I. ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN
Điểm sàn Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên 2026
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
>> Xem thêm: Điểm sàn xét tuyển Đại học 2026 - Tất cả các trường TẠI ĐÂY
| Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành xét tuyển |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
| TRƯỜNG ĐH Y - DƯỢC |
|
| DTY101 |
Bác sĩ ngành Y khoa |
7720101 |
Y khoa |
22 |
| DTY501 |
Bác sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
23 |
| DTY201 |
Dược sĩ ngành Dược học |
7720201 |
Dược học |
20 |
| DTY110 |
Bác sĩ ngành Y học dự phòng |
7720110 |
Y học dự phòng |
20 |
| DTY301 |
Cử nhân ngành Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
18 |
| DTY302 |
Cử nhân ngành Hộ sinh |
7720302 |
Hộ sinh |
18 |
| DTY601 |
Cử nhân ngành Kỹ thuật xét nghiệm |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
18 |
| DTY602 |
Cử nhân ngành Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
18 |
| DTY603 |
Cử nhân ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
18 |
| CDY101 |
Cao đẳng Y sỹ đa khoa |
6720101 |
Y sĩ đa khoa |
Tốt nghiệp THPT |
| CDY102 |
Cao đẳng Y học cổ truyền |
6720102 |
Y học cổ truyền |
Tốt nghiệp THPT |
| CDY201 |
Cao đẳng Dược |
6720201 |
Dược |
Tốt nghiệp THPT |
| CDY301 |
Cao đẳng Điều dưỡng |
6720301 |
Điều dưỡng |
Tốt nghiệp THPT |
| CDY303 |
Cao đẳng Hộ sinh |
6720303 |
Hộ sinh |
Tốt nghiệp THPT |
II. QUY TẮC QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
1. Công thức xét tuyển

2. Quy đổi tương đương từ điểm HSA sang điểm thi THPT
- Mã bài thi HSA được quy đổi sang tổ hợp xét tuyển của Nhà trường được quy định tại Bảng 1:

- Điểm tổ hợp quy đổi được thực hiện theo công thức tại Mục 1 và khung quy đổi tại Bảng 2:


3. Quy đổi từ điểm thi đánh giá năng lực đầu vào trên máy tính (V-SAT) sang kết quả thi THPT
- Thực hiện quy đổi từng môn học theo công thức tại Mục 1 và khung quy đổi theo bảng sau:

4. Quy đổi từ kết quả học tập cấp THPT sang điểm thi THPT
- Điểm trung bình học tập THPT 06 học kỳ của thí sinh được quy đổi tương đương theo từng môn theo công thức tại Mục 1.
- Khung quy đổi được xác định căn cứ vào tổng điểm thi tốt nghiệp THPT (Tổng điểm) của 03 môn thi gồm môn Toán và 02 môn thi khác (không bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên, không sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ IELTS sang môn Tiếng Anh), cụ thể như sau:
+ Tổng điểm ≥ 22,5 điểm: áp dụng theo Bảng 1 dưới đây:

+ Tổng điểm

Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY