Đại học Huế công bố điểm sàn xét tuyển 2022

Đại học Huế công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) tuyển sinh đại học hệ chính quy theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (điểm thi) và phương thức xét điểm thi kết hợp với kết quả thi năng khiếu cụ thể như sau:

Điểm sàn xét tuyển Đại học Huế năm 2022:

Số TT

Tên trường, Ngành học                          

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Điểm sàn (chưa nhân hệ số)

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

LUẬT

DHA

 

 

 

 

1

Luật

 

7380101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15.5

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

2

Luật Kinh tế

 

7380107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15.5

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NGOẠI NGỮ

DHF

 

 

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

 

7140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

2

Sư phạm Tiếng Pháp

 

7140233

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

19

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D03

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D44

3

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

7140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

19

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

D04

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc

D45

4

Việt Nam học

 

7310630

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

14

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

5

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

6

Ngôn ngữ Nga

 

7220202

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

14

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga

D02

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

D42

7

Ngôn ngữ Pháp

 

7220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

14

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D03

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D44

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

7220204

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

15

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

D04

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc

D45

9

Ngôn ngữ Nhật

 

7220209

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

15

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

D06

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

D43

10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

7220210

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

11

Quốc tế học

 

7310601

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

14

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

 

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KINH TẾ

DHK

 

 

 

 

1

Kinh tế

 

7310101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

2

Kinh tế nông nghiệp

 

7620115

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

 

7510605

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4

Kinh tế quốc tế

 

7310106

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

5

Kế toán

 

7340301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

6

Kiểm toán

 

7340302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

7

Hệ thống thông tin quản lý

 

7340405

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

8

Thống kê kinh tế

 

7310107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

9

Kinh doanh thương mại

 

7340121

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

10

Thương mại điện tử

 

7340122

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

11

Quản trị kinh doanh

 

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

12

Marketing

 

7340115

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

13

Quản trị nhân lực

 

7340404

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

14

Tài chính - Ngân hàng
(gồm 03 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng, Công nghệ tài chính)

 

7340201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D03

4. Toán, KHXH, Tiếng Anh

D96

15

Kinh tế chính trị

 

7310102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

16

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)

 

7340101TA

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

   Các chương trình liên kết

 

 

 

17

Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)

 

7349001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D03

4. Toán, KHXH, Tiếng Anh

D96

17

Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)

 

7903124

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

Các chương trình chất lượng cao

 

 

 

18

Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)

 

7310101CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

19

Kiểm toán

 

7340302CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

Quản trị kinh doanh

 

7340101CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, KHXH

C15

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NÔNG LÂM

DHL

 

 

 

 

1

Bất động sản

 

7340116

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

7510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

4. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3

Kỹ thuật cơ – điện tử

 

7520114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

4. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4

Công nghệ thực phẩm

 

7540101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

5

Công nghệ sau thu hoạch

 

7540104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

6

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

 

7540106

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

7

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

7580210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

4. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

8

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

 

7620102

1. Toán, Lịch sử, Địa lí

A07

15

2. Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

9

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

 

7620105

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

10

Nông học

 

7620109

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Sinh học, Vật lí

A02

11

Khoa học cây trồng

 

7620110

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Sinh học, Vật lí

A02

12

Bảo vệ thực vật

 

7620112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Sinh học, Vật lí

A02

13

Phát triển nông thôn

 

7620116

1. Toán, Lịch sử, Địa lí

A07

15

2. Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

14

Nông nghiệp công nghệ cao

 

7620118

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Sinh học, Vật lí

A02

15

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

 

7620119

1. Toán, Lịch sử, Địa lí

A07

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

16

Lâm nghiệp

 

7620205

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

17

Quản lý tài nguyên rừng

 

7620211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

18

Nuôi trồng thủy sản

 

7620301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

19

Bệnh học thủy sản

 

7620302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

Quản lý thủy sản

 

7620305

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

21

Thú y

 

7640101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

22

Quản lý đất đai

 

