1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng
a) Bậc Đại học
| TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 |
Theo kết quả ĐGNL năm 2026 của ĐHQG HCM |
Theo kết quả học tập THPT |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
20 |
762 và kết quả thi THPT 2026 có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên >=20 điểm |
Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên |
| 2 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
20 |
|
|
| 3 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
20 |
|
|
| 4 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
20 |
|
|
| 5 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
20 |
|
|
| 6 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
|
|
| 7 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
|
| 8 |
7140217 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
|
|
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
513 |
15 |
| 10 |
7340115 |
Marketing |
15 |
513 |
15 |
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
513 |
15 |
| 12 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15 |
513 |
15 |
| 13 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
15 |
513 |
15 |
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH PHẠM VĂN ĐỒNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
b) Bậc Cao đẳng
| TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 + Năng khiếu 1 + Năng khiếu 2 |
Theo kết quả học tập THPT |
| 1 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non |
17 (trong đó Toán hoặc Văn + 1/3 điểm ưu tiên) >=5,67 |
Học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên |
2. Quy đổi điểm tương đương
a) Bảng tổ hợp môn gốc
|
TT
|
Tổ hợp môn gốc
|
Ngành áp dụng
|
|
1
|
A00
|
Giáo dục Tiểu học; Sư phạm Toán học; Sư phạm Tin học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Khoa học Tự nhiên; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ Điện tử
|
|
2
|
D01
|
Sư phạm Tiếng Anh; Quản trị kinh doanh; Marketing
|
|
3
|
C00
|
Sư phạm Ngữ văn
|
|
4
|
M01
|
Giáo dục Mầm non
|
b) Quy trình quy đổi tương đương
-
Bước 1: Xác định điểm theo tổ hợp môn (lấy tổ hợp môn có điểm cao nhất trong số các tổ hợp môn của ngành xét tuyển) của kết quả học tập THPT.
-
Bước 2: Quy đổi điểm ở Bước 1 sang điểm tương đương với tổ hợp môn gốc, áp dụng công thức:
Quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM và điểm thi THPT năm 2026
Bảng quy đổi chuẩn hóa (xây dựng dựa trên CV287)
|
Khoảng
|
Điểm ĐGNL
|
Điểm thi THPT
|
|
1
|
1124 - 1200
|
28,50 - 30,00
|
|
2
|
1000 - 1124
|
25,50 - 28,50
|
|
3
|
900 - 1000
|
23,00 - 25,50
|
|
4
|
762 - 900
|
20,00 - 23,00
|
|
5
|
650 - 762
|
17,50 - 20,00
|
|
6
|
580 - 650
|
16,00 - 17,50
|
|
7
|
513 - 580
|
15,00 - 16,00
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY