I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức 3 - Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên ngành/ chương trình đào tạo
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển
|
|
1
|
7210404
|
Thiết kế thời trang
|
C01, C03, C04, D01
|
≥ 17,00
|
|
2
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
D01
|
≥ 18,00
|
|
3
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D01, D04
|
≥ 18,00
|
|
4
|
7220204LK
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
|
D01, D04
|
≥ 18,00
|
|
5
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
D01, D06
|
≥ 18,00
|
|
6
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
D01, DD2
|
≥ 18,00
|
|
7
|
7229020
|
Ngôn ngữ học
|
D01, D14
|
≥ 18,00
|
|
8
|
7310612
|
Trung Quốc học
|
D01, D04
|
≥ 18,00
|
|
9
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư
|
A01, D01, X25
|
≥ 18,00
|
|
10
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
A01, D01, X25
|
≥ 18,00
|
|
11
|
7340101TA
|
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A01, D01, X25
|
≥ 17,00
|
|
12
|
73401012
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh
|
A01, D01, X25
|
≥ 17,00
|
|
13
|
7340115
|
Marketing
|
A01, D01, X25
|
≥ 18,00
|
|
14
|
7340115TA
|
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A01, D01, X25
|
≥ 17,00
|
|
15
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
A01, D01, X25
|
≥ 18,00
|
|
16
|
7340201TA
|
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A01, D01, X25
|
≥ 17,00
|
|
17
|
7340301
|
Kế toán
|
A01, D01, X25
|
≥ 17,00
|
|
18
|
7340301TA
|
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A01, D01, X25
|
≥ 17,00
|
|
19
|
7340302
|
Kiểm toán
|
A01, D01, X25
|
≥ 17,00
|
|
20
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
A01, D01, X25
|
≥ 18,00
|
|
21
|
7340406
|
Quản trị văn phòng
|
A01, D01, X25
|
≥ 17,00
|
|
22
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
A02, B00, B03, D08
|
≥ 17,00
|
|
23
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
24
|
7480101TA
|
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
25
|
74801012
|
Trí tuệ nhân tạo
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
26
|
7480102
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
27
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
28
|
7480104
|
Hệ thống thông tin
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
29
|
7480108
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
30
|
74801081
|
Vi mạch bán dẫn*
|
A00, A01, X06, X07
|
dự kiến* ≥ 18,00
|
|
31
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 20,00
|
|
32
|
7480201TA
|
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
33
|
74802012
|
Công nghệ đa phương tiện
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
34
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
35
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 20,00
|
|
36
|
7510201TA
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
37
|
75102012
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
38
|
75102013
|
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
39
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 20,00
|
|
40
|
7510203TA
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
41
|
75102032
|
Robot và trí tuệ nhân tạo
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
42
|
75102033
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 20,00
|
|
43
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
44
|
7510205TA
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
45
|
7510206
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
46
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 20,00
|
|
47
|
7510301TA
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
48
|
75190071
|
Năng lượng tái tạo
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
49
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
50
|
7510302TA
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
51
|
75103021
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
52
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 20,00
|
|
53
|
75103031
|
Kỹ thuật sản xuất thông minh
