Phương án tuyển sinh 1. Phương thức tuyển sinh: - Xét tuyển dựa theo quá trình học tập (học bạ) bậc trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương vào các ngành bậc đại học và cao đẳng hệ chính quy. Đối tượng là người đang theo học bậc THPT (hoặc tương đương) và người đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương). - Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia (đối với thí sinh tham gia dự thi tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì có nguyện vọng lấy kết quả để tuyển sinh trong cùng năm xét tuyển) vào các ngành bậc đại học và cao đẳng hệ chính quy. Đối tượng là thí sinh đã tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia (hoặc tương đương) do Bộ giáo dục đào tạo thống nhất tổ chức từ năm 2015 trở về sau. 1.1 Xét tuyển dựa theo quá trình học tập (học bạ) bậc trung học phổ thông (THPT) vào các ngành bậc đại học và cao đẳng hệ chính quy: Đối tượng : Thí sinh đã và đang theo học bậc THPT (hoặc tương đương). Khu vực xét tuyển: Xét tuyển trên toàn quốc. 1.1.1. Bậc, ngành và phân bổ tỷ lệ chỉ tiêu xét tuyển theo quá trình học tập: Quá trình tổ chức đào tạo bậc cao đẳng hay đại học sẽ tiếp tục làm nhiệm vụ lựa chọn sinh viên theo học, nếu sinh viên không đáp ứng được yêu cầu các môn học sẽ phải bị xử lý theo kết quả học tập căn cứ vào quy chế đào tạo. Chuẩn đầu ra các ngành học sẽ đảm bảo cơ chế thanh lọc các đối tượng học tập, đảm bảo quá trình học tập khách quan, trung thực và phù hợp với từng ngành đào tạo. Trường Đại học Nam Cần Thơ xét tuyển dựa theo kết quả học tập (học bạ) THPT vào các ngành, bậc đại học & cao đẳng:
I
|
CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC
|
MÃ NGÀNH
|
CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN
|
TỶ LỆ/ chỉ tiêu
|
1
|
Dược học
|
D720401
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Hóa, Tin
-Lý, Hóa, Sinh
|
70%
|
2
|
Kế toán
|
D340301
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
3
|
Tài chính – Ngân hàng
|
D340201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
5
|
Quản lý đất đai
|
D850103
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
6
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
D850101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
7
|
Quan hệ công chúng (PR)
|
D360708
|
-Văn, Sử, Địa
-Văn, Sử, Anh
-Văn, Sử, C/nghệ
-Văn, Địa, Anh
|
70%
|
8
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
D580201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
70%
|
9
|
Kiến trúc
|
D580102
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
70%
|
10
|
Luật kinh tế
|
D850401
|
-Văn, Sử, Địa
-Văn, Sử, Anh
-Văn, Sử, Công nghệ
-Văn, Địa, Anh
|
70%
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
D380107
|
-Toán, Lý, Hóa
-Lý, Hóa, Sinh
-Lý, Hóa, Công nghệ
-Hóa, Sinh, Công nghệ
|
70%
|
II
|
CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG
|
MÃ NGÀNH
|
CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN
|
TỶ LỆ/ chỉ tiêu
|
1
|
Dược sỹ
|
C900107
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Hóa, Tin
-Lý, Hóa, Sinh
|
70%
|
2
|
Kế toán
|
C340301
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
3
|
Tài chính – Ngân hàng
|
C340201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
5
|
Quản lý đất đai
|
C850103
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
70%
|
6
|
Công nghệ KT công trình XD
|
C510102
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
70%
|
7
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
C510101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
70%
|
Danh mục các môn học theo học bạ THPT
TT
|
Tên môn
|
Viết tắt
|
|
TT
|
Tên môn
|
Viết tắt
|
1
|
Toán học
|
Toán
|
|
6
|
Lịch sử
|
Sử
|
2
|
Vật lý
|
Lý
|
|
7
|
Địa lý
|
Địa
|
3
|
Hóa học
|
Hóa
|
|
8
|
Ngoại ngữ
|
Anh
|
4
|
Sinh học
|
Sinh
|
|
9
|
Tin học
|
Tin
|
5
|
Ngữ văn
|
Văn
|
|
10
|
Công nghệ
|
C/nghệ
|
1.1.2 Tiêu chuẩn xét tuyển theo quá trình học tập bậc THPT: Việc xét tuyển căn cứ vào kết quả của quá trình học tập bậc THPT được phân thành hai giai đoạn. Giai đoạn 1 dùng kết quả của 5 học kỳ đầu cấp học THPT. Giai đoạn 2 dùng kết quả 2 học kỳ của năm học lớp 12 bậc THPT. Tương ứng với mỗi giai đoạn là một bộ điều kiện xét tuyển. 1.1.2.1 Xét theo kết quả học tập của 5 học kỳ đầu cấp học THPT (năm học lớp 10, 11 và học kỳ 1 của năm học lớp 12).
