Top 100 thí sinh có điểm thi Khối A00 tốt nghiệp THPT 2022 cao nhất

Dưới đây là danh sách 100 thí sinh có điểm thi khối A00 cao nhất trong kì thi Tốt nghiệp THPT 2022. Trong đó, thí sinh có số báo danh xxxx8510 với tổng điểm theo khối A00 cao nhất là 30 điểm (Sở GD Hà Nội).

>> TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2022 TẠI ĐÂY 

Top 100 thí sinh có điểm thi Khối A00 (Toán, Lý, Hóa) tốt nghiệp THPT năm 2022 cao nhất:

STT
Số báo danh Sở GDĐT Tổng điểm theo Toán, Vật lí, Hóa học Chi tiết điểm
1 xxxx8510 Sở GDĐT Hà Nội 30 Môn Toán: 10; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8;
2 xxxx0716 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 9;
3 xxxx13396 Sở GDĐT Thái Bình 29.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 8.8;
4 xxxx0869 Sở GDĐT Nghệ An 29.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 6;
5 xxxx8505 Sở GDĐT Bắc Giang 29.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7.4;
6 xxxx3263 Sở GDĐT Thái Bình 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.6;
7 xxxx5413 Sở GDĐT Ninh Bình 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6.8;
8 xxxx0975 Sở GDĐT Hà Nội 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 7.6;
9 xxxx3022 Sở GDĐT Hưng Yên 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.4;
10 xxxx1165 Sở GDĐT Hải Phòng 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 8.2;
11 xxxx8260 Sở GDĐT Hà Nội 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 4.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 6.4;
12 xxxx6884 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 7;
13 xxxx8081 Sở GDĐT Thái Bình 29.4 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 7.8;
14 xxxx5727 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.4 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7;
15 xxxx3382 Sở GDĐT Gia Lai 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9;
16 xxxx6979 Sở GDĐT Ninh Bình 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
17 xxxx1879 Sở GDĐT Hải Phòng 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8.2;
18 xxxx5704 Sở GDĐT Ninh Bình 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7;
19 xxxx7263 Sở GDĐT Hà Nội 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 6.6;
20 xxxx2248 Sở GDĐT Nghệ An 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 7.8;
21 xxxx0275 Sở GDĐT Hải Phòng 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 5.8;
22 xxxx04251 Sở GDĐT Đồng Tháp 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8.2;
23 xxxx6247 Sở GDĐT Nghệ An 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 5.8;
24 xxxx0502 Sở GDĐT Thanh Hoá 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 6.8;
25 xxxx6460 Sở GDĐT Thái Bình 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 6.4;
26 xxxx3138 Sở GDĐT Hà Nội 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 5.8;
27 xxxx1779 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.2;
28 xxxx0617 Sở GDĐT Quảng Trị 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 6.2;
29 xxxx6577 Sở GDĐT Nghệ An 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 6.2;
30 xxxx4093 Sở GDĐT Quảng Nam 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8.6;
31 xxxx0291 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 7.4;
32 xxxx2294 Sở GDĐT Hà Tĩnh 29.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 4.4;
33 xxxx0864 Sở GDĐT Hà Nội 29.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 7.4;
34 xxxx7571 Sở GDĐT Nam Định 29.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 8;
35 xxxx8091 Sở GDĐT Bắc Giang 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 7.6;
36 xxxx3154 Sở GDĐT Hà Nội 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 3.4;
37 xxxx1001 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 6;
38 xxxx4155 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 5.4;
39 xxxx1596 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 6.8;
40 xxxx9898 Sở GDĐT Hà Nội 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 7.6;
41 xxxx9274 Sở GDĐT Thái Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 5.2;
42 xxxx6189 Sở GDĐT Thái Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8.2;
43 xxxx3124 Sở GDĐT Thái Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 8.4;
44 xxxx1243 Sở GDĐT Hà Nội 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 1.25;
45 xxxx0536 Sở GDĐT Hưng Yên 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 4.6;
46 xxxx8022 Sở GDĐT Đắk Lắk 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 7.4;
47 xxxx0308 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 8.6;
48 xxxx7582 Sở GDĐT Nghệ An 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 4.6;
49 xxxx3531 Sở GDĐT Ninh Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 9;
50 xxxx7563 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 8;
51 xxxx5985 Sở GDĐT Thanh Hoá 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 6.2;
52 xxxx2130 Sở GDĐT Bình Dương 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.2;
53 xxxx0104 Sở GDĐT Bắc Giang 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 4.2;
54 xxxx3358 Sở GDĐT Hải Phòng 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 7;
55 xxxx0341 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 8.6;
56 xxxx5607 Sở GDĐT Hà Nội 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 8.2;
57 xxxx3105 Sở GDĐT Hà Tĩnh 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 5;
58 xxxx1690 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 7;
59 xxxx7139 Sở GDĐT Hà Nội 29 Môn Toán: 9; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 8.6;
60 xxxx7229 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 29 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 6.6;
61 xxxx0317 Sở GDĐT Thái Bình 29 Môn Toán: 9; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.8;
62 xxxx5655 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8;
63 xxxx002 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 8;
64 xxxx8527 Sở GDĐT Nghệ An 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 5.2;
65 xxxx2426 Sở GDĐT Nghệ An 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 5.6;
66 xxxx8443 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 6;
67 xxxx7240 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 7.4;
68 xxxx4469 Sở GDĐT Hưng Yên 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 7.4;
69 xxxx5374 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.4;
70 xxxx1593 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 5;
71 xxxx4640 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 4.8;
72 xxxx1265 Sở GDĐT Hưng Yên 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.6;
73 xxxx4987 Sở GDĐT Hà Nội 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 8.8;
74 xxxx6812 Sở GDĐT Nam Định 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6.8;
75 xxxx9585 Sở GDĐT Đắk Lắk 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 5.6;
76 xxxx0140 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 6.4;
77 xxxx6873 Sở GDĐT Gia Lai 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.8;
78 xxxx7121 Sở GDĐT Nam Định 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 6.8;
79 xxxx2568 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9.4;
80 xxxx8770 Sở GDĐT Thái Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 4.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 7;
81 xxxx8548 Sở GDĐT Quảng Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 4.8;
82 xxxx1881 Sở GDĐT Hải Dương 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.2;
83 xxxx3935 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 6.4;
84 xxxx1717 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 8.6;
85 xxxx3692 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 7.4;
86 xxxx1541 Sở GDĐT Hà Nội 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 6.8;
87 xxxx152 Sở GDĐT Hà Nội 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5;
88 xxxx2592 Sở GDĐT Thái Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 8;
89 xxxx4065 Sở GDĐT Hưng Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 10;
90 xxxx0130 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 7.6;
91 xxxx1689 Sở GDĐT Phú Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8.8;
92 xxxx8402 Sở GDĐT Thái Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 8;
93 xxxx1508 Sở GDĐT Hải Phòng 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25; Tiếng Anh: 8.2;
94 xxxx2904 Sở GDĐT Hưng Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 7;
95 xxxx6883 Sở GDĐT Gia Lai 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 6;
96 xxxx8282 Sở GDĐT Hưng Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 4; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 4.8;
97 xxxx8637 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6.6;
98 xxxx4926 Sở GDĐT Phú Thọ 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 6;
99 xxxx5078 Sở GDĐT Nam Định 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7.4;
100 xxxx9579 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 7.8;

Theo TTHN

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Top 100 thí sinh có điểm thi Khối A00 tốt nghiệp THPT 2022 cao nhất

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học