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
54
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
A00, B00, C02, D07
|
≥ 18,00
|
|
55
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu
|
A00, B00, C02, D07
|
≥ 17,00
|
|
56
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
A00, B00, C02, D07
|
≥ 17,00
|
|
57
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
A01, D01, X25
|
≥ 18,00
|
|
58
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
59
|
75201162
|
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 17,00
|
|
60
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
A00, A01, X06, X07
|
≥ 18,00
|
|
61
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
A00, B00, C02, D07
|
≥ 18,00
|
|
62
|
7540203
|
Công nghệ vật liệu dệt, may
|
A00, A01, A02, X05
|
≥ 17,00
|
|
63
|
7540204
|
Công nghệ dệt, may
|
A00, A01, A02, X05
|
≥ 17,00
|
|
64
|
7720203
|
Hóa dược
|
A00, B00, C02, D07
|
≥ 18,00
|
|
65
|
7810101
|
Du lịch
|
D01, D14, D15
|
≥ 17,00
|
|
66
|
7810101TA
|
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
D01, D14, D15
|
≥ 17,00
|
|
67
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
D01, D14, D15
|
≥ 17,00
|
|
68
|
7810103TA
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
D01, D14, D15
|
≥ 17,00
|
|
69
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
D01, D14, D15
|
≥ 17,00
|
|
70
|
7810201TA
|
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
D01, D14, D15
|
≥ 17,00
|
|
71
|
7810202
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
D01, D14, D15
|
≥ 17,00
|
|
72
|
7810202TA
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)
|
D01, D14, D15
|
≥ 17,00
|
Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển chương trình đào tạo Vi mạch bán dẫn, mã số 74801081 là 18,00 điểm, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. >> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI CÁC NĂM TẠI ĐÂY 2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức 2, 4, 5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức 2, 4, 5 là điều kiện đăng ký dự tuyển theo từng phương thức quy định tại Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, công bố tại địa chỉ website: https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6 II. Quy tắc quy đổi tương đương điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các phương thức1. Phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
a) Cách tính điểm xét tuyển theo phương thức 2 (ĐXTPT2): Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau: ĐXTPT2 = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau: KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16 Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau: Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2 M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2 và M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10. Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN. Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0. b) Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của phương thức 2 và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tỷ lệ 1:1. Phụ lục 1 QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA KẾT QUẢ HỌC TẬP BẬC THPT (KQHB) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 2 - XÉT TUYỂN THÍ SINH ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH/THÀNH PHỐ, THÍ SINH CÓ CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ KẾT HỢP VỚI KẾT QUẢ HỌC TẬP Ở BẬC THPT
|
Điểm KQHB (thang điểm 10)
|
Điểm ĐKQHT quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 10)
|
|
7,00 ≤ KQHB ≤ 7,09
|
6,00
|
|
7,10 ≤ KQHB ≤ 7,19
|
6,10
|
|
7,20 ≤ KQHB ≤ 7,29
|
6,20
|
|
7,30 ≤ KQHB ≤ 7,39
|
6,30
|
|
7,40 ≤ KQHB ≤ 7,49
|
6,40
|
|
7,50 ≤ KQHB ≤ 7,59
|
6,55
|
|
7,60 ≤ KQHB ≤ 7,69
|
6,70
|
|
7,70 ≤ KQHB ≤ 7,79
|
6,85
|
|
7,80 ≤ KQHB ≤ 7,89
|
7,00
|
|
7,90 ≤ KQHB ≤ 7,99
|
7,15
|
|
8,00 ≤ KQHB ≤ 8,09
|
7,30
|
|
8,10 ≤ KQHB ≤ 8,19
|
7,45
|
|
8,20 ≤ KQHB ≤ 8,29
|
7,60
|
|
8,30 ≤ KQHB ≤ 8,39
|
7,75
|
|
8,40 ≤ KQHB ≤ 8,49
|
7,90
|
|
8,50 ≤ KQHB ≤ 8,59
|
8,05
|
|
8,60 ≤ KQHB ≤ 8,69
|
8,25
|
|
8,70 ≤ KQHB ≤ 8,79
|
8,40
|
|
8,80 ≤ KQHB ≤ 8,89
|
8,55
|
|
8,90 ≤ KQHB ≤ 8,99
