Điểm chuẩn 3 năm qua trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 trong 3 năm qua 2017, 2016, 2015.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 trong 3 năm qua 2017, 2016, 2015

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2015 Điểm chuẩn 2016 Điểm chuẩn 2017 Điểm chuẩn trung bình 3 năm Chỉ tiêu 2017
Giáo dục Mầm non 52140201 M00; M10; M11; M13 19 17,5 17,25 17,92 140
Giáo dục Tiểu học 52140202 A00; A01; C04; D01 30,25 27 30,25 29,17 140
Giáo dục Công dân 52140204 C00; C19; D01; D66 21,25 16,5 17 18,25 64
Giáo dục Thể chất 52140206 T00; T02; T03; T05 24 21 20,75 21,92 50
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 52140208 A00; B00; C00; D01 20,25 19 16,25 18,50 50
Sư phạm Toán học 52140209 A00; A01; D01; D84 31 28 24,25 27,75 140
Sư phạm Tin học 52140210 A00; A01; C01; D01 27 21 20,75 22,92 60
Sư phạm Vật lý 52140211 A00; A01; A01; C01 29,25 26 20,75 25,33 100
Sư phạm Hóa học 52140212 A00; A06; B00; D07 30 26 20,75 25,58 80
Sư phạm Sinh học 52140213 B00; B02; B03; D08 26 24 20,75 23,58 80
Sư phạm Ngữ văn 52140217 C00; C14; D01; D15 31 27 29 29,00 140
Sư phạm Lịch sử 52140218 C00; C03; C19; D65 30,5 25 19 24,83 80
Sư phạm Tiếng Anh 52140231 A01; D01; D11; D12 29 25 24,25 26,08 100
Việt Nam học 52220113 C00; C14; D01; D15 26,25 26 20,75 24,33 220
Ngôn ngữ Anh 52220201 A01; D01; D11; D12 28 25 22,75 25,25 220
Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 A01; D01; D04; D11 23 21 19,75 21,25 216
Văn học 52220330 C00; C14; D01; D15 27 28,5 20,75 25,42 220
Hóa học 52440112 A00; A06; B00; D07 30 28 20,75 26,25 150
Công nghệ thông tin 52480201 A00; A01; C01; D01 27   20,75 23,88 150

Theo TTHN

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Viết bình luận: Điểm chuẩn 3 năm qua trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!