Năm nay phổ điểm lớp 10 Cần Thơ cao hơn và điểm chuẩn xét tuyển các trường tốp trên cũng cao hơn những năm trước. Điểm chuẩn cao nhất là 24 điểm của Trường THPT Thực hành Sư phạm (Đại học Cần Thơ), điểm chuẩn thấp nhất là 4,40 điểm của Trường THCS và THPT Tân Thạnh. Sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ công bố điểm chuẩn lớp 10 năm học 2026 - 2027 như sau: >> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN LỚP 10 CẦN THƠ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh được duyệt
|
Nguyện vọng 1 |
Nguyện vọng 2 |
Chỉ tiêu Nguyện vọng 3
|
Ghi chú
|
| Môn chuyên |
Số lượng tuyển sinh |
Điểm chuẩn |
Số lượng tuyển sinh |
Điểm chuẩn |
|
1
|
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng
|
35 |
Tiếng Trung |
15 |
21,3 |
|
|
|
|
| 35 |
Tiếng Pháp |
26 |
28,86 |
|
|
|
|
| 35 |
Vật lí |
35 |
35,15 |
|
|
|
|
| 35 |
Hóa học |
35 |
39,1 |
|
|
|
|
| 35 |
Sinh học |
35 |
39,8 |
|
|
|
|
| 35 |
Tin học |
35 |
36,15 |
|
|
|
|
| 35 |
Ngữ văn |
35 |
38,7 |
|
|
|
|
| 35 |
Lịch sử |
35 |
29,75 |
|
|
|
|
| 35 |
Địa lí |
35 |
24,85 |
|
|
|
|
| 70 |
Toán |
70 |
41,2 |
|
|
|
|
| 70 |
Tiếng Anh |
70 |
37,1 |
|
|
|
|
|
2
|
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
|
17 |
Địa lí |
9 |
22,65 |
|
|
|
|
| 18 |
Lịch sử |
17 |
24,7 |
|
|
|
|
| 35 |
Tin học |
25 |
28,95 |
|
|
|
|
| 35 |
Vật lí |
29 |
24,95 |
|
|
|
|
| 35 |
Sinh học |
35 |
31,26 |
|
|
|
|
| 35 |
Hóa học |
35 |
34,85 |
|
|
|
|
| 35 |
Ngữ văn |
35 |
35,15 |
|
|
|
|
| 70 |
Tiếng Anh |
58 |
28,6 |
|
|
|
|
| 70 |
Toán |
70 |
33,7 |
|
|
|
|
|
3
|
Trường THPT chuyên Vị Thanh
|
35 |
Tin học |
4 |
33,65 |
|
|
|
|
| 35 |
Lịch sử |
20 |
23,8 |
|
|
|
|
| 35 |
Hóa học |
21 |
26,3 |
|
|
|
|
| 35 |
Tiếng Anh |
30 |
28,35 |
|
|
|
|
| 35 |
Toán |
35 |
32,35 |
|
|
|
|
| 35 |
Vật lí |
35 |
25,95 |
|
|
|
|
| 35 |
Sinh học |
35 |
27,8 |
|
|
|
|
| 35 |
Ngữ văn |
35 |
32,35 |
|
|
|
|
| 35 |
Địa lí |
35 |
23,7 |
|
|
|
|
| 4 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Cần Thơ |
105 |
|
|
|
32 |
10,15 |
73 |
|
| 5 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú |
70 |
|
|
|
70 |
13,9 |
|
|
| 6 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Vĩnh Châu |
70 |
|
|
|
70 |
16,05 |
|
|
| 7 |
Trường PTDTNT THPT Hậu Giang |
105 |
|
|
|
50 |
6,8 |
55 |
|
| 8 |
Trường PTDTNT THPT Huỳnh Cương |
210 |
|
|
|
210 |
17 |
|
|
| 9 |
Trường THCS và THPT An Lạc Thôn |
349 |
|
|
|
349 |
8,8 |
|
|
| 10 |
Trường THCS và THPT An Thạnh 3 |
230 |
|
|
|
222 |
6,25 |
8 |
|
| 11 |
Trường THCS và THPT Khánh Hoà |
270 |
|
|
|
270 |
9,9 |
|
|
| 12 |
Trường THCS và THPT Mỹ Hương |
180 |
|
|
|
166 |
5,95 |
14 |
|
| 13 |
Trường THCS và THPT Phan Văn Hùng |
310 |
|
|
|
301 |
5,9 |
9 |
|
| 14 |
Trường THCS và THPT Tân Lộc |
280 |
|
|
|
280 |
9,6 |
|
|
| 15 |
Trường THCS và THPT Tân Thạnh |
360 |
|
|
|
309 |
4,4 |
51 |
|
| 16 |
Trường THCS và THPT Thới Thuận |
225 |
|
|
|
225 |
10,5 |
|
|
| 17 |
Trường THCS và THPT Trần Đề |
270 |
|
|
|
270 |
10,65 |
|
|
| 18 |
Trường THCS và THPT Trường Xuân |
225 |
|
|
|
214 |
5,55 |
11 |
|
| 19 |
Trường THPT An Khánh |
520 |
|
|
|
423 |
16,05 |
97 |
|
| 20 |
Trường THPT Bình Thủy |
675 |
|
|
|
675 |
14,7 |
|
|
|
21
|
Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa
|
28 |
|
|
|
28 |
9,5 |
|
Tiếng Pháp |
| 560 |
|
|
|
560 |
20,35 |
|
|
|
22
|
Trường THPT Châu Văn Liêm
|
24 |
|
|
|
24 |
15,48 |
|
Tiếng Pháp |
| 651 |
|
|
|
651 |
23,65 |
|
|
| 23 |
Trường THPT Chiêm Thành Tấn |
315 |
|
|
|
315 |
8,45 |
|
|
| 24 |
Trường THPT Đoàn Văn Tố |
440 |
|
|
|
440 |
7,65 |
|
|
| 25 |
Trường THPT Giai Xuân |
405 |
|
|
|
327 |
8,5 |
78 |
|
| 26 |
Trường THPT Hà Huy Giáp |
520 |
|
|
|
502 |
12 |
18 |
|
| 27 |
Trường THPT Hoàng Diệu |
800 |
|
|
|
800 |
17,9 |
|
|
| 28 |
Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa |
395 |
|
|
|
395 |
8,6 |
|
|
| 29 |
Trường THPT Kế Sách |
675 |
|
|
|
660 |
5,7 |
15 |
|
| 30 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
405 |
|
|
|
405 |
10 |
|
|
| 31 |
Trường THPT Lịch Hội Thượng |
405 |
|
|
|
405 |
10,15 |
|
|
| 32 |
Trường THPT Long Mỹ |
765 |
|
|
|
765 |
10,2 |
|
|
| 33 |
Trường THPT Lương Tâm |
270 |
|
|
|
270 |
11,15 |
|
|
| 34 |
Trường THPT Lưu Hữu Phước |
495 |
|
|
|
495 |
16,95 |
|
|
| 35 |
Trường THPT Mai Thanh Thế |
540 |
|
|
|
540 |
9,15 |
|
|
| 36 |
Trường THPT Mỹ Xuyên |
540 |
|
|
|
540 |
9,2 |
|
|
| 37 |
Trường THPT Ngã Sáu |
360 |
|
|
|
360 |
11,55 |
|
|
| 38 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
540 |
|
|
|
540 |
11,45 |
|
|
| 39 |
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng |
420 |
|
|
|
420 |
15,1 |
|
|
|
40
|
Trường THPT Nguyễn Việt Hồng
|
16 |
|
|
|
16 |
16,15 |
|
Tiếng Pháp |
| 484 |
|
|
|
451 |
21 |
33 |
|
| 41 |