-
a. Công thức tính:
MXT = M1 + M2 + M3 +MKV + MĐT MXT : Điểm tổng xét tuyển (sau khi đã công điểm ưu tiên)
M1 : Điểm trung bình 5 học kỳ (HK1&2 năm học lớp 10&11 và HK1 lớp 12) của môn 1 M2 : Điểm trung bình 5 học kỳ (HK1&2 năm học lớp 10&11 và HK1 lớp 12) của môn 2 M3 : Điểm trung bình 5 học kỳ (HK1&2 năm học lớp 10&11 và HK1 lớp 12) của môn 3 MKV : Điểm ưu tiên theo khu vực (KV1, KV2, KV2NT, KV3) MĐT : Điểm ưu tiên theo đối tượng (căn cứ vào quy chế tuyển sinh hiện hành) MTB5HK : Điểm trung bình các môn của 5 học kỳ đầu cấp học THPT (hoặc tương đương). Cách tính: Tổng điểm trung bình các môn của 5 học kỳ đầu cấp đem chia cho 5, kết quả là MTB5HK.
-
b. Điều kiện cần để được xét tuyển theo từng bậc (ngưỡng xét tuyển):
- Bậc đại học có MTB5HK từ 6.0 trở lên. - Bậc cao đẳng có MTB5HK từ 5.5 trở lên. - Đang theo học bậc THPT(hoặc tương đương) tại thời điểm nộp đơn tham gia xét tuyển vào trường. - Đã nộp “Đơn xin tham gia xét tuyển” (mẫu) và các hồ sơ minh chứng kèm theo bao gồm bản sao: Học bạ ghi nhận quá trình học tập bậc THPT; Giấy khai sinh;
-
c. Tiêu chuẩn bổ sung dùng để xem xét khi nhiều thí sinh có cùng MXT (điểm xét tuyển) theo thứ tự ưu tiên:
- Có điểm MTB5HK cao hơn (ngưỡng xét tuyển) - Có điểm M1 cao hơn (môn chính được xác định theo từng khối tuyển sinh) - Có điểm trung bình của (M2 + M3) cao hơn. - Có điểm MKV cao hơn. - Có điểm MĐT cao hơn.
-
d. Cách thức xét tuyển:
- Sắp xếp thí sinh có điểm MXT cao nhất xuống đến thí sinh có MXT thấp nhất tương ứng với từng thời đoạn tuyển sinh. - Xác định mức điểm MXT mà tại đó số thí sinh trúng tuyển tương ứng với chỉ tiêu đã đăng ký. - Khi cùng mức điểm MXT nhưng số lượng trúng tuyển cao hơn chỉ tiêu thì tiến hành áp dụng tiêu chuẩn bổ sung để tuyển sinh.
-
e. Chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả của 5 học kỳ đầu cấp học THPT:
I
|
CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC
|
MÃ NGÀNH
|
CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN
|
TỶ LỆ/ chỉ tiêu
|
12
|
Dược học
|
D720401
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Hóa, Tin
-Lý, Hóa, Sinh
|
35%
|
13
|
Kế toán
|
D340301
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
14
|
Tài chính – Ngân hàng
|
D340201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
15
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
16
|
Quản lý đất đai
|
D850103
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
17
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
D850101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
18
|
Quan hệ công chúng (PR)
|
D360708
|
-Văn, Sử, Địa
-Văn, Sử, Anh
-Văn, Sử, C/nghệ
-Văn, Địa, Anh
|
35%
|
19
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
D580201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
35%
|
20
|
Kiến trúc
|
D580102
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
35%
|
21
|
Luật kinh tế
|
D850401
|
-Văn, Sử, Địa
-Văn, Sử, Anh
-Văn, Sử, Công nghệ
-Văn, Địa, Anh
|
35%
|
22
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
D380107
|
-Toán, Lý, Hóa
-Lý, Hóa, Sinh
-Lý, Hóa, Công nghệ
-Hóa, Sinh, Công nghệ
|
35%
|
II
|
CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG
|
MÃ NGÀNH
|
CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN
|
TỶ LỆ/ chỉ tiêu
|
8
|
Dược sỹ
|
C900107
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Hóa, Tin
-Lý, Hóa, Sinh
|
35%
|
9
|
Kế toán
|
C340301
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
10
|
Tài chính – Ngân hàng
|
C340201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
11
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
12
|
Quản lý đất đai
|
C850103
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
13
|
Công nghệ KT công trình XD
|
C510102
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
35%
|
14
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
C510101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
35%
|
-
f. Xét tuyển và công nhận nhập học chính thức :
