Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo phương án tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 như sau:
1. Phương thức xét tuyển
1. Ưu tiên xét tuyển
1.1. Ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh
Trường xét tuyển những thí sinh thoả các điều kiện theo Khoản 5, Điều 8, Quy chế tuyển sinh các ngành trình độ đại học và tuyển sinh ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng được ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Quốc phòng - An ninh thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 6,5 điểm trở lên.
1.2. Xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên
Đối với mỗi ngành học, Trường xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp các trường Trung học phổ thông có xếp loại học lực lớp 12 chuyên năm học 2025 - 2026 từ Tốt trở lên và đạt một trong các điều kiện theo thứ tự ưu tiên sau vào ngành đúng hoặc ngành gần:
a) Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia;
b) Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức;
c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên hoặc tương đương (áp dụng đối với các ngành ngoại ngữ theo danh mục ngành đúng ngành gần);
d) Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 6,5 điểm trở lên.
Hình thức xét tuyển: xét tuyển từ cao xuống thấp theo thứ tự ưu tiên của các tiêu chí cho đến khi đủ chỉ tiêu.
1.3. Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Trường hợp này chỉ áp dụng đối với ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam.
- Trường xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT hoặc tương đương của thí sinh.
1.4. Đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Trường xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT, đã hoàn thành chương trình dự bị đại học và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định vào các ngành tương ứng theo danh sách đề nghị từ các trường dự bị đại học.
2. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức tuyển sinh này áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
Mô tả phương án
Với mỗi ngành học, Trường sử dụng tổ hợp 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển.
Hình thức xét tuyển
- Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển (từng môn thi chấm theo thang điểm 10) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT
Trong đó:
ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
ĐM1, ĐM2, ĐM3: điểm môn thi thứ nhất, thứ hai, thứ ba theo tổ hợp xét tuyển;
ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt
Phương thức tuyển sinh này áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
Mô tả phương án
Ứng với từng tổ hợp xét tuyển vào các ngành học, Trường sử dụng kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức cho môn chính và kết quả học tập ở THPT cho hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để xét tuyển.
Môn chính đối với mỗi ngành học được xác định theo từng tổ hợp xét tuyển và được công bố theo phụ lục 6.
Hình thức xét tuyển
Điểm xét tuyển được xác định: điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của môn chính, cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp là điểm trung bình môn trong 06 học kỳ ở THPT. Tổng điểm này được quy đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức sau đây:
ĐXT = (0.5 × ĐMC + 0.35 × ĐHB1 + 0.15 × ĐHB2)x3+ ĐUT
Trong đó:
ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
ĐMC: điểm môn chính được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025, 2026 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);
ĐHB1, ĐHB2: điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển. Môn học bạ 1 được quy định cụ thể cho từng tổ hợp theo phụ lục 6;
ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
4. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp thi tuyển môn năng khiếu
Phương thức tuyển sinh này chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
Mô tả phương án
Với mỗi ngành học, Trường sử dụng kết quả bài thi Ngữ văn hoặc Toán của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và 02 môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển.
Hình thức xét tuyển
- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi Ngữ văn hoặc Toán của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển) với điểm thi 02 môn thi năng khiếu do Trường tổ chức, cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
ĐXT = ĐM + ĐNK1 + ĐNK2 + ĐUT
Trong đó:
ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
ĐM: điểm bài thi Ngữ văn hoặc Toán;
ĐNK1, ĐNK2 : điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức;
ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu
5. Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi tuyển môn năng khiếu
Phương thức tuyển sinh này chỉ áp dụng cho các ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
Mô tả phương án
Với mỗi ngành học, Trường sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn (tùy theo tổ hợp xét tuyển) và 02 môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển.
Hình thức xét tuyển
- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn (tùy theo tổ hợp xét tuyển) với điểm thi 02 môn thi năng khiếu do Trường tổ chức cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
ĐXT = ĐNL + ĐNK1 + ĐNK2 + ĐUT
Trong đó:
ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
ĐNL: điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025, 2026 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);
ĐNK1, ĐNK2: điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức;
ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM 2025 VÀ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
2. Chỉ tiêu:
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Số lượng tuyển sinh
|
Phương thức tuyển sinh
|
Ghi chú
|
|
Đào tạo tại trụ sở chính
|
|
1
|
7140101
|
Giáo dục học
|
7140101
|
Giáo dục học
|
80
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn) C03TO - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Toán) D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán) X01TO - Toán, Ngữ văn, GDKTPL (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh X01 - Toán, Ngữ văn, GDKTPL
|
|
|
2
|
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) B08TO - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Toán) D07TO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Toán) X26TO - Toán, Tin học, Tiếng Anh (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh X26 - Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
|
|
3
|
7140114
|
Quản lý giáo dục
|
7140114
|
Quản lý giáo dục
|
80
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn) C03TO - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Toán) D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán) X01TO - Toán, Ngữ văn, GDKTPL (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh X01 - Toán, Ngữ văn, GDKTPL
|
|
|
4
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
450
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02TO - Toán - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 (Toán) M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2 M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
|
|
|
5
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
265
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
|
6
|
7140202SN
|
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)
|
7140202SN
|
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)
|
35
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
|
7
|
7140203
|
Giáo dục Đặc biệt
|
7140203
|
Giáo dục Đặc biệt
|
80
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn) C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
|
|
8
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: X01VA - Toán, Ngữ văn, GDKTPL (Ngữ văn) X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn) X78VA - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh (Ngữ văn) C14VA - Ngữ văn, Toán, GDCD (Ngữ văn) C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn) D66VA - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: X01 - Toán, Ngữ văn, GDKTPL X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL X78 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh C14 - Ngữ văn, Toán, GDCD C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD D66 - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
|
|
|
9
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: X01VA - Toán, Ngữ văn, GDKTPL (Ngữ văn) X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn) X78VA - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh (Ngữ văn) C14VA - Ngữ văn, Toán, GDCD (Ngữ văn) C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn) D66VA - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: X01 - Toán, Ngữ văn, GDKTPL X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL X78 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh C14 - Ngữ văn, Toán, GDCD C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD D66 - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
|
|
|
10
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu (NK): M08VA - Ngữ Văn (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK TDTT2 T01TO - Toán (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK TDTT2 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: M08 - Ngữ Văn - NK TDTT1 - NK TDTT2 T01 - Toán - NK TDTT1 - NK TDTT2
|
|
|
11
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu: Q01TO - Toán (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK GDQP-AN Q02VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK GDQP-AN 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: Q01 - Toán, NK TDTT1, NK GDQP-AN Q02 - Ngữ văn, NK TDTT1, NK GDQP-AN
|
|
|
12
|
7140209
|
Sư phạm Toán học (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
140
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) X06TO - Toán, Vật lí, Tin học (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06 - Toán, Vật lí, Tin học
|
|
|
13
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) B08TO - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Toán) D07TO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Toán) X26TO - Toán, Tin học, Tiếng Anh (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh X26 - Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
|
|
14
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00LI - Toán, Vật lí, Hóa học (Vật lí) A01LI - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Vật lí) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
|
15
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00HO - Toán, Vật lí, Hóa học (Hóa học) B00HO - Toán, Hóa học, Sinh học (Hóa học) D07HO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Hóa học) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học B00 - Toán, Hóa học, Sinh học D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
|
16
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: B00SI - Toán, Hóa học, Sinh học (Sinh học) D08SI - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Sinh học) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: B00 - Toán, Hóa học, Sinh học D08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
|
17
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
110
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
18
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn) C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
|
|
19
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
40
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) C04VA - Ngữ văn, Toán, Địa lí (Ngữ văn) D15VA - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (Ngữ văn) X74VA - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL (Ngữ văn) C20VA - Ngữ văn, Địa lí, GDCD (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh X74 - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL C20 - Ngữ văn, Địa lí, GDCD
|
|
|
20
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
165
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) X79TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh X79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
|
|
|
21
|
7140232
|
Sư phạm Tiếng Nga
|
7140232
|
Sư phạm Tiếng Nga
|
30
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh) X78TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKTPL (Tiếng Anh) D66TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D02 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X78 - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKTPL D66 - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD
|
|
|
22
|
7140233
|
Sư phạm Tiếng Pháp
|
7140233
|
Sư phạm Tiếng Pháp
|
30
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D03 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
|
|
|
23
|
7140234
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
7140234
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
40
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
|
|
|
24
|
7140246
|
Sư phạm công nghệ
|
7140246
|
Sư phạm công nghệ
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A01LI - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Vật lí) A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) A02LI - Toán, Vật lí, Sinh học (Vật lí) A02SI - Toán, Vật lí, Sinh học (Sinh học) A02TO - Toán, Vật lí, Sinh học (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh A02 - Toán, Vật lí, Sinh học
|
|
|
25
|
7140247
|
Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140247
|
Sư phạm khoa học tự nhiên
|
200
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00HO - Toán, Vật lí, Hóa học (Hóa học) A00LI - Toán, Vật lí, Hóa học (Vật lí) A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A02LI - Toán, Vật lí, Sinh học (Vật lí) A02SI - Toán, Vật lí, Sinh học (Sinh học) A02TO - Toán, Vật lí, Sinh học (Toán) B00HO - Toán, Hóa học, Sinh học (Hóa học) B00SI - Toán, Hóa học, Sinh học (Sinh học) B00TO - Toán, Hóa học, Sinh học (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A02 - Toán, Vật lí, Sinh học B00 - Toán, Hóa học, Sinh học
|
|
|
26
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
150
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn) X74VA - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL (Ngữ văn) C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn) C20VA - Ngữ văn, Địa lí, GDCD (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL X74 - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C20 - Ngữ văn, Địa lí, GDCD
|
|
|
27
|
7220101
|
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
|
7220101
|
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
|
10
|
1. Ưu tiên xét tuyển
|
|
|
28
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
200
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) X79TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh X79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
|
|
|
29
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh) X78TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKTPL (Tiếng Anh) D66TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D02 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X78 - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKTPL D66 - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD
|
|
|
30
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D03 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
|
|
|
31
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
200
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
|
|
|
32
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
150
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D06 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
|
|
|
33
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh DD2 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
34
|
7229030
|
Văn học
|
7229030
|
Văn học
|
120
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
35
|
7310401
|
Tâm lý học
|
7310401
|
Tâm lý học
|
150
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn) C04VA - Ngữ văn, Toán, Địa lí (Ngữ văn) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán) D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
|
36
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
120
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn) C04VA - Ngữ văn, Toán, Địa lí (Ngữ văn) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán) D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
|
37
|
7310501
|
Địa lý học
|
7310501
|
Địa lý học
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) C04VA - Ngữ văn, Toán, Địa lí (Ngữ văn) D15VA - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (Ngữ văn) X74VA - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL (Ngữ văn) C20VA - Ngữ văn, Địa lí, GDCD (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh X74 - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL C20 - Ngữ văn, Địa lí, GDCD
|
|
|
38
|
7310601
|
Quốc tế học
|
7310601
|
Quốc tế học
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D09TA - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh) D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
39
|
7310630
|
Việt Nam học
|
7310630
|
Việt Nam học
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
40
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: B00SI - Toán, Hóa học, Sinh học (Sinh học) D08SI - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Sinh học) X14SI - Toán, Sinh học, Tin học (Sinh học) X16SI - Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp (Sinh học) A02SI - Toán, Vật lí, Sinh học (Sinh học) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: B00 - Toán, Hóa học, Sinh học D08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh X14 - Toán, Sinh học, Tin học X16 - Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp A02 - Toán, Vật lí, Sinh học
|
|
|
41
|
7440102
|
Vật lý học
|
7440102
|
Vật lý học
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00LI - Toán, Vật lí, Hóa học (Vật lí) A01LI - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Vật lí) X07LI - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp (Vật lí) X08LI - Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp (Vật lí) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh X07 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp X08 - Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp
|
|
|
42
|
7440112
|
Hoá học
|
7440112
|
Hoá học
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00HO - Toán, Vật lí, Hóa học (Hóa học) B00HO - Toán, Hóa học, Sinh học (Hóa học) D07HO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Hóa học) X10HO - Toán, Hóa học, Tin học (Hóa học) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học B00 - Toán, Hóa học, Sinh học D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh X10 - Toán, Hóa học, Tin học
|
|
|
43
|
7460112
|
