Điểm chuẩn xét tuyển NV2 trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2014

Năm 2014, Trường Đại học Công nghệ Miền Đông tuyển sinh theo hình thức xét tuyển thí sinh có kết quả từ mức điểm chuẩn xét tuyển (theo quy định của Bộ GD&ĐT) trong kỳ thi ĐH, CĐ 2014.

1.      Đối với bậc đại học:

-    Các ngành xét tuyển khối A (Dược học, Quản lý Công Nghiệp,  Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

13

12,5

12

11,5

UT2

Điểm xét tuyển

12

11,5

11

10,5

UT1

Điểm xét tuyển

11

10,5

10

9,5

-    Các ngành xét tuyển khối A1 (Quản lý Công Nghiệp, Ngôn ngữ Anh, Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

13

12,5

12

11,5

UT2

Điểm xét tuyển

12

11,5

11

10,5

UT1

Điểm xét tuyển

11

10,5

10

9,5

-    Các ngành xét tuyển khối B (Dược học):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

14

13,5

13

12,5

UT2

Điểm xét tuyển

13

12,5

12

11,5

UT1

Điểm xét tuyển

12

11,5

11

10,5

 -    Các ngành xét tuyển khối D1 (Quản lý Công Nghiệp, Ngôn ngữ Anh, Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

13

12,5

12

11,5

UT2

Điểm xét tuyển

12

11,5

11

10,5

UT1

Điểm xét tuyển

11

10,5

10

9,5

 -    Các ngành xét tuyển khối V (Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

16

15,5

15

14,5

UT2

Điểm xét tuyển

15

14,5

14

13,5

UT1

Điểm xét tuyển

14

13,5

13

12,5

  • Ghi chú: Môn vẽ nhân hệ số 2.

2.      Đối với bậc cao đẳng:

-    Các ngành xét tuyển khối A (Dược học, Quản lý Công Nghiệp, Công nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

10

9,5

9

8,5

UT2

Điểm xét tuyển

9

8,5

8

7,5

UT1

Điểm xét tuyển

8

7,5

7

6,5

-     Các ngành xét tuyển khối A1 (Quản lý Công Nghiệp, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

10

9,5

9

8,5

UT2

Điểm xét tuyển

9

8,5

8

7,5

UT1

Điểm xét tuyển

8

7,5

7

6,5

-    Các ngành xét tuyển khối B (Dược học):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

11

10,5

10

9,5

UT2

Điểm xét tuyển

10

9,5

9

8,5

UT1

Điểm xét tuyển

9

8,5

8

7,5

-    Các ngành xét tuyển khối D1 (Quản lý Công Nghiệp, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

10

9,5

9

8,5

UT2

Điểm xét tuyển

9

8,5

8

7,5

UT1

Điểm xét tuyển

8

7,5

7

6,5

-    Các ngành xét tuyển khối V (Công nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):

Đối tượng

Điểm xét tuyển

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

Điểm xét tuyển

12

11,5

11

10,5

UT2

Điểm xét tuyển

11

10,5

10

9,5

UT1

Điểm xét tuyển

10

9,5

9

8,5

  • Ghi chú: Môn vẽ nhân hệ số 2.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NVBS đợt 01: nhận hồ sơ đến trước ngày 09/09/2014.

Công bố kết quả xét tuyển NVBS đợt 1: ngày 10/09/2014.

Thí sinh trúng tuyển đến trường làm thủ tục nhập học ngay khi có kết quả trúng tuyển. Danh sách thí sinh trúng tuyển được Trường đăng trên website:www.mut.edu.vn

 

Nguồn Đại học Công nghệ Miền Đông

Viết bình luận: Điểm chuẩn xét tuyển NV2 trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2014

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!