trực tiếp tại các cơ sở tổ chức thi cấp chứng chỉ đã được phê duyệt bởi Cục Quản lý chất lượng, Bộ GD&ĐT (xem Phụ lục 2). Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính xác thực và hợp pháp của các minh chứng cung cấp để xét tuyển.

Ghi chú:

+ Tổng điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm theo thang điểm 30.

+ Thí sinh đã được cộng điểm thưởng (mục a) thì không được tiếp tục cộng điểm xét thưởng (mục b).

* Điểm ưu tiên: Theo quy định trong “Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng” ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 về Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

+ Điểm ưu tiên được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

+ Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – (Điểm quy đổi + Điểm cộng))/7,5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định

+ Thí sinh không cung cấp minh chứng để hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng điểm ưu tiên.

1.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm

ngành): Không

1.4. Các thông tin khác

Sau khi có kết quả trúng tuyển vào trường, Nhà trường sẽ thực hiện xét tuyển chuyên ngành đối với một số ngành. Thông báo chi tiết sẽ được đăng tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.ufl.udn.vn. Chỉ tiêu cho từng ngành và chuyên ngành, cụ thể như sau:

TT

Mã ĐKXT

Tên ngành

Chỉ tiêu 2026

(dự kiến)

1

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

100

2

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

20

3

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

20

4

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

20

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

1075

5.1. Tiếng Anh

605

5.2. Tiếng Anh Thương mại

125

5.3. Tiếng Anh Du lịch

155

5.4. Tiếng Anh Truyền thông

80

5.5. Tiếng Anh Thương mại điện tử

80

5.6. Song ngữ Anh-Trung/Anh-Pháp

30

6

7220201A

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh

- Hợp tác doanh nghiệp)

35

7

7220201B

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)

35

8

7220201C

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp

35

9

7220201KT

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 02 năm đầu tại Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum)

30

10

7220202

Ngôn ngữ Nga

80

10.1. Tiếng Nga

40

10.2. Tiếng Nga Du lịch

40

11

7220203

Ngôn ngữ Pháp

90

11.1. Tiếng Pháp

30

11.2. Tiếng Pháp Du lịch

30

11.3 Tiếng Pháp Truyền thông và sự kiện

30

12

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

165

12.1. Tiếng Trung

95

12.2. Tiếng Trung Thương mại

35

TT

Mã ĐKXT

Tên ngành

Chỉ tiêu 2026

(dự kiến)

12.3. Tiếng Trung Du lịch

35

13

7220204A

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

35

14

7220209

Ngôn ngữ Nhật

70

14.1. Tiếng Nhật

35

14.2. Tiếng Nhật Thương mại

35

15

7220209A

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

60

15.1. Tiếng Nhật

30

15.2. Tiếng Nhật Thương mại

30

16

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

95

16.1. Tiếng Hàn

60

16.2. Tiếng Hàn Truyền thông

35

17

7220210A

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

35

18

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

25

19

7310206

Quan hệ quốc tế

80

20

7310601

Quốc tế học

80

21

7310608

Đông phương học

80

22

7310613

Nhật Bản học

30

23

7310614

Hàn Quốc học

40

24

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

25

24.1. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (dành cho người nước ngoài)

24.2. Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ

Tổng

2360

6. Tổ chức tuyển sinh

- Thời gian, hình thức nhận ĐKXT theo kế hoạch, hướng dẫn chung và thông báo của Bộ GD&ĐT, của Đại học Đà Nẵng và Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHĐN.

- Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng vào các ngành của Trường trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh không đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sẽ không được xét tuyển.

- Nhà trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để thay thế điểm thi môn Ngoại ngữ trong xét tuyển, mà chỉ sử dụng để xét cộng điểm cộng. Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Ngoại ngữ bắt buộc phải có điểm thi môn Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Minh chứng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ dùng để xét điểm cộng: Thí sinh phải kê khai và cung cấp đầy đủ minh chứng hợp lệ trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định; trường hợp không cung cấp hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng điểm.

- Minh chứng đạt giải Khuyến khích học sinh giỏi quốc gia hoặc giải Nhất, Nhì, Ba học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (chương trình lớp 12) dùng để xét điểm cộng: Thí sinh kê khai và cung cấp minh chứng trên hệ thống của Trường theo thông báo.

7. Chính sách ưu tiên

7.1. Xét tuyển thẳng

7.1.1.Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các ngành, chương trình.

7.1.2.Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế

Xét tuyển thẳng thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

TT

Môn thi học sinh giỏi

Ngành tuyển thẳng

Mã ĐKXT

Chỉ

tiêu

Quan hệ quốc tế

7310206

Không giới hạn nhưng nằm trong chỉ tiêu chung của từng ngành

Quốc tế học

7310601

1

Ngữ văn

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

2

Địa lý

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Quốc tế học

7310601

3

Lịch sử

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Sư phạm tiếng Anh(*)

7140231

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

4

Tiếng

Anh

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201A

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương

7220201B

mại - Hợp tác doanh nghiệp)

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ

7220201C

và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) (*)

7220201KT

Ngôn ngữ Nga

7220202

Ngôn ngữ Pháp

7220203

TT

Môn thi học sinh giỏi

Ngành tuyển thẳng

Mã ĐKXT

Chỉ

tiêu

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220210A

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

Quan hệ quốc tế

7310206

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

5

Tiếng

Nga

Ngôn ngữ Nga (*)

7220202

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

6

Tiếng Trung Quốc

Sư phạm tiếng Trung Quốc (*)

7140234

Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

Đông phương học

7310608

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

7

Tiếng

Pháp

Sư phạm tiếng Pháp (*)

7140233

Ngôn ngữ Pháp (*)

7220203

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

8

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Nhật (*)

7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

Nhật Bản học

7310613

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Ghi chú: - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

- Các ngành còn lại là ngành gần.

7.1.3. Các trường hợp khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Hiệu trưởng của Trường căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

7.2. Ưu tiên xét tuyển:

Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển nếu không sử dụng quyền tuyển thẳng thì được cộng điểm thưởng.

8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển:

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

9. Các nội dung khác:

9.1. Thông tin về học phí: Đang cập nhật

9.2. Thông tin về học bổng:

Các loại học bổng khen thưởng, hỗ trợ sinh viên:

a) Học bổng khen thưởng tân sinh viên nhằm khuyến khích, động viên thí sinh đạt kết quả cao trong kỳ tuyển sinh năm 2026:

TT

Đối tượng

Số suất

Định mức (đồng)

01

Thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải olympic quốc tế do Bộ Giáo dục & Đào tạo cử đi)

Theo số lượng thực tế

50.000.000

02

Thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Nhất học sinh giỏi quốc gia)

Theo số lượng thực tế

30.000.000

03

Thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Nhì học sinh giỏi quốc gia)

Theo số lượng thực tế

20.000.000

04

Thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Ba học sinh giỏi quốc gia)

Theo số lượng thực tế

10.000.000

05

Thủ khoa Trường

1

30.000.000

06

Thủ khoa tuyển sinh 17 ngành đào tạo và 6

chương trình đào tạo hợp tác doanh nghiệp

23

10.000.000

a.1.Khen thưởng mức 50.000.000 đồng cho thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải olympic quốc tế do Bộ Giáo dục & Đào tạo cử đi).

a.2.Khen thưởng mức 30.000.000 đồng cho thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Nhất học sinh giỏi quốc gia).

a.3.Khen thưởng mức 20.000.000 đồng cho thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Nhì học sinh giỏi quốc gia).

a.4.Khen thưởng mức 10.000.000 đồng cho thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Ba học sinh giỏi quốc gia).

a.5.Thủ khoa tuyển sinh Trường.

Xét cấp 01 suất học bổng trị giá 30.000.000 đồng cho sinh viên đạt tổng điểm trúng tuyển cao nhất. Trường hợp đồng điểm thì xét tiêu chí phụ theo thứ tự sau: 1. Điểm thi THPT môn Ngoại ngữ; 2. Điểm TBC 3 năm THPT môn Ngoại ngữ 1; 3. Điểm thi THPT tổ hợp xét tuyển;

4. Điểm học bạ tổ hợp trúng tuyển.

a.6.Thủ khoa tuyển sinh 17 ngành đào tạo và 6 chương trình đào tạo hợp tác doanh nghiệp.

Xét cấp 23 suất học bổng mỗi suất trị giá 10.000.000 đồng cho sinh viên đạt tổng điểm trúng tuyển cao nhất của 17 ngành đào tạo và 6 chương trình đào tạo hợp tác doanh nghiệp. Trường hợp đồng điểm thì xét tiêu chí phụ theo thứ tự sau: 1. Điểm thi THPT môn Ngoại ngữ; 2. Điểm TBC 3 năm THPT môn Ngoại ngữ 1; 3. Điểm thi THPT tổ hợp xét tuyển; 4. Điểm học bạ tổ hợp trúng tuyển.

* Lưu ý:

- Mỗi sinh viên chỉ được nhận 01 suất học bổng mức cao nhất nếu đạt nhiều học bổng.

- Sinh viên phải hoàn lại học bổng nếu không hoàn thành toàn bộ chương trình đào tạo tại Trường.

- Kết quả xét cấp học bổng do Hội đồng xét cấp học bổng của Trường quyết định.

b) Học bổng khuyến khích học tập:

Xét cấp mỗi học kỳ cho sinh viên có thành tích học tập và kết quả rèn luyện tốt, cụ thể như sau:

TT

Học bổng

Mức cấp

Tiêu chuẩn

Kết quả học tập

Kết quả rèn luyện

1

Khá

Bằng hoặc cao hơn mức trần học phí hiện hành của ngành học mà sinh viên đó

phải đóng tại Trường.

Đạt loại Khá trở lên.

Đạt loại Khá trở lên.

2

Giỏi

Bằng 110% mức học bổng loại Khá.

Đạt loại Giỏi trở lên.

Đạt loại Tốt trở lên.

3

Xuất sắc

Bằng 110% mức học bổng loại Giỏi.

Đạt loại Xuất sắc.

Đạt loại Xuất sắc.

c) Học bổng do cá nhân/tổ chức tài trợ: Xét cấp cho các sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn, có thành tích học tập và kết quả rèn luyện tốt và theo các tiêu chí do các cá nhân/tổ chức tài trợ đề ra.

d) Học bổng trao đổi sinh viên học tập, thực tập, giao lưu tại nước ngoài: Xét cấp cho sinh viên có thành tích học tập và kết quả rèn luyện tốt và theo các tiêu chí của chương trình trao đổi sinh viên.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025