- Được công nhận trúng tuyển vào bậc, ngành học theo quyết định của Trường và có giấy báo nhập học trong đó có ghi rõ thời gian tập trung. - Đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương). Nộp đủ hồ sơ “Học sinh-sinh viên” có xác nhận của chính quyền địa phương. - Hoàn thành đóng học phí và lệ phí của học kỳ đầu tiên (theo số tín chỉ học tập của học kỳ). 1.1.2.2 Xét theo kết quả học tập của 2 học kỳ lớp cuối cấp THPT (2 học kỳ của năm học lớp 12 hoặc tương đương)
-
a. Công thức tính:
MXT = M1 + M2 + M3 +MKV + MĐT MTB2HK : Điểm trung bình chung học tập của 2 học kỳ lớp 12 bậc THPT(hoặc tương đương). Điểm trung bình HK1, cộng điểm trung bình HK2, tất cả đem chia cho 2, kết quả là điểm MTB2HK. MXT : Điểm tổng xét tuyển (sau khi đã công điểm ưu tiên). M1 : Điểm trung bình các môn 2 học kỳ năm học lớp 12 của môn 1 M2 : Điểm trung bình các môn 2 học kỳ năm học lớp 12 của môn 2 M3 : Điểm trung bình các môn 2 học kỳ năm học lớp 12 của môn 3
MKV : Điểm ưu tiên theo khu vực (KV1, KV2, KV2NT, KV3) MĐT : Điểm ưu tiên theo đối tượng (căn cứ vào quy chế tuyển sinh hiện hành)
-
b. Điều kiện cần để được xét tuyển theo từng bậc (ngưỡng xét tuyển):
- Bậc đại học có MTB2HK từ 6.0 trở lên. - Bậc cao đẳng có MTB2HK từ 5.5 trở lên. - Đã theo học và hoàn thành chương trình học kỳ 2 lớp 12, bậc THPT (hoặc tương đương) tại thời điểm nộp đơn tham gia xét tuyển vào trường. - Đã nộp “Đơn xin tham gia xét tuyển” (mẫu) và các hồ sơ minh chứng kèm theo: Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT; Học bạ ghi nhận quá trình học tập bậc THPT; Giấy khai sinh;
-
c. Tiêu chuẩn bổ sung dùng để xem xét khi nhiều thí sinh có cùng MXT theo thứ tự ư tiên:
- Có điểm MTB2HK cao hơn. - Có điểm M1 cao hơn (môn chính được xác định theo từng khối tuyển sinh) - Có điểm trung bình của (M2 + M3) cao hơn. - Có điểm MKV cao hơn. - Có điểm MĐT cao hơn.
-
d. Cách thức xét tuyển:
- Sắp xếp thí sinh có điểm MXT cao nhất xuống đến thí sinh có MXT thấp nhất tương ứng với từng thời đoạn tuyển sinh.
- Xác định mức điểm MXT mà tại đó số thí sinh trúng tuyển tương ứng với chỉ tiêu đã đăng ký. - Khi cùng mức điểm MXT nhưng số lượng trúng tuyển cao hơn chỉ tiêu thì tiến hành áp dụng tiêu chuẩn bổ sung để tuyển sinh.
-
e. Chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả của 5 học kỳ lớp bậc THPT:
I
|
CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC
|
MÃ NGÀNH
|
CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN
|
TỶ LỆ/ chỉ tiêu
|
1
|
Dược học
|
D720401
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Hóa, Tin
-Lý, Hóa, Sinh
|
35%
|
2
|
Kế toán
|
D340301
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
3
|
Tài chính – Ngân hàng
|
D340201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
5
|
Quản lý đất đai
|
D850103
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
6
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
D850101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
7
|
Quan hệ công chúng (PR)
|
D360708
|
-Văn, Sử, Địa
-Văn, Sử, Anh
-Văn, Sử, C/nghệ
-Văn, Địa, Anh
|
35%
|
8
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
D580201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
35%
|
9
|
Kiến trúc
|
D580102
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
35%
|
10
|
Luật kinh tế
|
D850401
|
-Văn, Sử, Địa
-Văn, Sử, Anh
-Văn, Sử, Công nghệ
-Văn, Địa, Anh
|
35%
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
D380107
|
-Toán, Lý, Hóa
-Lý, Hóa, Sinh
-Lý, Hóa, Công nghệ
-Hóa, Sinh, Công nghệ
|
35%
|
II
|
CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG
|
MÃ NGÀNH
|
CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN
|
TỶ LỆ/ chỉ tiêu
|
1
|
Dược sỹ
|
C900107
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Hóa, Tin
-Lý, Hóa, Sinh
|
35%
|
2
|
Kế toán
|
C340301
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
3
|
Tài chính – Ngân hàng
|
C340201
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
5
|
Quản lý đất đai
|
C850103
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Anh, Công nghệ
-Toán, Anh, Tin
|
35%
|
6
|
Công nghệ KT công trình XD
|
C510102
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
35%
|
7
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
C510101
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Công nghệ
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Công nghệ, Tin
