Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp (UNETI) xét bổ sung 2026

(UNETI) Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy bổ sung đợt 1 năm 2026 với các nội dung sau:

1. Thông tin Mã ngành, ngành, chuyên ngành, tổ hợp đăng ký xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/Chuyên ngành

Mức điểm nhận hồ sơ

Chỉ tiêu

Nhóm tổ hợp xét tuyển

Điểm thi THPT

Học bạ THPT

Điểm ĐGNL

Điểm ĐGTD

I

Cơ sở Hà Nội

280

1

220201DKK

Ngôn ngữ Anh

21,50

24,44

73,75

49,38

20

Nhóm 1

2

340204DKK

Bảo hiểm

21,00

23,88

72,50

48,75

30

Nhóm 2

3

460108DKK

Khoa học dữ liệu

21,00

23,88

72,50

48,75

20

Nhóm 3

4

480102DKK

Mạng máy tính và TTDL

21,00

23,88

72,50

48,75

40

Nhóm 3

5

480201DKK

Công nghệ thông tin

22,00

25,00

75,00

50,00

50

Nhóm 3

6

510205DKK

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,50

25,44

76,88

51,25

20

Nhóm 3

7

510302DKK

CNKT điện tử - viễn thông

22,50

25,44

76,88

51,25

20

Nhóm 3

8

540101DKK

Công nghệ thực phẩm

21,00

23,88

72,50

48,75

20

Nhóm 3

9

540106DKK

ĐBCL và an toàn thực phẩm

20,00

22,75

70,00

47,50

20

Nhóm 3

10

540203DKK

Công nghệ vật liệu dệt, may

20,00

22,75

70,00

47,50

20

Nhóm 3

11

140246DKK

Sư phạm Công nghệ

20,50

23,31

71,25

48,13

20

Nhóm 3

II

Cơ sở Ninh Bình

580

1

220201DKD

Ngôn ngữ Anh

19.50

22.19

68.75

46.88

30

Nhóm 1

2

340101DKD

Quản trị kinh doanh

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 2

3

340115DKD

Marketing

19.50

22.19

68.75

46.88

30

Nhóm 2

4

340121DKD

Kinh doanh thương mại

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 2

5

340201DKD

Tài chính – Ngân hàng

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 2

6

340301DKD

Kế toán

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 2

7

480108DKD

CNKT máy tính

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 3

8

480201DKD

Công nghệ thông tin

19.00

21.63

67.50

46.25

40

Nhóm 3

9

510201DKD

CNKT cơ khí

20.20

22.98

70.50

47.75

30

Nhóm 3

10

510203DKD

CNKT cơ điện tử

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 3

11

510205DKD

CNKT ô tô

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 3

12

510301DKD

CNKT điện, điện tử

20.20

22.98

70.50

47.75

30

Nhóm 3

13

510302DKD

CNKT điện tử - viễn thông

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 3

14

510303DKD

CNKT điều khiển và tự động hóa

21.00

23.88

72.50

48.75

30

Nhóm 3

15

510605DKD

Logistics và QL chuỗi cung ứng

21.00

23.88

72.50

48.75

30

Nhóm 3

16

540101DKD

Công nghệ thực phẩm

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 3

17

540204DKD

Công nghệ dệt, may

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 3

18

810103DKD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19.50

22.19

68.75

46.88

30

Nhóm 4

19

810201DKD

Quản trị khách sạn

19.00

21.63

67.50

46.25

30

Nhóm 4

Tổng chỉ tiêu

860

- Nhóm các tổ hợp môn xét tuyển:

Nhóm 1:

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Môn 1 (hệ số 4.5)

Môn 2 (hệ số 3.5)

Môn 3 (hệ số 2)

Môn 1 (hệ số 4.5)

Môn 2 (hệ số 3.5)

Môn 3 (hệ số 2)

A01

Tiếng Anh

Toán

Vật lý

D14

Tiếng Anh

Ngữ văn

Lịch sử

D01

Tiếng Anh

Toán

Ngữ văn

D15

Tiếng Anh

Ngữ văn

Địa lý

D07

Tiếng Anh

Toán

Hóa học

X78

Tiếng Anh

Ngữ văn

GDKT&PL

D09

Tiếng Anh

Toán

Lịch sử

X25

Tiếng Anh

Toán

GDKT&PL

D10

Tiếng Anh

Toán

Địa lý

X27

Tiếng Anh

Toán

Công nghệ CN

D11

Tiếng Anh

Ngữ văn

Vật lý

X26

Tiếng Anh

Toán

Tin học

Nhóm 2:

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Môn 1 (hệ số 4.5)

Môn 2 (hệ số 3.5)

Môn 3 (hệ số 2)

Môn 1 (hệ số 4.5)

Môn 2 (hệ số 3.5)

Môn 3 (hệ số 2)