7850103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NGHỆ THUẬT

DHN

 

 

 

 

1

Sư phạm Mỹ thuật

 

7140222

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

18

2

Hội họa

 

7210103

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

18

3

Điêu khắc

 

7210105

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Tượng tròn, Năng khiếu 2: Phù điêu)

H00

18

4

Thiết kế Đồ họa

 

7210403

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

18

5

Thiết kế Thời trang

 

7210404

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

18

6

Thiết kế Nội thất

 

7580108

Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hình họa, Năng khiếu 2: Trang trí)

H00

18

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC
SƯ PHẠM

DHS

 

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

 

7140201

1. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh)

M01

19

2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh)

M09

2

Giáo dục Tiểu học

 

7140202

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

3

Giáo dục công dân

 

7140204

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

4

Giáo dục Chính trị

 

7140205

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

5

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

7140208

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

6

Sư phạm Toán học

 

7140209

1. Toán, Vật lí, Hóa học0

A00

19

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

7

Sư phạm Tin học

 

7140210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

8

Sư phạm Vật lí

 

7140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

9

Sư phạm Hóa học

 

7140212

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

10

Sư phạm Sinh học

 

7140213

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

19

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

11

Sư phạm Ngữ văn

 

7140217

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

12

Sư phạm Lịch sử

 

7140218

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

4. Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D78

13

Sư phạm Địa lí

 

7140219

1. Toán, Địa lí, GDCD

A09

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

14

Sư phạm Âm nhạc

 

7140221

1. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Cao độ - Tiết tấu)
(Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ)

N00

18

2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Cao độ - Tiết tấu)
(Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ)

N01

15

Sư phạm Công nghệ

 

7140246

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, KHTN, Tiếng Anh

D90

16

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

7140247

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, KHTN, Tiếng Anh

D90

17

Giáo dục pháp luật

 

7140248

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

18

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

 

7140249

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D78

19

Hệ thống thông tin

 

7480104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

20

Tâm lý học giáo dục

 

7310403

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

21

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

 

7440102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

 

Các chương trình dào tạo bằng tiếng Anh

 

 

 

22

Giáo dục tiểu học

 

7140202TA

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

19

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

23

Sư phạm Toán học

 

7140209TA

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

24

Sư phạm Tin học

 

7140210TA

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

25

Sư phạm Vật lý

 

7140211TA

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

26

Sư phạm Hóa học

 

7140212TA

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

27

Sư phạm Sinh học

 

7140213TA

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

19

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh

D90

 

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KHOA HỌC

DHT

 

 

 

 

1

Hán - Nôm

 

7220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

2

Triết học

 

7229001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

3

Lịch sử

 

7229010

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

4

Văn học

 

7229030

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

5

Quản lý nhà nước

 

 

1. Ngữ văn, Toán, GDCD

C14

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

6

Xã hội học

 

7310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

7

Đông phương học

 

7310608

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

8

Báo chí

 

7320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

9

Truyền thông số

 

7320109

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

10

Công nghệ sinh học

 

7420201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

11

Hoá học

 

7440112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

12

Khoa học môi trường

 

7440301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

13

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

 

7850104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

14

Kỹ thuật phần mềm (chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)

 

7480103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

15

Quản trị và phân tích dữ liệu

 

7480107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

16

Công nghệ thông tin

 

7480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

17

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

 

7510302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

18

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

7510401

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

19

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

 

7520503

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

20

Kiến trúc

 

7580101

1. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V00

15

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V01

3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (*)
(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V02

21

Địa kỹ thuật xây dựng

 

7580211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

22

Công tác xã hội

 

7760101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

7850101

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

2. Toán, Ngữ văn, Địa lí

C04

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

 

8. TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Y DƯỢC

DHY

 

 

 

 

1

Y khoa

 

7720101

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

22

2

Y học dự phòng

 

7720110

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

19

3

Y học cổ truyền

 

7720115

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

21

4

Dược học

 

7720201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

21

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

5

Điều dưỡng

 

7720301

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

19

6

Hộ sinh

 

7720302

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

19

7

Răng - Hàm - Mặt

 

7720501

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

22

8

Kỹ thuật xét nghiệm y học

 

7720601

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

19

9

Kỹ thuật hình ảnh y học

 

7720602

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

19

10

Y tế công cộng

 

7720701

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

16

 

9. KHOA GIÁO DỤC
THỂ CHẤT

DHC

 

 

 

 

1

Giáo dục Thể chất

 

7140206

1. Toán, Sinh học, Năng khiếu

T00

18

2. Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

T02

3. Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu

T05

4. Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu

T07

 

10. TRƯỜNG
DU LỊCH

DHD

 

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh

 

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

2

Du lịch

 

7810101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

3

Du lịch điện tử

 

7810102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

7810103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

5

Quản trị du lịch và khách sạn

 

7810104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

22

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

6

Quản trị khách sạn

 

7810201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

7

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

7810202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

 

11. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ

DHE

 

 

 

 

1

Khoa học dữ liêu và trí tuệ nhân tạo (Hệ cử nhân)

 

7480112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2

Khoa học dữ liêu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)

 

7480112KS

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3

Kỹ thuật điện

 

7520201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

7520216

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

5

Kỹ thuật xây dựng

 

7580201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

6

Kinh tế xây dựng

 

7580301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, GDCD

C01

 

12. KHOA QUỐC TẾ

DHI

 

 

 

 

1

Quan hệ Quốc tế

 

7310206

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

2

Truyền thông đa phương tiện

 

7320104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

3

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

 

7850102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

13. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

 

 

 

 

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

7510406

1. Toán, Địa lí, GDCD

A09

15

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

2

Kỹ thuật xây dựng

 

7580201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Địa lí, GDCD

A09

4. Toán, Vật lí, GDCD

A10

3

Kỹ thuật điện

 

7520201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, GDCD

A10

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4

Kinh tế xây dựng

 

7580301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Địa lí, GDCD

A09

4. Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

7520216

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, GDCD

A10

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

Các ngành của các trường đại học thành viên, trường thuộc Đại học Huế đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị, ký hiệu trường là DHQ

 

Trường Du lịch

 

 

 

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

7810103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

2

Du lịch

 

7810101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

Trường Đại học Khoa học

 

 

 

1

Công nghệ thông tin

 

7480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

Ghi chú:

1. Các mức điểm trên áp dụng cho thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3, không có đối tượng ưu tiên.

2. Việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với tổ hợp xét tuyển khi sử dụng kết qủa ba bài thi/môn thi; hai bài thi/môn thi; một bài thi/môn thi của Kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với các điều kiện khác để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên và các ngành sức khỏe có chứng chỉ hành nghề được xác định như sau:

(i): Ba bài/môn thi: Tổng điểm Ba bài/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng);

(ii): Hai bài/môn thi: Tổng điểm Hai bài/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)*2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân), tối thiểu bằng ngưỡng Ba bài/môn thi*2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân);

(iii): Một bài/môn thi: Điểm Một bài/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)*1/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân), tối thiểu bằng ngưỡng Ba bài/môn thi*1/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

3. Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường Đại học Nghệ thuật, Khoa Giáo dục Thể chất, ngành Kiến của Trường Đại học Khoa học là điểm các môn năng khiếu chưa nhân hệ số phải ≥ 5,0.

4. Điều kiện xét tuyển vào các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh và Quốc tế học của Trường Đại học Ngoại ngữ là điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số phải ≥ 5,0.

5. Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh của Trường Đại học Sư phạm là người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu: Học kì 1 lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 6,5 điểm trở lên; hoặc bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (A2, IELTS: 3.5, TOEIC: 400, TOEFL ITP: 400, TOEFL CBT: 96, TOEFL IBT: 40, Cambridge Test: 45-64 PET hoặc 70-89 KET).

Theo TTHN

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Đại học Huế công bố điểm sàn xét tuyển 2022

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học