Top 100 thí sinh có điểm cao nhất khối A00 năm 2026

Tổ hợp A00 năm 2026 có duy nhất 1 thí sinh đạt điểm tuyệt đối 30 điểm tại Bắc Ninh. Xem chi tiết 100 thí sinh có điểm cao nhất khối A00 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 dưới đây.

Top 100 thí sinh có điểm cao nhất khối A00 (Toán, Lý, Hóa) năm 2026

>> XEM TỔ HỢP A00 CÓ TRƯỜNG NÀO, NGÀNH NÀO XÉT NĂM 2026 TẠI ĐÂY

TT Số báo danh Sở GDĐT Tổng điểm A00 Chi tiết điểm
1 xxx11604 Tỉnh Bắc Ninh 30 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10;
2 xxx17598 Tỉnh Phú Thọ 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
3 xxx06257 Thành phố Hồ Chí Minh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
4 xxx20193 Tỉnh Đồng Tháp 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
5 xxx41294 Tỉnh Phú Thọ 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
6 xxx27406 Thành phố Hải Phòng 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
7 xxx17179 Tỉnh Thanh Hóa 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
8 xxx12015 Tỉnh Phú Thọ 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
9 xxx21078 Tỉnh Thanh Hóa 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
10 xxx10513 Tỉnh Nghệ An 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
11 xxx8219 Thành phố Hà Nội 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
12 xxx30854 Thành phố Hải Phòng 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
13 xxx01717 Tỉnh Điện Biên 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
14 xxx21948 Tỉnh Thanh Hóa 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
15 xxx27995 Thành phố Đà Nẵng 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
16 xxx34775 Tỉnh Hưng Yên 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
17 xxx1915 Thành phố Hà Nội 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
18 xxx8973 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
19 xxx20629 Tỉnh Gia Lai 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
20 xxx44361 Thành phố Hải Phòng 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
21 xxx22719 Tỉnh Hưng Yên 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
22 xxx15907 Tỉnh Đắk Lắk 29.5 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10;
23 xxx6341 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
24 xxx16851 Tỉnh Cà Mau 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
25 xxx39058 Tỉnh Bắc Ninh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
26 xxx01576 Thành phố Huế 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
27 xxx32665 Tỉnh Lâm Đồng 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
28 xxx8149 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
29 xxx27693 Tỉnh Ninh Bình 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
30 xxx30265 Tỉnh Hưng Yên 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
31 xxx16257 Tỉnh An Giang 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
32 xxx61452 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
33 xxx14912 Tỉnh Lào Cai 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
34 xxx6442 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
35 xxx09210 Tỉnh Gia Lai 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
36 xxx29046 Tỉnh Hưng Yên 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
37 xxx56104 Thành phố Hải Phòng 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
38 xxx37286 Tỉnh Ninh Bình 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
39 xxx0514 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
40 xxx04351 Tỉnh Hưng Yên 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
41 xxx04875 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
42 xxx26351 Tỉnh An Giang 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
43 xxx18505 Tỉnh Hưng Yên 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
44 xxx29859 Tỉnh Ninh Bình 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
45 xxx01840 Tỉnh Phú Thọ 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
46 xxx04636 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
47 xxx33477 Tỉnh Phú Thọ 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10;
48 xxx15196 Thành phố Hải Phòng 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
49 xxx07742 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
50 xxx00990 Tỉnh Thanh Hóa 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
51 xxx6003 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
52 xxx46849 Tỉnh Ninh Bình 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
53 xxx19073 Tỉnh Quảng Ninh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5;
54 xxx30951 Tỉnh Ninh Bình 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
55 xxx01775 Thành phố Đà Nẵng 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75;
56 xxx23559 Tỉnh Thanh Hóa 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
57 xxx11766 Tỉnh Vĩnh Long 29.25 Môn Toán: 9.25; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10;
58 xxx37655 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
59 xxx10671 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
60 xxx00070 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
61 xxx10675 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
62 xxx0799 Thành phố Hà Nội 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
63 xxx24350 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
64 xxx0266 Thành phố Hà Nội 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
65 xxx02434 Tỉnh Hà Tĩnh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
66 xxx00079 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
67 xxx05747 Thành phố Hải Phòng 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
68 xxx00085 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
69 xxx00086 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
70 xxx18337 Tỉnh Quảng Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 4.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25;
71 xxx8090 Thành phố Hà Nội 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
72 xxx16310 Thành phố Hải Phòng 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
73 xxx40113 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
74 xxx24804 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
75 xxx07750 Thành phố Huế 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
76 xxx07618 Tỉnh Đồng Tháp 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
77 xxx25212 Tỉnh Đắk Lắk 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
78 xxx04016 Tỉnh Ninh Bình 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
79 xxx01235 Tỉnh Bắc Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10;
80 xxx04760 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
81 xxx36514 Tỉnh Bắc Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
82 xxx06093 Tỉnh Hà Tĩnh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
83 xxx11256 Tỉnh Ninh Bình 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
84 xxx13778 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
85 xxx12016 Tỉnh Phú Thọ 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
86 xxx39014 Tỉnh Ninh Bình 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
87 xxx13085 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
88 xxx07392 Tỉnh Phú Thọ 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
89 xxx07640 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
90 xxx43170 Thành phố Hải Phòng 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
91 xxx05770 Thành phố Huế 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
92 xxx24652 Tỉnh Ninh Bình 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
93 xxx97382 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10;
94 xxx02028 Tỉnh Ninh Bình 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
95 xxx23641 Tỉnh Ninh Bình 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
96 xxx41468 Tỉnh Bắc Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
97 xxx12879 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
98 xxx3096 Thành phố Hà Nội 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5;
99 xxx35068 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;
100 xxx02549 Tỉnh Gia Lai 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.42; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75;

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Top 100 thí sinh có điểm cao nhất khối A00 năm 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025