1. Ngưỡng đảm bảo quy đổi chất lượng đầu vào (điểm sàn)
| STT |
Tên ngành/Tên mã xét tuyển |
Mã ngành/ Mã xét tuyển |
Mức điểm xét tuyển (Không nhân hệ số) |
| I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - MÃ TRƯỜNG DHA |
| 1 |
Luật |
7380101 |
20,00 |
| 2 |
Luật kinh tế |
7380107 |
20,00 |
| Môn Toán hoặc môn Ngữ văn trong tổ hợp môn xét tuyển phải đạt tối thiểu 6/10 điểm |
| II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - MÃ TRƯỜNG DHF |
| 1 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
20,00 |
| 2 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
7140233 |
20,00 |
| 3 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
7140234 |
20,00 |
| 4 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
16,00 |
| 5 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
15,00 |
| 6 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
15,00 |
| 7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
16,00 |
| 8 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
15,50 |
| 9 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
16,00 |
| 10 |
Quốc tế học |
7310601 |
15,00 |
| 11 |
Việt Nam học |
7310630 |
15,00 |
| 12 |
Hoa Kỳ học |
7310640 |
15,00 |
| 13 |
Truyền thông quốc tế |
7320107 |
15,00 |
| III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - MÃ TRƯỜNG DHK |
| 1 |
Kinh tế |
7310101 |
15,00 |
| 2 |
Kinh tế chính trị |
7310102 |
15,00 |
| 3 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
15,00 |
| 4 |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
15,00 |
| 5 |
Kinh tế số |
7310109 |
15,00 |
| 6 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
15,00 |
| 7 |
Marketing |
7340115 |
17,00 |
| 8 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
17,00 |
| 9 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
15,00 |
| 10 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
15,00 |
| 11 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
15,00 |
| 12 |
Kế toán |
7340301 |
15,00 |
| 13 |
Kiểm toán |
7340302 |
15,00 |
| 14 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
15,00 |
| 15 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
15,00 |
| 16 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
17,00 |
| 17 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
15,00 |
| 18 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)
|
7903124 |
15,00 |
| 19 |
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
7310101TA |
15,00 |
| 20 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
7340101TA |
15,00 |
| 21 |
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
7340301TA |
15,00 |
| 22 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
|
7349001 |
15,00 |
| IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - MÃ TRƯỜNG DHL |
| 1 |
Bất động sản |
7340116 |
15,00 |
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
16,00 |
| 3 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
17,00 |
| 4 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
16,00 |
| 5 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
7540106 |
15,00 |
| 6 |
Khuyến nông |
7620102 |
15,00 |
| 7 |
Chăn nuôi |
7620105 |
16,00 |
| 8 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
15,00 |
| 9 |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
15,00 |
| 10 |
Phát triển nông thôn |
7620116 |
15,00 |
| 11 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
7620118 |
15,00 |
| 12 |
Lâm nghiệp |
7620210 |
15,00 |
| 13 |
Quản lý tài nguyên rừng |
7620211 |
15,00 |
| 14 |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
15,00 |
| 15 |
Bệnh học thủy sản |
7620302 |
15,00 |
| 16 |
Quản lý thủy sản |
7620305 |
15,00 |
| 17 |
Thú y |
7640101 |
17,00 |
| 18 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
15,00 |
| 19 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
15,00 |
| V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - MÃ TRƯỜNG DHN |
| 1 |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
19,00 |
| 2 |
Hội hoạ |
7210103 |
15,00 |
| 3 |
Điêu khắc |
7210105 |
15,00 |
| 4 |
Thiết kế đồ hoạ |
7210403 |
15,00 |
| 5 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
15,00 |
| 6 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
15,00 |
| Điểm NK>=5 |
| VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - MÃ TRƯỜNG DHS |
| 1 |
Giáo dục mầm non |
7140201 |
20,00 Điểm NK>=5
|
| 2 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
20,00 |
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
| 3 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
20,00 |
| 4 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
20,00 |
| 5 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
20,00 |
| 6 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
20,00 |
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
| 7 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
20,00 |
Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
| 8 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
20,00 |
Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
| 9 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
20,00 |
Sư phạm Hoá học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
| 10 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
20,00 |
Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
|
| 11 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
20,00 |
| 12 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
20,00 |
| 13 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
20,00 |
| 14 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
19,00 Điểm NK>=5
|
| 15 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
20,00 |
| 16 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
20,00 |
| 17 |
Giáo dục pháp luật |
7140248 |
20,00 |
| 18 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
20,00 |
| 19 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
16,00 |
| 20 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
16,00 |
| 21 |
Vật lý kỹ thuật (Chương trình Bán dẫn và Thiết kế vi mạch)
|
7520401 |
22,75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc
|
| 22 |
