Đại học Ngoại thương (FTU) công bố điểm chuẩn năm 2026
|
STT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình đào tạo
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
(Tổ hợp gốc A00)
(*)
|
|
1
|
TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI
|
|
1.1
|
NTHKT01
|
CT TT Kinh tế đối ngoại
|
29.7
|
|
1.2
|
NTHKT02
|
CT CLC Kinh tế đối ngoại
|
28.75
|
|
CT TC Kinh tế đối ngoại
|
|
1.3
|
NTHKT03
|
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
|
28.7
|
|
1.4
|
NTHKT04
|
CT CLC Kinh tế quốc tế
|
28
|
|
CT TC Kinh tế quốc tế
|
|
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
|
|
1.5
|
NTHKD05
|
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)
|
29.5
|
|
1.6
|
NTHKD06
|
CT CLC Kinh doanh quốc tế
|
28.75
|
|
CT TC Kinh doanh quốc tế
|
|
1.7
|
NTHKD07
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
|
27.9
|
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
|
|
1.8
|
NTHKD08
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
|
25
|
|
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông
minh
|
|
1.9
|
NTHQT09
|
CT TT Quản trị kinh doanh
|
26.75
|
|
1.1
|
NTHQT10
|
CT CLC Quản trị kinh doanh
|
26.6
|
|
CT TC Quản trị kinh doanh
|
| |
|
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
|
|
|
1.11
|
NTHTM11
|
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
|
27.2
|
|
CT ĐHNNQT Marketing số
|
|
1.12
|
NTHTC14
|
CT TT Tài chính - Ngân hàng
|
28.7
|
|
1.13
|
NTHTC15
|
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
|
27
|
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng
|
|
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
|
|
1.14
|
NTHKE16
|
CT TC Kế toán - Kiểm toán
|
27.1
|
|
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
|
|
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
|
|
1.15
|
NTHLS17
|
CT TC Luật thương mại quốc tế
|
25
|
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
|
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
|
|
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
|
|
1.16
|
NTHQK12
|
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
|
25
|
|
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
|
|
1.17
|
NTHCN18
|
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
|
34.66
|
|
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
|
|
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
|
|
1.18
|
NTHNN19
|
CT TH Tiếng Anh thương mại
|
33.88
|
|
1.19
|
NTHNN20
|
CT TH Tiếng Trung thương mại
|
36
|
|
1.20
|
NTHNN21
|
CT TH Tiếng Nhật thương mại
|
32.15
|
|
1.21
|
NTHNN22
|
CT TH Tiếng Pháp thương mại
|
32.25
|
|
2
|
PHÂN HIỆU TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
|
|
2.1
|
NTSKT01
|
CT CLC Kinh tế đối ngoại
|
27.9
|
|
CT TC Kinh tế đối ngoại
|
|
2.2
|
NTSKT02
|
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
|
28.5
|
|
2.3
|
NTSQT03
|
CT CLC Quản trị kinh doanh
|
26.8
|
|
CT TC Quản trị kinh doanh
|
|
2.4
|
NTSMT04
|
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích
hợp
|
27.65
|
|
2.5
|
NTSTC05
|
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
|
27.45
|
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng
|
|
2.6
|
NTSKE06
|
CT TC Kế toán - Kiểm toán
|
26.85
|
| |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế
|
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY