Mùa tuyển sinh đại học chính quy 2023, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh UEH (Mã trường KSA và KSV) thực hiện các phương thức xét tuyển sớm (PTXT) gồm:
+ Phương thức 2: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế
+ Phương thức 3: Xét tuyển học sinh Giỏi (gọi tắt là PT Học sinh Giỏi)
+ Phương thức 4: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn (gọi tắt là PT Tổ hợp môn)
+ Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023 (gọi tắt là PT Đánh giá năng lực)
Năm nay điểm chuẩn của 51 chương trình đào tạo tuyển sinh tại TP.HCM (mã trường KSA) dao động từ 47 – 77 điểm đối với PT Học sinh Giỏi và PT Tổ hợp môn, từ 800 – 985 đối với PT Đánh giá năng lực. Tại UEH – Phân hiệu Vĩnh Long (mã trường KSV), các phổ điểm lần lượt là từ 40 – 48 và từ 550 – 600.
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
– Trong cùng một phương thức, điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo bằng nhau giữa các nguyện vọng.
– Trường hợp thí sinh trúng tuyển 01 chương trình đào tạo ở nhiều phương thức, UEH xác định một phương thức trúng tuyển duy nhất theo thứ tự ưu tiên sau:
+ Ưu tiên 1: Phương thức Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
+ Ưu tiên 2: Phương thức Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế
+ Ưu tiên 3: Phương thức Xét tuyển học sinh Giỏi
+ Ưu tiên 4: Phương thức Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn
+ Ưu tiên 5: Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023
– Thí sinh trúng tuyển khi thỏa cả hai điều kiện sau:
+ Tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương (theo quy định Đề án tuyển sinh).
+ Có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo theo từng phương thức.
– Thí sinh được UEH thông báo thỏa điều kiện điểm trúng tuyển cần thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 10/7/2023 đến 17g00 ngày 30/7/2023.
Đào tạo tại TP.Hồ Chí Minh (Mã trường KSA)
1. Chương trình Chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, Chương trình tiếng Anh bán phần
|
Stt
|
Mã đăng ký xét tuyển (Mã ĐKXT)
|
Chương trình đào tạo
|
Điểm trúng tuyển
|
|
PT Học sinh giỏi
|
PT Tổ hợp môn
|
PT Đánh giá năng lực
|
|
1
|
7220201
|
Tiếng Anh thương mại
|
62
|
63
|
845
|
|
2
|
7310101
|
Kinh tế
|
66
|
68
|
910
|
|
3
|
7310102
|
Kinh tế chính trị
|
50
|
50
|
800
|
|
4
|
7310104_01
|
Kinh tế đầu tư
|
56
|
60
|
850
|
|
5
|
7310104_02
|
Thẩm định giá và quản trị tài sản
|
47
|
47
|
800
|
|
6
|
7310107
|
Thống kê kinh doanh
|
52
|
56
|
860
|
|
7
|
7310108_01
|
Toán tài chính
|
53
|
55
|
840
|
|
8
|
7310108_02
|
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
|
47
|
48
|
800
|
|
9
|
7320106
|
Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện
|
72
|
73
|
920
|
|
10
|
7340101_01
|
Quản trị
|
55
|
55
|
830
|
|
11
|
7340101_02
|
Quản trị khởi nghiệp
|
50
|
50
|
800
|
|
12
|
7340115
|
Marketing
|
73
|
74
|
930
|
|
13
|
7340116
|
Bất động sản
|
50
|
53
|
800
|
|
14
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
70
|
70
|
930
|
|
15
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
67
|
68
|
905
|
|
16
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
69
|
71
|
940
|
|
17
|
7340114_td
|
Công nghệ marketing
|
70
|
72
|
920
|
|
18
|
7340129_td
|
Quản trị bệnh viện
|
47
|
48
|
800
|
|
19
|
7340201_01
|
Tài chính công
|
47
|
49
|
800
|
|
20
|
7340201_02
|
Thuế
|
47
|
47
|
800
|
|
21
|
7340201_03
|
Ngân hàng
|
55
|
60
|
850
|
|
22
|
7340201_04
|
Thị trường chứng khoán
|
47
|
47
|
800
|
|
23
|
7340201_05
|
Tài chính
|
56
|
61
|
865
|
|
24
|
7340201_06
|
Đầu tư tài chính
|
53
|
57
|
845
|
|
25
|
7340204
|
Bảo hiểm
|
48
|
50
|
800
|
|
26
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
66
|
68
|
935
|
|
27
|
7340206
|
Tài chính quốc tế
|
69
|
71
|
915
|
|