Toán ứng dụng
|
7460112
|
Toán ứng dụng
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) X06TO - Toán, Vật lí, Tin học (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06 - Toán, Vật lí, Tin học
|
|
|
44
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
150
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) B08TO - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Toán) D07TO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Toán) X26TO - Toán, Tin học, Tiếng Anh (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh X26 - Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
|
|
45
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn) X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn) C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
|
|
46
|
7810101
|
Du lịch (đào tạo tại trụ sở chính)
|
7810101
|
Du lịch
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Sử - Địa (Ngữ văn) D01VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Toán - Anh (Ngữ văn) D14VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Lịch sử - Tiếng Anh (Ngữ văn) D15VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Địa lí - Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
|
Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Long An
|
|
47
|
51140201_LA
|
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
51140201
|
Giáo dục Mầm non (cao đẳng)
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02TO - Toán (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2 M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
|
|
|
48
|
7140201_LA
|
Giáo dục Mầm non (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02TO - Toán (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2 M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
|
|
|
49
|
7140202_LA
|
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
|
50
|
7140206_LA
|
Giáo dục Thể chất (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu: M08VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK TDTT2 T01TO - Toán (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK TDTT2 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: M08 - Ngữ văn - NK TDTT1 - NK TDTT2 T01 - Toán - NK TDTT1 - NK TDTT2
|
|
|
51
|
7140208_LA
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu: Q01TO - Toán (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK GDQP-AN Q02VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK GDQP-AN 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: Q01 - Toán, NK TDTT1, NK GDQP-AN Q02 - Ngữ văn, NK TDTT1, NK GDQP-AN
|
|
|
52
|
7140209_LA
|
Sư phạm Toán học (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
40
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) X06TO - Toán, Vật lí, Tin học (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06 - Toán, Vật lí, Tin học
|
|
|
53
|
7140217_LA
|
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
54
|
7140231_LA
|
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) X79TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh X79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
|
|
|
55
|
7140249_LA
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn) X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn) X74VA - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL (Ngữ văn) C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn) C20VA - Ngữ văn, Địa lí, GDCD (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL X74 - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C20 - Ngữ văn, Địa lí, GDCD
|
|
|
56
|
7220210_LA
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc (đào tạo tại phân hiệu Long An)
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
30
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh) D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh DD2 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Gia Lai
|
|
57
|
51140201_GL
|
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
|
51140201
|
Giáo dục Mầm non (cao đẳng)
|
100
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02TO - Toán (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2 M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
|
|
|
58
|
7140201_GL
|
Giáo dục Mầm non (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02TO - Toán (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2 M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
|
|
|
59
|
7140202_GL
|
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
150
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán) D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán) D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
|
60
|
7140247_GL
|
Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
|
7140247
|
Sư phạm khoa học tự nhiên
|
50
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: A00HO - Toán, Vật lí, Hóa học (Hóa học) A00LI - Toán, Vật lí, Hóa học (Vật lí) A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A02LI - Toán, Vật lí, Sinh học (Vật lí) A02SI - Toán, Vật lí, Sinh học (Sinh học) A02TO - Toán, Vật lí, Sinh học (Toán) B00HO - Toán, Hóa học, Sinh học (Hóa học) B00SI - Toán, Hóa học, Sinh học (Sinh học) B00TO - Toán, Hóa học, Sinh học (Toán) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: A00 - Toán, Vật lí, Hóa học A02 - Toán, Vật lí, Sinh học B00 - Toán, Hóa học, Sinh học
|
|
|
61
|
7810101_GL
|
Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)
|
7810101
|
Du lịch
|
30
|
1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB: C00VA - Văn (ĐGNL) - Sử - Địa (Ngữ văn) D01VA - Văn (ĐGNL) - Toán - Anh (Ngữ văn) D14VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Lịch sử - Tiếng Anh (Ngữ văn) D15VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Địa lí - Tiếng Anh (Ngữ văn) 4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
Theo TTHN
LỚP MỚI - DÀNH CHO 2K9 ÔN THI ĐGNL & ĐGTD
• Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội 2027 - Xem ngay • Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2027 - Xem ngay • Kỳ thi Đánh giá năng lực Quân đội 2027 - Xem ngay • Kỳ thi Đánh giá tư duy Bách khoa HN 2027 - Xem ngay
XEM THÊM các lớp dành cho kỳ thi khác (ĐGNL Bộ Công An, ĐGNL Sư phạm, TN THPT,....)
DÀNH CHO 2K9 – ÔN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2027!
Bài thi Đánh giá năng lực 2027 thay đổi toàn bộ từ cấu trúc bài thi, các dạng câu hỏi,.... mà bạn chưa biết phải ôn tập như thế nào cho hiệu quả? không học môn đó thì làm bài ra sao?
Bạn cần phương pháp ôn tập và làm bài thi từ những người am hiểu về kì thi và đề thi?
Bạn cần thầy cô đồng hành suốt quá trình ôn luyện?
Vậy thì hãy xem ngay lộ trình ôn thi bài bản tại ON.TUYENSINH247.COM:
- Học live, luyện đề cùng giáo viên và Thủ khoa ĐGNL
- Trang bị phương pháp làm bài suy luận khoa học
- Bộ 15+ đề thi thử chuẩn cấu trúc mới bài thi ĐGNL
Xem thêm thông tin khoá học & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY
|