Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 tất cả các tỉnh - Mới nhất

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 hầu hết các tỉnh đã khép lại. Lúc này, việc tính toán chính xác điểm xét tuyển để ước lượng cơ hội trúng tuyển là mối quan tâm lớn nhất của các sĩ tử và phụ huynh. Xem ngay cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 các tỉnh dưới đây.

Dưới đây là hướng dẫn chi tiết cách tính điểm chuẩn xác nhất để bạn đối chiếu và chuẩn bị sẵn sàng cho bước đi tiếp theo.

1. Công Thức Tính Điểm Lớp 10 Công Lập (Hệ Thường)

Theo Thông tư 30/2024/TT-BGDĐT, điểm mấu chốt nhất của mùa thi năm nay là bỏ hoàn toàn việc nhân hệ số 2 cho môn Toán và Ngữ văn. Tất cả các bài thi đều tính theo thang điểm 10 và lấy hệ số 1.

Công thức tính điểm xét tuyển vào lớp 10 Hà Nội, HCM và các tỉnh diện công lập đại trà như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ văn + Điểm bài thi môn thứ 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

Điều kiện bắt buộc để được xét tuyển: Học sinh phải dự thi đủ số bài thi quy định, không vi phạm quy chế thi và không có bài thi nào bị điểm 0 (điểm liệt).

Ví dụ: một thí sinh có điểm môn Toán là 6; Ngữ văn 7,5; Tiếng Anh 6,5; Điểm ưu tiên là 1 thì tổng điểm xét tuyển là 20.

2. Quy Định Điểm Ưu Tiên & Điểm Khuyến Khích Mới Nhất

Để tính được tổng điểm chính xác, thí sinh cần lưu ý các khoản điểm cộng được áp dụng đồng bộ trong mùa tuyển sinh năm nay:

Điểm ưu tiên (Diện chính sách)

  • Cộng 2,0 điểm: Con liệt sĩ, con thương binh/bệnh binh mất sức lao động từ 81% trở lên.

  • Cộng 1,5 điểm: Con Anh hùng LLVT, con thương binh/bệnh binh mất sức lao động dưới 81%.

  • Cộng 1,0 điểm: Học sinh là người dân tộc thiểu số, học sinh sinh sống/học tập tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Điểm khuyến khích (Diện học sinh giỏi cấp tỉnh)

Thông tư 30 chính thức áp dụng lại điểm khuyến khích cho học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa hoặc cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh:

  • Giải Nhất: Cộng 1,5 điểm

  • Giải Nhì: Cộng 1,0 điểm

  • Giải Ba: Cộng 0,5 điểm

3. Công Thức & link xem điểm chuẩn của 34 Tỉnh Thành

STT Tỉnh/TP (Xem Lịch thi, công thức tính điểm xét tuyển) Link xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2026 Công thức
1 Hà Nội >> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội năm 2026 và các năm TẠI ĐÂY Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
2 HCM - Hồ Chí Minh
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
3 An Giang
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 An Giang năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
4 Bắc Ninh
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Bắc Ninh năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
5 Cà Mau
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Cà Mau năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
6 Cần Thơ
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
7 Cao Bằng
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Cao Bằng năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
8 Đà Nẵng 23/5 - 25/5
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Đà Nẵng năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
9 Đắk Lắk Xét tuyển
10 Điện Biên
11 Đồng Nai
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
12 Đồng Tháp Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
13 Gia Lai Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
14 Hà Tĩnh
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
15 Hải Phòng
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
16 Huế 27/5 - 29/5
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Huế năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
17 Hưng Yên 25/5-26/5
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Hưng Yên năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
18 Khánh Hòa 28/5 - 29/5 Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
19 Lai Châu 25-26/5 Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
20 Lâm Đồng 26-28/5 Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
21 Lạng Sơn 27-29/5 Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung)
22 Lào Cai Chuyên ngày 1-3/7 - Xét tuyển- Trường chuyên: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh + môn chuyên
23 Nghệ An 25/5 - 26/5
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Nghệ An năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
24 Ninh Bình 23/5 - 24/5 Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
25 Phú Thọ 1/6 - 3/6
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Phú Thọ năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
26 Quảng Ngãi Ngày 31/5-1/6
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ngãi năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
27 Quảng Ninh 23/6 - 24/6
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
28 Quảng Trị 26-27/5 Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
29 Sơn La 1/6 - 2/6
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Sơn La năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
30 Tây Ninh 2-3/6
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Tây Ninh năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
31 Thái Nguyên 26/5 - 28/5
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Thái Nguyên năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
32 Thanh Hóa 5/6 và 6/6
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Thanh Hóa năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + Tiếng Anh+ điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
33 Tuyên Quang Ngày 27/5 - 28/5
>> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Tuyên Quang năm 2026 và các năm
TẠI ĐÂY
Toán + Văn + KHTN + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
34 Vĩnh Long Trường chuyên: 2-3/7 - Xét tuyển
- Trường chuyên: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh + môn chuyên

4. Hướng Dẫn Tính Điểm Khối Trường THPT Chuyên

Đối với hệ chuyên thuộc 34 tỉnh thành này, công thức xét tuyển vẫn giữ hệ số nhân đối với môn chuyên để đánh giá năng lực phân hóa:

Điểm xét tuyển chuyên(ĐXT) = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ văn + Điểm bài thi môn thứ 3 + Môn chuyên x2 + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

5. Công cụ Tư vấn Chọn Tổ Hợp Môn Lớp 10 (miễn phí)

Trúng tuyển vào lớp 10 mới chỉ là một nửa chặng đường. Bước vào cấp THPT theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018, học sinh không còn học tất cả các môn như cấp 2. Thay vào đó, các em phải tự chọn Tổ hợp môn học (gồm các môn khoa học tự nhiên hoặc khoa học xã hội, công nghệ, nghệ thuật...).

Rủi ro rất lớn: Chọn sai tổ hợp môn từ đầu năm lớp 10 sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến khối thi đại học sau này. Việc đổi tổ hợp giữa chừng cực kỳ phức tạp, thậm chí học sinh phải học đuổi kiến thức rất vất vả.

Để giải quyết triệt để nỗi lo này, các bậc phụ huynh và học sinh nên sử dụng ngay công cụ định hướng chuyên sâu:

>> Công cụ tư vấn chọn tổ hợp môn học lớp 10 chuẩn xác nhất: Xem tại đây

Công cụ này sẽ dựa trên năng lực học tập thực tế, sở thích cá nhân và mục tiêu nghề nghiệp tương lai để gợi ý cho bạn tổ hợp môn tối ưu nhất, giúp giảm tải áp lực học tập và tối đa hóa cơ hội đỗ đại học sau này.

Theo TTHN

DÀNH CHO 2K11 - HỌC CHẮC, BỨT PHÁ ĐIỂM 9,10 LỚP 10

Tham khảo Khoá học Bứt Phá lớp 10:
- Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất

- Đội ngũ giáo viên giỏi, nổi tiếng, dày dặn kinh nghiệm 

- 300+ bài giảng, 10.000+ bài tập vận dụng phong phú, bộ đề thi giữa kỳ, cuối kỳ bám sát cấu trúc.

2K11 Xem thêm thông tin và nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY

PH/HS 2K11 Tham Gia Nhóm Để Nhận Thông Tin Thi Cử,Tài Liệu Lớp 10 & Trao Đổi Học Tập Nhé!

Viết bình luận: Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 tất cả các tỉnh - Mới nhất

  •  
Xem điểm chuẩn vào 10 2025 - 2026