|
35%
|
-
f. Xét tuyển và công nhận nhập học chính thức (tính đến thời điểm nhập học theo giấy báo):
- Được công nhận trúng tuyển vào bậc, ngành học theo quyết định của Trường và có giấy báo nhập học trong đó có ghi rõ thời gian tập trung. - Đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương). - Bổ sung đủ hồ sơ theo quy định: Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT; Học bạ ghi nhận quá trình học tập bậc THPT; Giấy khai sinh; Hồ sơ học sinh-sinh viên có xác nhận của chính quyền địa phương. - Hoàn thành đóng học phí và lệ phí của học kỳ đầu tiên (theo số tín chỉ học tập của học kỳ). 1.2 Tổ chức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia theo các phương án do BGD quy định. 1.2.1 Bậc, ngành, tổ hợp môn xét tuyển và phân bổ tỷ lệ chỉ tiêu xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia:
I
|
CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC
|
MÃ NGÀNH
|
CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN
|
TỶ LỆ/ chỉ tiêu
|
1
|
Dược học
|
D720401
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Hóa, Sinh (B)
-Lý, Hóa, Văn
-Hóa, Sinh, Văn
|
30%
|
2
|
Kế toán
|
D340301
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Văn, Sử, Địa (C)
|
30%
|
3
|
Tài chính – Ngân hàng
|
D340201
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Văn, Sử, Địa (C)
|
30%
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Văn, Sử, Địa (C)
|
30%
|
5
|
Quản lý đất đai
|
D850103
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Hóa, Sinh (B)
-Lý, Hóa, Văn
-Hóa, Sinh, Văn
|
30%
|
6
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
D850101
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Hóa, Sinh (B)
-Lý, Hóa, Văn
-Hóa, Sinh, Văn
|
30%
|
7
|
Quan hệ công chúng (PR)
|
D360708
|
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Văn, Sử, Địa (C)
-Văn, Sử, Anh
-Văn, Địa, Anh
|
30%
|
8
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
D580201
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Lý, Hóa, Văn
|
30%
|
9
|
Kiến trúc
|
D580102
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Lý, Hóa, Văn
|
30%
|
10
|
Luật kinh tế
|
D850401
|
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Văn, Sử, Địa (C)
-Văn, Sử, Anh
-Văn, Địa, Anh
|
30%
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
D380107
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Hóa, Sinh (B)
-Lý, Hóa, Văn
-Hóa, Sinh, Văn
|
30%
|
II
|
CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG
|
MÃ NGÀNH
|
TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN
|
TỶ LỆ/ chỉ tiêu
|
1
|
Dược sỹ
|
C900107
|
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa, Sinh
-Lý, Hóa, Văn
-Hóa, Sinh, Văn
|
30%
|
2
|
Kế toán
|
C340301
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Văn, Sử, Địa (C)
|
30%
|
3
|
Tài chính – Ngân hàng
|
C340201
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Văn, Sử, Địa (C)
|
30%
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Văn, Sử, Địa (C)
|
30%
|
5
|
Quản lý đất đai
|
C850103
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Hóa, Sinh (B)
-Lý, Hóa, Văn
-Hóa, Sinh, Văn
|
30%
|
6
|
Công nghệ KT công trình XD
|
C510102
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Lý, Hóa, Văn
|
30%
|
7
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
C510101
|
-Toán, Lý, Hóa (A)
-Toán, Lý, Anh (A1)
-Toán, Văn, Anh (D1)
-Lý, Hóa, Văn
|
30%
|
Danh mục các môn học theo học bạ THPT
TT
|
Tên môn
|
Viết tắt
|
|
TT
|
Tên môn
|
Viết tắt
|
1
|
Toán học
|
Toán
|
|
5
|
Ngữ văn
|
Văn
|
2
|
Vật lý
|
Lý
|
|
6
|
Lịch sử
|
Sử
|
3
|
Hóa học
|
Hóa
|
|
7
|
Địa lý
|
Địa
|
4
|
Sinh học
|
Sinh
|
|
8
|
Ngoại ngữ
|
Anh
|
1.2.2 Tiêu chuẩn xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia cho cả bậc Đại học & Cao đẳng: - Chỉ xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia đối với thí sinh đã tham gia tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì (dành cho thí sinh có nguyện vọng lấy kết quả để tuyển sinh). - Quy trình, hồ sơ, thời gian tuân thủ theo quy chế tuyển sinh do BGDĐT ban hành. Nguồn: Báo Giáo dục thời đại
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|