1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm nhận đăng ký xét tuyển) đại học chính quy năm 2026
-
Đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026: ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào là 19,00 điểm theo thang điểm 30 (chưa nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng, nếu có).
-
Đối với phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội: ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào sau khi quy đổi tương đương sang thang điểm 30 là 19,00 điểm (không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng, nếu có).
-
Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (Mã tuyển sinh QHS01, QHS02, QHS03, QHS04, QHS05, QHS06, QHS07, QHS08, QHS09, QHS10): ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào thực hiện theo ngưỡng do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố và quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội; Nhà trường công bố bằng văn bản riêng theo quy định.
2. Bảng đối chiếu tổ hợp bài thi HSA và tổ hợp môn thi THPT 2026 dùng để quy đổi tương đương. Cụ thể:
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình/nhóm ngành |
Mã ngành/nhóm ngành |
Tổ hợp bài thi HSA |
Tổ hợp môn THPT quy đổi tương đương |
| 1 |
QHS01 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q21 |
A00, B00, D01 |
| 2 |
QHS02 |
Sư phạm Vật lí |
7140211 |
Q01, Q02, Q03, Q04, Q05; Q21 |
A00, D01 |
| 3 |
QHS03 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
Q02, Q03; Q01, Q06, Q07; Q21 |
A00, B00, D01 |
| 4 |
QHS04 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q02, Q03; Q21 |
A00, B00, D01 |
| 5 |
QHS05 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
7140247 |
Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 |
A00, B00, D01 |
| 6 |
QHS06 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
Q08, Q09, Q10; Q21 |
C00, D01 |
| 7 |
QHS07 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
Q08, Q09, Q10 |
C00 |
| 8 |
QHS08 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
7140249 |
Q08, Q09, Q10 |
C00 |
| 9 |
QHS09 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07; Q08, Q09, Q10; Q21 |
A00, C00, D01 |
| 10 |
QHS10 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q08, Q09, Q10; Q21 |
A00, B00, C00, D01 |
| 11 |
QHS11 |
Nhóm ngành Khoa học Giáo dục và khác |
|
|
|
| Khoa học giáo dục (ngành Giáo dục học) |
7140101 |
Q02, Q03 |
A00 |
| Quản trị công nghệ giáo dục (ngành Công nghệ Giáo dục) |
7140103 |
Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 |
B00 |
| Quản trị chất lượng giáo dục (ngành Quản lý Giáo dục) |
7140114 |
Q08, Q09, Q10 |
C00 |
| Quản trị trường học (ngành Quản lý Giáo dục) |
7140114 |
Q21 |
D01 |
| 12 |
QHS12 |
Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục |
|
|
|
| Tham vấn học đường (ngành Tâm lý học Giáo dục) |
7310401 |
Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 |
A00, B00 |
| Tâm lý học (chuyên ngành tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên) |
7310403 |
Q08, Q09, Q10; Q21 |
C00, D01 |


Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|