Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải (UTT) thông báo điểm chuẩn 2026

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải (UTT) năm 2026 xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, quý phụ huynh và các em thí sinh tra cứu dưới đây:

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải (UTT) thông báo điểm chuẩn 2026 nhưu sau:

Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình Điểm chuẩn THPT Điểm chuẩn HB TSA HSA SPT
GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25 27.5 58 105 19
GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng 24.5 27.13 56.75 101.5 18.5
GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.25 26.94 56.13 99.75 18.25
GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 24 26.75 55.5 98 18
GTADCTD2 Thương mại điện tử 23.75 26.56 54.88 96.25 17.75
GTADCHQ2 Hải quan và Logistics 23.5 26.38 54.25 94.5 17.5
GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5 26.38 54.25 94.5 17.5
GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid 23 26 53 91 17
GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 20 23.5 45.67 73 14
GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCBI2 Xây dựng và quản lý số công trình giao thông 18 21.5 41 63 12
GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 22.75 25.81 52.38 89.38 16.75
GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 18 21.5 41 63 12
GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 23 26 53 91 17
GTADCQM2 Quản trị Marketing 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 18 21.5 41 63 12
GTADCKQ2 Kinh doanh quốc tế 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCCHT2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 -
GTADCCI2 Thương mại quốc tế 23.25 26.19 53.63 92.75 17.25
GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 20 23.5 45.67 73 14
GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 18 21.5 41 63 12
GTADCMA2 Truyền thông marketing 23.25 26.19 53.63 92.75 17.25
GTADCDM2 Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại 18 21.5 41 63 12
GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 21 24.5 48 78 15
GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 21.5 24.88 49.25 81.25 15.5
GTADCFT2 Công nghệ tài chính 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCDQT2 Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 -
GTADCGMT2 Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 -
GTADCHQA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) 22.5 25.63 51.75 87.75 16.5
GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao 18 21.5 41 63 12
GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCHST2 Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) 18 - 41 63 -
GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản 20 23.5 45.67 73 14
GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 18 21.5 41 63 12
GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 20 23.5 45.67 73 14
GTADCKS2 Kinh doanh số 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 22.25 25.44 51.13 86.13 16.25
GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 18 21.5 41 63 12
GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 20 23.5 45.67 73 14
GTADCLA2 Luật 22.75 25.81 - - 16.75
GTADCLD2 Lữ hành và du lịch 21 24.5 48 78 15
GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) 21 24.5 48 78 15
GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 21 24.5 48 78 15
GTADCMQ2 Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng 18 21.5 41 63 12
GTADCMS2 Digital Marketing 23.25 26.19 53.63 92.75 17.25
GTADCAI2 Trí tuệ nhân tạo 21 24.5 48 78 15
GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 18 21.5 41 63 12
GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô 22.75 25.81 52.38 89.38 16.75
GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc 18 21.5 41 63 12
GTADCODA2 Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) 21 24.5 48 78 15
GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 22.25 25.44 51.13 86.13 16.25
GTADCPK2 Phân tích dữ liệu trong kinh tế 20 23.5 45.67 73 14
GTADCQHA2 Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) 18 21.5 41 63 12
GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 21.25 24.69 48.63 79.63 15.25
GTADCQX2 Quản lý xây dựng 20 23.5 45.67 73 14
GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 21.75 25.06 49.88 82.88 15.75
GTADCTGT2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) 20 - 45.67 73 -
GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 21 24.5 48 78 15
GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 18 21.5 41 63 12
GTADCTT2 Công nghệ thông tin 22.5 25.63 51.75 87.75 16.5
GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 20.75 24.25 47.42 76.75 14.75
GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao 18 21.5 41 63 12
GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn 22.75 25.81 52.38 89.38 16.75
GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 18 21.5 41 63 12
GTADCXS2 Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị 18 21.5 41 63 12
GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng 20 23.5 45.67 73 14
GTADKLG2 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng 17 20.67 40 58.67 11


Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải (UTT) thông báo điểm chuẩn 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2026