Cụ thể, điểm chuẩn trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 công lập của Hưng Yên năm học 2026-2027 như sau: >> TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 HÀ TĨNH 2026 TẠI ĐÂY >> Xem thêm: Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh các năm Tại đây
1. Đối với các trường THPT không chuyên
|
TT
|
Trường THPT
|
Điểm chuẩn
Nguyện vọng 1
|
Ghi chú
|
|
1.
|
THPT Kỳ Anh
|
21,25
|
|
|
2.
|
THPT Lê Quảng Chí
|
20,50
|
|
|
3.
|
THPT Nguyễn Huệ
|
18,50
|
|
|
4.
|
THPT Kỳ Lâm
|
17,75
|
|
|
5.
|
THPT Nguyễn Thị Bích Châu
|
19,00
|
|
|
6.
|
THPT Cẩm Xuyên
|
18,75
|
|
|
7.
|
THPT Cẩm Bình
|
19,00
|
|
|
8.
|
THPT Hà Huy Tập
|
19,25
|
|
|
9.
|
THPT Nguyễn Đình Liễn
|
|
|
|
10.
|
THPT Phan Đình Phùng
|
24,75
|
|
|
11.
|
THPT Thành Sen
|
15,00
|
|
|
12.
|
THPT Lý Tự Trọng
|
20,00
|
|
|
13.
|
THPT Nguyễn Trung Thiên
|
15,00
|
|
|
TT
|
Trường THPT
|
Điểm chuẩn Nguyện vọng 1
|
Ghi chú
|
|
14.
|
THPT Lê Quý Đôn
|
17,00
|
|
|
15.
|
THPT Can Lộc
|
15,00
|
|
|
16.
|
THPT Đồng Lộc
|
17,50
|
|
|
17.
|
THPT Nghèn
|
21,25
|
|
|
18.
|
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
15,00
|
|
|
19.
|
THPT Mai Thúc Loan
|
18,50
|
|
|
20.
|
THPT Nguyễn Đổng Chi
|
16,00
|
|
|
21.
|
THPT Hồng Lĩnh
|
18,75
|
|
|
22.
|
THPT Nguyễn Du
|
17,50
|
|
|
23.
|
THPT Nguyễn Công Trứ
|
15,00
|
|
|
24.
|
THPT Nghi Xuân
|
15,75
|
|
|
25.
|
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
20,00
|
|
|
26.
|
THPT Trần Phú
|
19,00
|
|
|
27.
|
THPT Đức Thọ
|
15,00
|
|
|
28.
|
THPT Hương Sơn
|
19,00
|
|
|
29.
|
THPT Lê Hữu Trác
|
15,00
|
|
|
30.
|
THPT Lý Chính Thắng
|
15,00
|
|
|
31.
|
THPT Cao Thắng
|
19,00
|
|
|
32.
|
THPT Hương Khê
|
18,75
|
|
|
33.
|
THPT Hàm Nghi
|
16,50
|
|
|
34.
|
THPT Phúc Trạch
|
|
|
|
35.
|
THPT Vũ Quang
|
15,00
|
|
|
36.
|
THPT Cù Huy Cận
|
15,00
|
|
Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển các bài thi đều phải có điểm lớn hơn 1,00.
2. Đối với trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
|
TT
|
Lớp chuyên
|
Điểm trúng tuyển
|
|
1
|
Toán
|
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,50
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 44,25 và điểm bài thi môn chuyên Toán ≥ 6,25
|
|
2
|
Vật lý
|
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥44,00
|
|
3
|
Hoá học
|
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,94
|
|
4
|
Sinh học
|
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,00
|
|
5
|
Tin học
|
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,20
|
|
6
|
Ngữ văn
|
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥47,50
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 47,25 và điểm bài thi môn chuyên Ngữ văn ≥7,25
|
|
7
|
Lịch sử
|
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,50
|
|
8
|
Địa lý
|
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,25
|
|
9
|
Tiếng Anh
|
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,46 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh.
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 46,45, điểm bài thi môn chuyên Tiếng Anh ≥ 6,65 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh.
|
|
10
|
Tiếng Trung
Quốc
|
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,45 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc;
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 46,45 và lớn hơn hoặc bằng 45,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc.
|
|
11
|
Tiếng Pháp
|
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,45 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Pháp;
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 46,45 và lớn hơn hoặc bằng 45,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Pháp;
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 45,00 và lớn hơn hoặc bằng 43,96, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp.
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 43,95, điểm bài thi môn chuyên Tiếng Anh ≥5,65, điểm trung bình môn chuyên đăng ký dự thi năm học lớp
9≥9,80, điểm trung bình các môn học cuối năm học lớp 9≥9,50, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp.
|
Kỳ thi vào lớp 10 THPT không chuyên và THPT Chuyên Hà Tĩnh năm học 2026 - 2027 diễn ra vào ngày 25 và 26/5/2026 với hơn 21.000 thí sinh đăng ký dự thi, trong đó có gần 1.500 em đăng ký thi vào Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh. Theo TTHN
KHOÁ HỌC BỨT PHÁ LỚP 10 TRÊN TUYENSINH247 DÀNH CHO 2K11 - Nắm vững kiến thức lớp 10 từ cơ bản tới nâng cao - Phương pháp giảng dạy nắm bắt xu thế, học tập theo định hướng ôn luyện TN THPT, ĐGNL, ĐGTD từ sớm - Ngân bài tập vận dụng phong phú, đề kiểm tra, ôn tập theo chuyên đề, giữa kì, cuối kì giúp học sinh hệ thống hoá kiến thức.
Học phí TIẾT KIỆM chỉ 3K/NGÀY. Xem ngay: TẠI ĐÂY
DÀNH CHO 2K11 - HỌC CHẮC, BỨT PHÁ ĐIỂM 9,10 LỚP 10
Tham khảo Khoá học Bứt Phá lớp 10: - Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất
- Đội ngũ giáo viên giỏi, nổi tiếng, dày dặn kinh nghiệm
- 300+ bài giảng, 10.000+ bài tập vận dụng phong phú, bộ đề thi giữa kỳ, cuối kỳ bám sát cấu trúc.
2K11 Xem thêm thông tin và nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY
Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10
|