Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) công bố điểm chuẩn năm 2026 như sau:
|
TT
|
Ngành/Chương trình đào tạo
|
Mã xét tuyển
|
ĐIỂM CHUẨN
|
|
Điểm THPT
|
Điểm học bạ
|
Điểm V-SAT
|
Điểm ĐGNL
|
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
2
|
An toàn thông tin
|
7480202
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
3
|
An ninh mạng
|
7480208
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
4
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
5
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
6
|
Kỹ thuật máy tính
|
7480106
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
7
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
8
|
Robot và trí tuệ nhân tạo
|
7510209
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
10
|
Công nghệ ô tô điện
|
7520141
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
11
|
Công nghệ ô tô thông minh (1)
|
7520141I1
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
12
|
Kỹ thuật cơ khí
|
7520103
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
13
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520114
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
14
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7520216
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
15
|
Kỹ thuật điện
|
7520201
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
16
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
7520207
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
17
|
Kỹ thuật xây dựng
|
7580201
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
18
|
Quản lý xây dựng
|
7580302
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
19
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
20
|
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)
|
7340101I1
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
21
|
Quản trị nhân lực
|
7340404
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
22
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
23
|
Bất động sản
|
7340116
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
24
|
Kinh tế số
|
7310109
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
25
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
26
|
Marketing
|
7340115
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
27
|
Marketing và truyền thông sáng tạo (3)
|
7340115I1
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
28
|
Digital Marketing
|
7340114
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
29
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
30
|
Kế toán
|
7340301
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
31
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
32
|
Kinh doanh thương mại
|
7340121
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
33
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
34
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
35
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
7810202
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
36
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
37
|
Quản trị sự kiện
|
7340412
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
38
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
7340405
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
39
|
Quản lý thể dục thể thao
|
7810301
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
40
|
Luật kinh tế
|
7380107
|
20
|
20
|
270
|
720
|
|
|
41
|
Luật
|
7380101
|
20
|
20
|
270
|
720
|
|
|
42
|
Tâm lý học
|
7310401
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
43
|
Quan hệ công chúng
|
7320108
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
44
|
Truyền thông đa phương tiện
|
7320104
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
45
|
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
|
7210302
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
46
|
Kiến trúc
|
7580101
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
47
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
48
|
Thiết kế đồ họa
|
7210403
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
49
|
Thiết kế thời trang
|
7210404
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
50
|
Digital Art (Nghệ thuật số)
|
7210408
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
51
|
Thanh nhạc
|
7210205
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
52
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
53
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
54
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
55
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
56
|
Y khoa
|
7720101
|
22
|
23
|
285
|
750
|
|
|
57
|
Dược học
|
7720201
|
20
|
20
|
270
|
720
|
|
|
58
|
Điều dưỡng
|
7720301
|
18
|
18
|
250
|
650
|
|
|
59
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
7720601
|
18
|
18
|
250
|
650
|
|
|
60
|
Công nghệ thẩm mỹ
|
7420207
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
61
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
62
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
63
|
Thú y
|
7640101
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
64
|
Thú y công nghệ số (4)
|
7640101I1
|
15
|
18
|
225
|
600
|
|
|
* (1), (2), (3), (4): Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện; Cử nhân Quản trị kinh doanh; Cử nhân Marketing; Bác sĩ Thú y.
|
|
HUTECH cho biết các mức điểm chuẩn được xác định trên cơ sở quy đổi tương đương giữa các phương thức, nhằm bảo đảm cơ hội trúng tuyển tương đương cho thí sinh.
Đối với các phương thức xét học bạ, V-SAT và Đánh giá năng lực, thí sinh đăng ký vào nhóm ngành Khoa học sức khỏe và Luật còn phải đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY