Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thông báo nhận hồ sơ xét tuyển đại học 2026

Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thông báo nhận hồ sơ quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn thi Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc tuyển sinh ĐHCQ năm 2026

1. Phạm vi, đối tượng đăng ký

- Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế chỉ áp dụng cho phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT100; PT405);
- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (còn hạn 24 tháng đến ngày nộp hồ sơ) có nhu cầu quy đổi điểm cho môn Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc trong tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải đăng ký trên Hệ thống của Trường ĐHSP Hà Nội 2; loại chứng chỉ và mức điểm quy đổi tại Phụ lục đính kèm.

2. Thời gian đăng ký

- Từ 9h00 ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến 17h00 ngày 19 tháng 6 năm 2026.

3. Hình thức đăng ký

Thí sinh thực hiện đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường tại địa chỉ http://thisinh.hpu2.edu.vn; Nhà trường chỉ chấp nhận hồ sơ đăng ký quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ được đăng ký trên Cổng thông tin này.
Bảng quy điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

Mức

Tiếng Anh

Tiếng Trung Quốc HSK, HSKK, TOCFL

Điểm quy đổi (thang điểm 10)

IELTS

TOEFL iBT (Thang điểm 6)

TOEFL iBT(*)

APTIS ESOL

Pearson Test of English Academic (PTE Academic)

Pearson English International Certificate (PEIC)

Cambridge Assessment English

1

4

3

45-53

Mức CEFR tổng thể: B1
2 kỹ năng đạt A2 + 2 kỹ năng đạt B1

43-48

Level 2
50-59

B1 Preliminary/
B1 Business Preliminary
140-146

HSK3: 180-219,
HSKK Sơ cấp ≥60

7

2

4.5

3(**)

54-62

Mức CEFR tổng thể: B1
3 kỹ năng đạt B1 +
1 kỹ năng đạt A2

49-53

Level 2
60-69

B1 Preliminary/
B1 Business Preliminary
147-153

HSK3: 220-259,
HSKK Sơ cấp ≥60

7.5

3

5

3.5

63-71

Mức CEFR tổng thể: B1
4 kỹ năng đạt B1 hoặc
3 kỹ năng đạt B1 + 1 kỹ năng đạt B2

54-58

Level 2
70-100

B1 Preliminary/
B1 Business Preliminary
154-159

HSK3: ≥260,
HSKK Sơ cấp ≥60

8

4

5.5

4

72-79

Mức CEFR tổng thể: B2
2 kỹ năng đạt B2 + 2 kỹ năng đạt B1

59-64

Level 3
50-59

B2 First
B2 Business Vantage
160-166

HSK4: 180-219, HSKK Trung cấp ≥60

8.5

5

6

4(***)

80-87

Mức CEFR tổng thể: B2
3 kỹ năng đạt B2 + 1 kỹ năng đạt B1

65-70

Level 3
60-69

B2 First
B2 Business Vantage
167-173

HSK4: 220-259, HSKK Trung cấp ≥60

9

6

6.5

4.5

88-94

Mức CEFR tổng thể: B2
4 kỹ năng đạt B2 hoặc
3 kỹ năng đạt B2 + 1 kỹ năng đạt C1

71-75

Level 3
70-100

B2 First
B2 Business Vantage
174-179

HSK4: ≥260, HSKK Trung cấp ≥60

9.5

7

7.0+

5+

95+

C1, C2

76+

Level 4,

Level 5

C1 Advanced
C1 Business Higher
C2 proficiency
180+

HSK5/HSK6, HSKK Cao cấp ≥60

10

Lưu ý:

(*) Không sử dụng TOEFL iBT Home Edition.

(**) Điểm trung bình 4 kỹ năng lớn hơn 3 điểm

(***) Điểm trung bình 4 kỹ năng lớn hơn 4 điểm

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thông báo nhận hồ sơ xét tuyển đại học 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025