A00

Toán

Vật lý

Hóa học

X01

Toán

Ngữ văn

GDKT&PL

A01

Toán

Vật lý

Tiếng Anh

X02

Toán

Ngữ văn

Tin học

A03

Toán

Vật lý

Lịch sử

X03

Toán

Ngữ văn

Công nghệ CN

A04

Toán

Vật lý

Địa lý

D01

Toán

Tiếng Anh

Ngữ văn

X07

Toán

Vật lý

Công nghệ CN

D07

Toán

Tiếng Anh

Hóa học

X06

Toán

Vật lý

Tin học

D10

Toán

Tiếng Anh

Địa lý

X05

Toán

Vật lý

GDKT&PL

D09

Toán

Tiếng Anh

Lịch sử

C01

Toán

Vật lý

Ngữ văn

X25

Toán

Tiếng Anh

GDKT&PL

C04

Toán

Ngữ văn

Địa lý

X27

Toán

Tiếng Anh

Công nghệ CN

C03

Toán

Ngữ văn

Lịch sử

X26

Toán

Tiếng Anh

Tin học

Nhóm 3:

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Môn 1 (hệ số 4.5)

Môn 2 (hệ số 3.5)

Môn 3 (hệ số 2)

Môn 1 (hệ số 4.5)

Môn 2 (hệ số 3.5)

Môn 3 (hệ số 2)

A00

Toán

Vật lý

Hóa học

D07

Toán

Hóa học

Tiếng Anh

A01

Toán

Vật lý

Tiếng Anh

C02

Toán

Hóa học

Ngữ văn

A03

Toán

Vật lý

Lịch sử

D01

Toán

Tiếng Anh

Ngữ văn

X07

Toán

Vật lý

Công nghệ CN

X27

Toán

Công nghệ CN

Tiếng Anh

X06

Toán

Vật lý

Tin học

X15

Toán

Công nghệ CN

Sinh học

X05

Toán

Vật lý

GDKT&PL

X03

Toán

Công nghệ CN

Ngữ văn

C01

Toán

Vật lý

Ngữ văn

X26

Toán

Tin học

Tiếng Anh

A02

Toán

Vật lý

Sinh học

X56

Toán

Tin học

Công nghệ CN

B00

Toán

Hóa học

Sinh học

X14

Toán

Tin học

Sinh học

X11

Toán

Hóa học

Công nghệ CN

X02

Toán

Tin học

Ngữ văn

X10

Toán

Hóa học

Tin học

Nhóm 4:

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Môn 1 (hệ số 4.5)

Môn 2 (hệ số 3.5)

Môn 3 (hệ số 2)

Môn 1 (hệ số 4.5)

Môn 2 (hệ số 3.5)

Môn 3 (hệ số 2)

C00

Ngữ văn

Lịch sử

Địa lý

C09

Ngữ văn

Địa lý

Vật lý

X70

Ngữ văn

Lịch sử

GDKT&PL

C01

Ngữ văn

Toán

Vật lý

D14

Ngữ văn

Lịch sử

Tiếng Anh

X01

Ngữ văn

Toán

GDKT&PL

C03

Ngữ văn

Lịch sử

Toán

D01

Ngữ văn

Tiếng Anh

Toán

C07

Ngữ văn

Lịch sử

Vật lý

D11

Ngữ văn

Tiếng Anh

Vật lý

C04

Ngữ văn

Địa lý

Toán

X78

Ngữ văn

Tiếng Anh

GDKT&PL

X74

Ngữ văn

Địa lý

GDKT&PL

X79

Ngữ văn

Tiếng Anh

Tin học

D15

Ngữ văn

Địa lý

Tiếng Anh

X80

Ngữ văn

Tiếng Anh

Công nghệ CN

>> XEM ĐIỂM CHUẨN ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP 2026 TẠI ĐÂY

2. Đối tượng, điều kiện dự tuyển, nguồn tuyển

a. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b. Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

c. Nguồn tuyển: Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026; Không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh:

4.1. Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4.1.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.

4.1.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT2 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT2 = (M1 x 4.5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

4.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT

4.2.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định.

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn Tiếng Anh đạt 7.00 điểm trở lên.

4.2.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT3 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT3 = (M1 x 4.5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

4.3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

4.3.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

4.3.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT4: Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

4.4. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức

4.4.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

4.4.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT5 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển:

- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại các cơ sở đào tạo của Nhà trường hoặc nộp qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh trước 17h00 ngày 22/08/2026 (tính theo dấu bưu điện);

6. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

- 01 bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

- 01 bản sao Học bạ THPT;

- 01 bản sao Bằng hoặc GCN tốt nghiệp (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026);

- 01 bản sao GCN kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (nếu có)

- 01 bản sao GCN kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (nếu có)

- 01 bản sao CMND hoặc CCCD;

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo Phụ lục đính kèm.

- Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Ghi chú: Mỗi thí sinh có thể đăng ký nhiều nguyện vọng trong cùng đợt xét tuyển.

7. Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

- Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT qua đường bưu điện phải nộp lệ phí ĐKXT vào tài khoản của Nhà trường, nếu không thực hiện thí sinh sẽ không được đưa vào danh sách xét tuyển;

- Số tài khoản của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp nhận lệ phí ĐKXT năm 2026: 11810008887888. ngân hàng BIDV - chi nhánh Bắc Hà.

Ghi chú: Nội dung chuyển tiền thí sinh cần ghi chính xác thông tin cá nhân như: Họ tên, ngày tháng năm sinh, số CMND hoặc Thẻ CCCD, lệ phí xét tuyển đại học hệ chính quy theo hình thức xét học bạ THPT…

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp (UNETI) xét bổ sung 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2026