1. Phương thức tuyển sinh:a) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT Chỉ tiêu: 1%. Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026. Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau: Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó: Thang điểm xét tuyển là 100. Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100. Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100. Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100. Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100. Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100. 2. Điểm cộngĐiểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;…. Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. >> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐHQG TPHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY
3. Ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Tổ hợp tính điểm xét tuyển
|
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
|
|
1
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
2
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
3
|
7340115
|
Marketing
|
|
4
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
|
5
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
|
6
|
7340301
|
Kế toán
|
|
7
|
7310101
|
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
|
|
8
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Vật lí
Toán, Tin học, Hoá học
|
|
9
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
|
10
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
|
11
|
7460112
|
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
|
|
12
|
7460201
|
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
|
|
13
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
14
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
15
|
7440112
|
Hóa học (Hóa sinh)
|
|
16
|
7520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
|
17
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
Toán, Vật Lí, Hóa Học
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa Học, Sinh Học
Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
18
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
|
19
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
|
|
20
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
|
21
|
7520212
|
Kỹ thuật y sinh
|
|
22
|
7520121
|
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
|
|
23
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
24
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
7220201_WE2
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
2
|
7220201_WE3
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
|
|
3
|
7220201_WE4
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
|
4
|
7340101_AND
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
|
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
5
|
7340101_AU
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
|
|
6
|
7340101_LU
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)
|
|
7
|
7340101_NS
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
|
|
8
|
7340101_SY
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
|
|
9
|
7340101_WE
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
|
10
|
7340101_WE4
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
|
11
|
7340101_MQ
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
|
|
12
|
7340201_MQ
|
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
|
|
13
|
7340301_MQ
|
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
|
|
14
|
7480201_WE4
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Vật lí
Toán, Tin học, Hoá học
|
|
15
|
7480201_MQ
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
|
|
16
|
7480101_WE2
|
Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
|
17
|
7480201_DK
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
|
|
18
|
7480201_DK
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
|
|
19
|
7420201_WE2
|
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
20
|
7420201_WE4
|
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
|
21
|
7520207_WE
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
Toán, Vật Lí, Hóa Học
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa Học, Sinh Học
Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
22
|
7580201_DK
|
Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
|
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vàoĐối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau: Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR). Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình. Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.
5. Tổ chức tuyển sinh:Thực hiện theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. 6. Việc CSĐT thực hiện các cam kết đối với thí sinh:Trường ĐHQT cam kết thực hiện công tác tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và Trường ĐHQT. Đồng thời, Trường ĐHQT cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định của pháp luật. Theo TTHN
🔥 2K8 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình luyện thi 26+ TN THPT, 90+/900+ ĐGNL, 70+ ĐGTD: Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân.
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|