28
|
7340301_02
|
Kế toán công
|
54
|
55
|
840
|
|
29
|
7340301_03
|
Kế toán doanh ngiệp
|
53
|
55
|
835
|
|
30
|
7340301_01
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế
|
58
|
58
|
800
|
|
31
|
7340302
|
Kiểm toán
|
65
|
67
|
920
|
|
32
|
7340403
|
Quản lý công
|
48
|
51
|
800
|
|
33
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
60
|
66
|
865
|
|
34
|
7340405_01
|
Hệ thống thông tin kinh doanh
|
61
|
65
|
905
|
|
35
|
7340405_02
|
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
|
47
|
50
|
800
|
|
36
|
7340415_td
|
Kinh doanh số
|
58
|
63
|
890
|
|
37
|
7380101
|
Luật kinh doanh quốc tế
|
65
|
68
|
900
|
|
38
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
61
|
63
|
870
|
|
39
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
69
|
71
|
935
|
|
40
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
62
|
65
|
875
|
|
41
|
7489001
|
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
55
|
57
|
875
|
|
42
|
7480107
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
|
55
|
61
|
890
|
|
43
|
7510605_01
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
77
|
77
|
985
|
|
44
|
7510605_02
|
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
|
63
|
66
|
930
|
|
45
|
7580104
|
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
|
50
|
53
|
810
|
|
46
|
7620114
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
50
|
54
|
805
|
|
47
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
52
|
55
|
800
|
|
48
|
7810201_01
|
Quản trị khách sạn
|
54
|
56
|
835
|
|
49
|
7810201_02
|
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
|
56
|
61
|
845
|
2. Chương trình Cử nhân tài năng
|
Stt
|
Mã ĐKXT
|
Chương trình đào tạo
|
Điểm trúng tuyển
|
|
PT Học sinh giỏi
|
PT Tổ hợp môn
|
|
1
|
ISB_CNTN
|
Cử nhân tài năng
|
72
|
72
|
3. Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op
|
Stt
|
Mã ĐKXT
|
Chương trình đào tạo
|
Điểm trúng tuyển
|
|
PT Học sinh giỏi
|
PT Tổ hợp môn
|
|
1
|
ASA_Co-op
|
Cử nhân ASEAN Co-op
|
72
|
72
|
Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV)
|
STT
|
Mã ĐKXT
|
Chương trình đào tạo
|
Điểm trúng tuyển
|
|
PT Học sinh giỏi
|
PT Tổ hợp môn
|
PT Đánh giá năng lực
|
|
1
|
7220201
|
Tiếng Anh thương mại
|
48
|
40
|
600
|
|
2
|
7340101
|
Quản trị
|
48
|
40
|
600
|
|
3
|
7340115
|
Marketing
|
48
|
40
|
600
|
|
4
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
48
|
40
|
600
|
|
5
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
48
|
40
|
550
|
|
6
|
7340201_01
|
Ngân hàng
|
48
|
40
|
600
|
|
7
|
7340201_02
|
Tài chính
|
48
|
40
|
600
|
|
8
|
7340301
|
Kế toán doanh nghiệp
|
48
|
40
|
600
|
|
9
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
48
|
40
|
550
|
|
10
|
7489001
|
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
48
|
40
|
550
|
|
11
|
7480107
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
|
48
|
40
|
550
|
|
12
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
48
|
40
|
600
|
|
13
|
7620114
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
48
|
40
|
550
|
|
14
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
48
|
40
|
550
|
|
15
|
Mekong-VL
|
Chương trình Cử nhân quốc tế Mekong
|
48
|
40
|
600
|
Dự kiến 14g00 ngày 21/8/2023, UEH sẽ công bố danh sách thí sinh chính thức trúng tuyển của tất cả các phương thức trên Cổng Tuyển sinh và hướng dẫn thủ tục nhập học trên Cổng Nhập học.
Theo TTHN
MỞ LỚP CẤP TỐC - DÀNH CHO 2K8 ÔN THI ĐGNL & ĐGTD
• Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội 2026 - Xem ngay
• Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 - Xem ngay
• Kỳ thi Đánh giá năng lực Bộ công an 2026 - Xem ngay
XEM THÊM các lớp dành cho kỳ thi khác (ĐGTD Bách khoa, ĐGNL Sư phạm, TN THPT,....)
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY