Điểm sàn và bảng quy đổi điểm ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (DTE) 2026

ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên(DTE) công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và bảng quy đổi điểm năm 2026.

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Điểm sàn xét tuyển ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (DTE) 2026 được trường công bố như sau đối với tất cả các ngành đào tạo:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

Diem san va bang quy doi diem DH Kinh te va Quan tri Kinh doanh Thai Nguyen (DTE) 2026

Thí sinh có thể lựa chọn một trong 05 phương thức xét tuyển và tổ hợp môn xét tuyển tương ứng có điểm cao nhất dưới đây để có cơ hội trở thành tân sinh viên Nhà trường:

- Phương thức 1 (mã phương thức xét tuyển 301):Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Phương thức 2 (mã phương thức xét tuyển 100):Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 3 (mã phương thức xét tuyển 200):Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

- Phương thức 4 (mã phương thức xét tuyển 417):Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).

- Phương thức 5 (mã phương thức xét tuyển 402):Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).

>Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2026

Căn cứ Công văn số 4228/BGDĐT-GDĐH ngày 06/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đối sánh điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm học tập THPT trong tuyển sinh đại học năm 2026.

Công thức quy đổi:

y=c+(x−a)(b−a)×(d−c)

Trong đó:

  • x: Điểm của thí sinh cần quy đổi.

  • a,b,c,d: Các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi.

  • y: Điểm sau khi quy đổi.

Bảng quy đổi tương đương điểm kết quả học tập THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng Điểm thi TN THPT KQ học tập THPT
c d a b
Khoảng 1 26,5 30 28,0 30
Khoảng 2 25,0 26,5 26,5 28,0
Khoảng 3 21,0 25,0 24,0 26,5
Khoảng 4 19,0 21,0 22,0 24,0
Khoảng 5 17,0 19,0 20,0 22,0

Ví dụ: Thí sinh xét khối A00 có điểm học tập THPT x=21,75 trong khoảng 20,0

y=17+(21,75−20)(22−20)×(19−17)=18,75

2. Quy đổi tương đương giữa kết quả bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Áp dụng cho phương thức 4 – Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi V-SAT (mã phương thức 417).

Bảng quy đổi tương đương điểm thi V-SAT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

TỐP

Toán

Vật lí

Hóa học

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

Điểm cao nhất

150

10

150

10

150

10

0,5%

144

9,5

135

9

136,5

9

1%

140,5

9

131

8,5

131,5

8,5

2%

136,5

9

126,5

8,75

132

9,25

5%

129,5

9

119

8,35

125

8,75

10%

122,5

8,5

112,5

8

117

8,5

20%

113

8,25

103,5

7,25

107

8

30%

105,5

7,75

97,5

6,75

99

7,75

40%

98,5

7,5

92

6,25

92,5

7,35

50%

92,5

7,25

87

6

86

7

60%

86

6,75

82

5,5

80

6,6

70%

79

6,25

76,5

5

73

6,1

80%

71,5

5,75

70

4,35

66

5,5

90%

61

5

61,5

3,75

57

4,75

≥90%

0

0

0

0

0

0

3. Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực (HSA, SPT) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Bảng 1. Mức điểm tương đương theo khoảng của điểm HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng

Điểm thi TN THPT

HSA

c

d

a

b

Khoảng 1

28.0

30.0

98

130

Khoảng 2

26.0

28.0

90

98

Khoảng 3

24.0

26.0

85

90

Khoảng 4

22.0

24.0

76

85

Khoảng 5

19.0

22.0

65

76

Khoảng 6

17.0

19.0

60

65

Bảng 2. Mức điểm tương đương theo khoảng của điểm SPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng

THPT

A00

A01

C00

C01

C03

C04

D01

X01

X02

Khoảng 1

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

Khoảng 2

28

24.0

23.44

24.35

24.25

22.5

24.93

24.57

26.49

25.39

Khoảng 3

26

20.75

20.41

21.55

20.75

19.2

21.25

21.35

19.85

20.88

Khoảng 4

24

17.75

17.19

18.9

17.95

16.65

18.45

18.45

17.75

18.15

Khoảng 5

22

15.25

14.51

16.4

15.55

14.6

16.2

16.15

15.3

16.05

Khoảng 6

20

13.35

12.86

14.35

13.3

12.75

13.85

13.95

13.7

14.1

Khoảng 7

19

12.4

11.44

13.75

12.45

11.85

12.8

12.85

13.15

13.18

Khoảng 8

17

10.7

9.89

11.0

10.52

10.42

10.65

11.0

11.1

11.6

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và bảng quy đổi điểm ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (DTE) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2026