|
8,70
|
|
9,00 ≤ KQHB ≤ 9,09
|
8,85
|
|
9,10 ≤ KQHB ≤ 9,19
|
9,05
|
|
9,20 ≤ KQHB ≤ 9,29
|
9,15
|
|
9,30 ≤ KQHB ≤ 9,39
|
9,25
|
|
9,40 ≤ KQHB ≤ 9,49
|
9,35
|
|
9,50 ≤ KQHB ≤ 9,59
|
9,45
|
|
9,60 ≤ KQHB ≤ 9,69
|
9,55
|
|
9,70 ≤ KQHB ≤ 9,79
|
9,65
|
|
9,80 ≤ KQHB ≤ 9,89
|
9,75
|
|
9,90 ≤ KQHB ≤ 9,99
|
9,85
|
|
KQHB = 10,00
|
10,00
|
2. Phương thức 4 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT4): Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau: ĐXTPT4 = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: ĐQĐNL: Điểm quy đổi tương đương giữa tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và điểm thi tốt nghiệp THTP theo thang điểm 30, chi tiết tại Phụ lục 2 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường. b) Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của phương thức 4 và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tỷ lệ 1:1. Phụ lục 2 QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (HSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 4 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH THPT NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TỔ CHỨC
|
Điểm HSA (thang điểm 150)
|
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)
|
Điểm HSA (thang điểm 150)
|
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)
|
|
75
|
20,48
|
103
|
24,75
|
|
76
|
20,52
|
104
|
24,98
|
|
77
|
20,75
|
105
|
25,01
|
|
78
|
20,99
|
106
|
25,24
|
|
79
|
21,02
|
107
|
25,27
|
|
80
|
21,25
|
108
|
25,50
|
|
81
|
21,49
|
109
|
25,52
|
|
82
|
21,52
|
110
|
25,76
|
|
83
|
21,76
|
111
|
25,99
|
|
84
|
21,99
|
112
|
26,01
|
|
85
|
22,02
|
113
|
26,24
|
|
86
|
22,25
|
114
|
26,27
|
|
87
|
22,48
|
115
|
26,50
|
|
88
|
22,51
|
116
|
26,52
|
|
89
|
22,74
|
117
|
26,75
|
|
90
|
22,77
|
118
|
26,98
|
|
91
|
23,00
|
119
|
27,00
|
|
92
|
23,23
|
120
|
27,23
|
|
93
|
23,26
|
121
|
27,27
|
|
94
|
23,49
|
122
|
27,49
|
|
95
|
23,52
|
123
|
27,51
|
|
96
|
23,75
|
124
|
27,74
|
|
97
|
23,98
|
125
|
27,76
|
|
98
|
24,01
|
126
|
27,77
|
|
99
|
24,24
|
127
|
28,01
|
|
100
|
24,27
|
128
|
28,24
|
|
101
|
24,50
|
129
|
28,26
|
|
102
|
24,52
|
≥ 130
|
30,00
|
3. Phương thức 5 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT5): Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau: ĐXTPT5 = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: ĐQĐTD: Điểm quy đổi tương đương giữa tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 30, chi tiết tại Phụ lục 3 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường. b) Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của phương thức 6 và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tỷ lệ 1:1. Phụ lục 3 QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI (TSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 5 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TỔ CHỨC
|
Điểm TSA (thang điểm 100)
|
Điểm ĐQĐTD quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)
|
|
50,00 ≤ TSA ≤ 50,99
|
22,00
|
|
51,00 ≤ TSA ≤ 51,99
|
22,50
|
|
52,00 ≤ TSA ≤ 52,99
|
22,90
|
|
53,00 ≤ TSA ≤ 53,99
|
23,30
|
|
54,00 ≤ TSA ≤ 54,99
|
23,80
|
|
55,00 ≤ TSA ≤ 55,99
|
24,20
|
|
56,00 ≤ TSA ≤ 56,99
|
24,50
|
|
57,00 ≤ TSA ≤ 57,99
|
24,60
|
|
58,00 ≤ TSA ≤ 58,99
|
25,10
|
|
59,00 ≤ TSA ≤ 59,99
|
25,50
|
|
60,00 ≤ TSA ≤ 60,99
|
25,60
|
|
61,00 ≤ TSA ≤ 61,99
|
26,00
|
|
62,00 ≤ TSA ≤ 62,99
|
26,25
|
|
63,00 ≤ TSA ≤ 63,99
|
26,50
|
|
64,00 ≤ TSA ≤ 64,99
|
26,75
|
|
65,00 ≤ TSA ≤ 65,99
|
27,00
|
|
66,00 ≤ TSA ≤ 66,99
|
27,25
|
|
67,00 ≤ TSA ≤ 67,99
|
27,50
|
|
68,00 ≤ TSA ≤ 68,99
|
27,60
|
|
69,00 ≤ TSA ≤ 69,99
|
27,75
|
|
70,00 ≤ TSA ≤ 70,99
|
28,00
|
|
71,00 ≤ TSA ≤ 71,99
|
28,25
|
|
72,00 ≤ TSA ≤ 72,99
|
28,35
|
|
73,00 ≤ TSA ≤ 73,99
|
28,50
|
|
74,00 ≤ TSA ≤ 74,99
|
28,60
|
|
75,00 ≤ TSA ≤ 75,99
|
28,70
|
|
76,00 ≤ TSA ≤ 76,99
|
28,75
|
|
77,00 ≤ TSA ≤ 77,99
|
29,00
|
|
78,00 ≤ TSA ≤ 78,99
|
29,10
|
|
79,00 ≤ TSA ≤ 79,99
|
29,25
|
|
80,00 ≤ TSA ≤ 80,99
|
29,35
|
|
81,00 ≤ TSA ≤ 81,99
|
29,40
|
|
82,00 ≤ TSA ≤ 82,99
|
29,50
|
|
83,00 ≤ TSA ≤ 83,99
|
29,60
|
|
84,00 ≤ TSA ≤ 84,99
|
29,70
|
|
TSA ≥ 85,00
|
30,00
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|