Điểm sàn và bảng quy đổi trường Quốc tế (VNUIS) - ĐHQGHN 2026

Đại học Quốc tế - ĐHQGHN 2026 công bố Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học năm 2026 là 19 điểm và bảng quy đổi điểm như sau:

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Trường Quốc tế thông báo điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho các chương trình đào tạo đại học do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng và do đối tác nước ngoài cấp bằng như sau:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (điểm nhận đăng ký xét tuyển) là 19 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có));
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQGHN được quy đổi tương đương sang thang điểm 30 là 19 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có)).

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG QUỐC TẾ ĐHQGHN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

STT Tên ngành Mã xét tuyển Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Phương thức thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức thi HSA của ĐHQGHN
I. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
1 Kinh doanh quốc tế QHQ01 19 19
2 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán QHQ02 19 19
3 Hệ thống thông tin quản lý QHQ03 19 19
4 Tin học và Kỹ thuật máy tính QHQ04 19 19
5 Phân tích dữ liệu kinh doanh QHQ05 19 19
6 Marketing (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) QHQ06 19 19
7 Quản lý (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) QHQ07 19 19
8 Tự động hóa và Tin học QHQ08 19 19
9 Ngôn ngữ Anh QHQ09 19 19
10 Công nghệ thông tin ứng dụng QHQ10 19 19
11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số QHQ11 19 19
12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics QHQ12 19 19
13 Kinh doanh số QHQ13 19 19
14 Truyền thông số QHQ14 19 19
II. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
1 Quản lý (chương trình liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) QHQ80 19 19

* Lưu ý điều kiện phụ khi đăng ký xét tuyển vào Trường Quốc tế

– Điều kiện phụ tiếng Anh: Thí sinh cần đáp ứng một trong các điều kiện sau:

STT Tiêu chí Điều kiện phụ môn tiếng Anh
Đối với các ngành có MXT:
QHQ01, QHQ02, QHQ03, QHQ05, QHQ06, QHQ07, QHQ09, QHQ13, QHQ14, QHQ80
Đối với các ngành có MXT:
QHQ04, QHQ08, QHQ10, QHQ11, QHQ12
1 Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh Đạt tối thiểu 6,0 điểm
(theo thang điểm 10)
Đạt tối thiểu 5,0 điểm
(theo thang điểm 10)
2 Điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các năm lớp 10, 11, 12 Đạt tối thiểu 7,0 điểm (theo thang điểm 10)
3 Kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA (tổ hợp Q21) Đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên
4 Chứng chỉ tiếng Anh Có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành

– Điều kiện phụ môn Toán: Thí sinh cần có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán đạt tối thiểu 6,0 điểm (theo thang điểm 10) nếu sử dụng tổ hợp D01 để đăng ký xét tuyển vào các ngành có mã xét tuyển QHQ04, QHQ08, QHQ10, QHQ12.

2. Bảng quy đổi mức điểm tương đương giữa điểm thi HSA năm 2026 và điểm thi tốt nghiệp THPT

Bảng 1. Bảng quy đổi điểm tương đương áp dụng cho các mã xét tuyển QHQ01, QHQ02, QHQ03, QHQ04, QHQ05, QHQ06, QHQ07, QHQ08, QHQ10, QHQ11, QHQ12, QHQ13, QHQ14

Điểm thi HSA 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm thi HSA 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm thi HSA 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT

130

30,00

92

24,76

54

15,09

129

29,98

91

24,62

53

14,73

128

29,77

90

24,49

52

14,35

127

29,75

89

24,26

51

13,95

126

29,73

88

24,11

50

13,61

125

29,51

87

23,99

49

13,30

124

29,49

86

23,77

48

12,95

123

29,27

85

23,62

47

12,59

122

29,25

84

23,50

46

12,30

121

29,23

83

23,27

45

12,04

120

29,01

82

23,11

44

11,73

119

28,98

81

22,98

43

11,44

118

28,75

80

22,75

42

11,09

117

28,51

79

22,51

41

10,68

116

28,48

78

22,33

40

10,26

115

28,26

77

22,11

39

10,05

114

28,23

76

21,98

38

9,78

113

28,00

75

21,73

37

9,10

112

27,77

74

21,48

36

8,90

111

27,74

73

21,23

35

8,68

110

27,51

72

20,97

34

8,49

109

27,48

71

20,61

33

8,27

108

27,24

70

20,33

32

8,25

107

27,01

69

20,08

31

8,25

106

26,98

68

19,76

30

8,25

105

26,75

67

19,50

29

8,25

104

26,52

66

19,12

28

8,25

103

26,49

65

18,83

27

8,25

102

26,26

64

18,50

26

8,25

101

26,02

63

18,18

25

8,25

100

26,00

62

17,77

24

8,25

99

25,77

61

17,48

23

8,25

98

25,73

60

17,11

22

8,25

97

25,50

59

16,76

21

8,25

96

25,35

58

16,45

20

8,25

95

25,25

57

16,09

19

8,25

94

25,02

56

15,75

93

24,99

55

15,37

Bảng 2. Bảng quy đổi điểm tương đương áp dụng cho mã xét tuyển QHQ09

Điểm thi HSA 2026 Điểm thi tốt nghiệp THPT Điểm thi HSA 2026 Điểm thi tốt nghiệp THPT Điểm thi HSA 2026 Điểm thi tốt nghiệp THPT
133 28,50 94 23,49 55 16,26
132 28,49 93 23,26 54 16,01
131 28,48 92 23,23 53 15,76
130 28,27 91 23,00 52 15,51
129 28,26 90 22,77 51 15,27
128 28,24 89 22,74 50 15,02
127 28,01 88 22,51 49 14,85
126 27,77 87 22,48 48 14,73
125 27,76 86 22,25 47 14,49
124 27,74 85 22,02 46 14,24
123 27,51 84 21,99 45 13,99
122 27,49 83 21,76 44 13,75
121 27,27 82 21,52 43 13,50
120 27,23 81 21,49 42 13,24
119 27,00 80 21,25 41 12,98
118 26,98 79 21,02 40 12,59
117 26,75 78 20,99 39 12,35
116 26,52 77 20,75 38 12,10
115 26,50 76 20,52 37 11,87
114 26,27 75 20,48 36 11,51
113 26,24 74 20,24 35 11,35
112 26,01 73 20,01 34 10,98
111 25,99 72 19,77 33 10,75
110 25,76 71 19,73 32 10,52
109 25,52 70 19,49 31 10,00
108 25,50 69 19,26 30 9,77
107 25,27 68 19,02 29 9,76
106 25,24 67 18,98 28 9,76
105 25,01 66 18,74 27 9,76
104 24,98 65 18,49 26 9,76
103 24,75 64 18,25 25 9,76
102 24,52 63 18,01 24 9,76
101 24,50 62 17,77 23 9,76
100 24,27 61 17,59 22 9,76
99 24,24 60 17,48 21 9,76
98 24,01 59 17,24 20 9,76
97 23,98 58 16,99 19 9,75
96 23,75 57 16,75
95 23,52 56 16,50

Thông báo này là căn cứ để thí sinh theo dõi, đối chiếu mức điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển trong quá trình đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2026 vào Trường Quốc tế – ĐHQGHN.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và bảng quy đổi trường Quốc tế (VNUIS) - ĐHQGHN 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2026