Top 100 thí sinh có điểm cao nhất năm 2026 - Khối B00

Dưới đây là Top 100 thí sinh trên cả nước có điểm tổ hợp xét tuyển B00 (Toán, Hóa, Sinh) cao nhất năm 2026. Trong đó, có 4 thí sinh đạt điểm tuyệt đối 30 điểm.

Top 100 thí sinh có điểm cao nhất năm 2026 - Khối B00

>>> XEM THÊM: TỔ HỢP B00 CÓ NHỮNG TRƯỜNG, NGÀNH NÀO XÉT TUYỂN 2026 TẠI ĐÂY

TT Số báo danh Tỉnh/TP Tổng điểm theo B00 Chi tiết điểm
1 xxx14478 Tỉnh Đắk Lắk 30 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
2 xxx05871 Thành phố Hồ Chí Minh 30 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
3 xxx11867 Thành phố Hồ Chí Minh 30 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
4 xxx05710 Thành phố Hồ Chí Minh 30 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
5 xxx37138 Thành phố Hải Phòng 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
6 xxx11203 Thành phố Hồ Chí Minh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
7 xxx23272 Tỉnh Ninh Bình 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
8 xxx8520 Thành phố Hà Nội 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
9 xxx05553 Thành phố Hồ Chí Minh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
10 xxx00566 Tỉnh Bắc Ninh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
11 xxx05897 Thành phố Hồ Chí Minh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
12 xxx05907 Thành phố Hồ Chí Minh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
13 xxx00597 Thành phố Hồ Chí Minh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
14 xxx51545 Thành phố Hồ Chí Minh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
15 xxx05778 Thành phố Hồ Chí Minh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
16 xxx04977 Tỉnh Hà Tĩnh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
17 xxx25106 Tỉnh Bắc Ninh 29.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
18 xxx8652 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
19 xxx52602 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10;
20 xxx0553 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 6.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
21 xxx0369 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
22 xxx06015 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
23 xxx8704 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
24 xxx37184 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
25 xxx35732 Tỉnh Bắc Ninh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10;
26 xxx05782 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
27 xxx27895 Tỉnh Gia Lai 29.5 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 5.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
28 xxx7392 Thành phố Hà Nội 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
29 xxx15997 Tỉnh An Giang 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
30 xxx30670 Tỉnh Đắk Lắk 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
31 xxx11816 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
32 xxx45756 Thành phố Hải Phòng 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
33 xxx00345 Tỉnh Đồng Nai 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
34 xxx28338 Tỉnh Nghệ An 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
35 xxx05366 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
36 xxx05634 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
37 xxx52275 Thành phố Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10;
38 xxx41290 Tỉnh Thanh Hóa 29.5 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10;
39 xxx6637 Tỉnh Tuyên Quang 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 5.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
40 xxx12409 Thành phố Cần Thơ 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
41 xxx11197 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
42 xxx09338 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
43 xxx22556 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 6; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
44 xxx11724 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
45 xxx05496 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
46 xxx09114 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
47 xxx22898 Tỉnh Đắk Lắk 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
48 xxx09396 Tỉnh Khánh Hòa 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 4.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
49 xxx05781 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
50 xxx09147 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 10;
51 xxx16408 Tỉnh Lào Cai 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 5.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
52 xxx11024 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
53 xxx04291 Tỉnh Nghệ An 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
54 xxx11046 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
55 xxx11050 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25;
56 xxx03447 Thành phố Huế 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25;
57 xxx24971 Tỉnh Thanh Hóa 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
58 xxx04195 Tỉnh Sơn La 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
59 xxx16637 Tỉnh Gia Lai 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
60 xxx30328 Tỉnh Phú Thọ 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
61 xxx05859 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
62 xxx12589 Tỉnh Đồng Tháp 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10;
63 xxx30722 Tỉnh Đắk Lắk 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
64 xxx08967 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 9.75; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
65 xxx16671 Tỉnh Gia Lai 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
66 xxx05628 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
67 xxx00326 Tỉnh Bắc Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
68 xxx09003 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 4.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
69 xxx08275 Tỉnh Thái Nguyên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
70 xxx16862 Tỉnh An Giang 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 10;
71 xxx11644 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
72 xxx0980 Thành phố Hà Nội 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25;
73 xxx18256 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5;
74 xxx05924 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25;
75 xxx00958 Thành phố Đà Nẵng 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
76 xxx52558 Thành phố Hồ Chí Minh 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
77 xxx02508 Thành phố Huế 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
78 xxx25597 Tỉnh Bắc Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75;
79 xxx30277 Tỉnh Đắk Lắk 29.25 Môn Toán: 9.75; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
80 xxx05424 Tỉnh Hưng Yên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25;
81 xxx06508 Tỉnh Thái Nguyên 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25;
82 xxx01629 Tỉnh Phú Thọ 29.25 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75;
83 xxx42093 Tỉnh Bắc Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 10;
84 xxx17097 Thành phố Hồ Chí Minh 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 6.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10;
85 xxx11200 Thành phố Hồ Chí Minh 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10;
86 xxx21264 Tỉnh Nghệ An 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.25;
87 xxx15815 Tỉnh Hà Tĩnh 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 6.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10;
88 xxx05993 Thành phố Hồ Chí Minh 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 6.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
89 xxx05995 Thành phố Hồ Chí Minh 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;
90 xxx24046 Tỉnh Ninh Bình 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 8.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10;
91 xxx25302 Tỉnh Hưng Yên 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
92 xxx6440 Tỉnh Tuyên Quang 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.25;
93 xxx09102 Thành phố Hồ Chí Minh 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 6.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
94 xxx29196 Tỉnh Ninh Bình 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
95 xxx06765 Tỉnh Quảng Ngãi 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 8.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75;
96 xxx23383 Tỉnh An Giang 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 9.75;
97 xxx30625 Tỉnh Đắk Lắk 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 9.75;
98 xxx20673 Tỉnh Gia Lai 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.5;
99 xxx02688 Tỉnh Thanh Hóa 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9;
100 xxx10670 Tỉnh Gia Lai 29 Môn Toán: 9.5; Môn Văn: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5;

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Top 100 thí sinh có điểm cao nhất năm 2026 - Khối B00

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025