Trường THPT Ô Môn |
495 |
|
|
|
450 |
11,85 |
45 |
|
|
42
|
Trường THPT Phan Ngọc Hiển
|
26 |
|
|
|
26 |
11,3 |
|
Tiếng Pháp |
| 454 |
|
|
|
454 |
17,9 |
|
|
| 43 |
Trường THPT Phan Văn Trị |
630 |
|
|
|
630 |
13,75 |
|
|
| 44 |
Trường THPT Phú Tâm |
360 |
|
|
|
325 |
8,15 |
35 |
|
| 45 |
Trường THPT Sóc Trăng |
600 |
|
|
|
600 |
8,4 |
|
|
| 46 |
Trường THPT Tân Phú |
270 |
|
|
|
270 |
8,45 |
|
|
| 47 |
Trường THPT Tây Đô |
270 |
|
|
|
270 |
8,65 |
|
|
| 48 |
Trường THPT Thiều Văn Chỏi |
490 |
|
|
|
490 |
5,4 |
|
|
| 49 |
Trường THPT Thốt Nốt |
630 |
|
|
|
630 |
14,35 |
|
|
| 50 |
Trường THPT Thới Lai |
675 |
|
|
|
675 |
13,1 |
|
|
| 51 |
Trường THPT Thới Long |
440 |
|
|
|
440 |
7,9 |
|
|
| 52 |
Trường THPT Thuận Hưng |
430 |
|
|
|
430 |
9,65 |
|
|
| 53 |
Trường THPT Thực hành Sư phạm |
246 |
|
|
|
246 |
24 |
|
|
| 54 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
540 |
|
|
|
483 |
13,2 |
57 |
|
| 55 |
Trường THPT Trần Văn Bảy |
630 |
|
|
|
630 |
8,7 |
|
|
| 56 |
Trường THPT Trung An |
504 |
|
|
|
504 |
11,9 |
|
|
| 57 |
Trường THPT Văn Ngọc Chính |
300 |
|
|
|
300 |
8,85 |
|
|
| 58 |
Trường THPT Vị Thanh |
495 |
|
|
|
495 |
12,7 |
|
|
|
59
|
Trường THPT Vị Thủy |
360 |
|
|
|
360 |
9,45 |
|
|
| Trường THPT Vị Thủy (PH Vĩnh Thuận Tây) |
90 |
|
|
|
90 |
8,95 |
|
|
|
60
|
Trường THCS và THPT Cây Dương |
270 |
|
|
|
270 |
35 |
|
|
| Trường THCS và THPT Cây Dương (PH Tân Phước Hưng) |
135 |
|
|
|
135 |
30 |
|
|
| 61 |
Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp |
180 |
|
|
|
180 |
30 |
|
|
| 62 |
Trường THCS và THPT Hòa An |
180 |
|
|
|
180 |
28 |
|
|
| 63 |
Trường THCS và THPT Hưng Lợi |
180 |
|
|
|
180 |
28 |
|
|
| 64 |
Trường THCS và THPT Lai Hoà |
330 |
|
|
|
330 |
28 |
|
|
| 65 |
Trường THCS và THPT Lê Văn Tám |
270 |
|
|
|
242 |
23 |
28 |
|
| 66 |
Trường THCS và THPT Long Hưng |
180 |
|
|
|
180 |
23 |
|
|
| 67 |
Trường THCS và THPT Mỹ Thuận |
210 |
|
|
|
192 |
26 |
18 |
|
| 68 |
Trường THCS và THPT Thạnh Thắng |
180 |
|
|
|
125 |
24 |
55 |
|
| 69 |
Trường THCS và THPT Thới Thạnh |
270 |
|
|
|
270 |
28 |
|
|
| 70 |
Trường THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng |
270 |
|
|
|
245 |
25 |
25 |
|
| 71 |
Trường THCS và THPT Vĩnh Tường |
180 |
|
|
|
180 |
27 |
|
|
| 72 |
Trường THPT An Ninh |
315 |
|
|
|
286 |
30 |
29 |
|
| 73 |
Trường THPT Cái Tắc |
450 |
|
|
|
450 |
32 |
|
|
| 74 |
Trường THPT Châu Thành A |
405 |
|
|
|
405 |
34 |
|
|
| 75 |
Trường THPT Đại Ngãi |
450 |
|
|
|
450 |
25 |
|
|
| 76 |
Trường THPT Hoà Tú |
315 |
|
|
|
315 |
30 |
|
|
| 77 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
270 |
|
|
|
270 |
32 |
|
|
| 78 |
Trường THPT Lương Định Của |
315 |
|
|
|
315 |
29 |
|
|
| 79 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
336 |
|
|
|
336 |
32 |
|
|
| 80 |
Trường THPT Ngã Năm |
270 |
|
|
|
270 |
25 |
|
|
| 81 |
Trường THPT Ngọc Tố |
240 |
|
|
|
226 |
25 |
14 |
|
| 82 |
Trường THPT Nguyễn Minh Quang |
405 |
|
|
|
405 |
28 |
|
|
| 83 |
Trường THPT Phú Hữu |
315 |
|
|
|
315 |
28 |
|
|
| 84 |
Trường THPT Tầm Vu |
400 |
|
|
|
400 |
32 |
|
|
| 85 |
Trường THPT Tân Long |
270 |
|
|
|
270 |
32 |
|
|
| 86 |
Trường THPT Thạnh An |
450 |
|
|
|
450 |
27 |
|
|
| 87 |
Trường THPT Thạnh Tân |
290 |
|
|
|
290 |
28 |
|
|
| 88 |
Trường THPT Thuận Hoà |
480 |
|
|
|
480 |
29 |
|
|
| 89 |
Trường THPT Trường Long Tây |
180 |
|
|
|
180 |
31 |
|
|
| 90 |
Trường THPT Vĩnh Hải |
270 |
|
|
|
270 |
33 |
|
|
| 91 |
Trường THPT Vĩnh Thạnh |
450 |
|
|
|
450 |
30 |
|
|
| Tổng |
34273 |
|
989 |
|
32385 |
|
768 |
|
Theo thông tin từ Sở Giáo dục và Đào tạo, toàn thành phố có hơn 41.000 học sinh đăng ký tuyển sinh vào lớp 10. Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 các trường công lập là 34.273 học sinh. Trong đó nhóm thi tuyển gồm 59 trường với chỉ tiêu 23.120 học sinh, nhóm xét tuyển gồm 32 trường. Theo TTHN
KHOÁ HỌC BỨT PHÁ LỚP 10 TRÊN TUYENSINH247 DÀNH CHO 2K11 - Nắm vững kiến thức lớp 10 từ cơ bản tới nâng cao - Phương pháp giảng dạy nắm bắt xu thế, học tập theo định hướng ôn luyện TN THPT, ĐGNL, ĐGTD từ sớm - Ngân bài tập vận dụng phong phú, đề kiểm tra, ôn tập theo chuyên đề, giữa kì, cuối kì giúp học sinh hệ thống hoá kiến thức.
Học phí TIẾT KIỆM chỉ 3K/NGÀY. Xem ngay: TẠI ĐÂY
DÀNH CHO 2K11 - HỌC CHẮC, BỨT PHÁ ĐIỂM 9,10 LỚP 10
Tham khảo Khoá học Bứt Phá lớp 10: - Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất
- Đội ngũ giáo viên giỏi, nổi tiếng, dày dặn kinh nghiệm
- 300+ bài giảng, 10.000+ bài tập vận dụng phong phú, bộ đề thi giữa kỳ, cuối kỳ bám sát cấu trúc.
2K11 Xem thêm thông tin và nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY
PH/HS 2K11 Tham Gia Nhóm Để Nhận Thông Tin Thi Cử,Tài Liệu Lớp 10 & Trao Đổi Học Tập Nhé!
|