Vật lý kỹ thuật (Chương trình Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân)
|
18,00 |
| 23 |
Kỹ thuật công nghiệp (chương trình liên kết đào tạo với Trường INSA CVL)
|
7520117 |
22,00 (Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán ≥ 7,5)
|
| VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - MÃ TRƯỜNG DHT |
| 1 |
Hán Nôm |
7220104 |
15,00 |
| 2 |
Triết học |
7229001 |
15,00 |
| 3 |
Lịch sử |
7229010 |
15,00 |
| 4 |
Văn học |
7229030 |
15,00 |
| 5 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
15,00 |
| 6 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
15,00 |
| 7 |
Xã hội học |
7310301 |
15,00 |
| 8 |
Đông phương học |
7310608 |
15,00 |
| 9 |
Báo chí |
7320101 |
15,00 |
| 10 |
Truyền thông số |
7320111 |
15,00 |
| 11 |
Sinh học |
7420101 |
15,00 |
| 12 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
15,00 |
| 13 |
Vật lý học |
7440102 |
15,00 |
| 14 |
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)
|
7440102SC |
22,75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc
|
| 15 |
Hoá học |
7440112 |
15,00 |
| 16 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
15,00 |
| 17 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
15,00 |
| 18 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
15,00 |
| 19 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
15,00 |
| 20 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
|
7480201VJ |
15,00 |
| 21 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
7510302 |
15,00 |
| 22 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)
|
7510302IC |
22,75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc
|
| 23 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
15,00 |
| 24 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
7520503 |
15,00 |
| 25 |
Kiến trúc |
7580101 |
15,00 Điểm NK>=5
|
| 26 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
7580211 |
15,00 |
| 27 |
Công tác xã hội |
7760101 |
15,00 |
| 28 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
15,00 |
| 29 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
7850105 |
15,00 |
| VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC- MÃ TRƯỜNG DHY |
| 1 |
Y khoa |
7720101 |
23,00 |
| 2 |
Y học dự phòng |
7720110 |
18,00 |
| 3 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
20,00 |
| 4 |
Dược học |
7720201 |
20,00 |
| 5 |
Điều dưỡng |
7720301 |
18,00 |
| 6 |
Hộ sinh |
7720302 |
18,00 |
| 7 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
18,00 |
| 8 |
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
23,00 |
| 9 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
18,00 |
| 10 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
18,00 |
| 11 |
Y tế công cộng |
7720701 |
17,00 |
| IX. TRƯỜNG DU LỊCH - MÃ TRƯỜNG DHD |
| 1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
15,00 |
| 2 |
Du lịch |
7810101 |
15,00 |
| 3 |
Du lịch điện tử |
7810102 |
15,00 |
| 4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
15,00 |
| 5 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
7810104 |
18,00 |
| 6 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
15,00 |
| 7 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
15,00 |
| X. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT - MÃ TRƯỜNG DHC |
| 1 |
Giáo dục Thế chất |
7140206 |
19,00 |
| XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - MÃ TRƯỜNG DHE |
| 1 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
17,00 |
| 2 |
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)
|
7480112KS |
17,00 |
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
17,00 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
16,50 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)
|
22,75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc
|
| 6 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
16,50 |
| 7 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
17,00 |
| 8 |
Kỹ thuật xây dựng (Hệ kỹ sư)
|
7580201 |
15,50 |
| XII. KHOA QUỐC TẾ - MÃ TRƯỜNG DHI |
| 1 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
15,00 |
| 2 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
15,00 |
| 3 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
7850102 |
15,00 |
| XIII. PHÂN HIỆU QUẢNG TRỊ - MÃ TRƯỜNG DHQ |
| 1 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
15,00 |
| 2 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
15,00 |
| 3 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
15,00 |
| 4 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
15,00 |
| 5 |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
15,00 |
Ghi chú: 1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo bảng trên áp dụng cho phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT đối với thí sinh thuộc khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/ môn thi từ điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 30, không tính điểm cộng. 2. Đối với phương thức THPT hoặc phương thức kết hợp, thí sinh phải đạt đồng thời ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Đại học Huế quy định và ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật và chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề được Quy định tại Điều 9 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. 3. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào Đại học Huế quy định đối với phương thức xét tuyển kết hợp sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi: - Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định trên tổng điểm 03 môn của tổ hợp môn xét tuyển (bao gồm điểm 02 môn văn hóa kết hợp với điểm môn ngoại ngữ được quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ);
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với phương thức kết hợp sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi áp dụng theo mức điểm của bảng trên; - Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với phương thức kết hợp không sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng theo bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển. 4. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào Đại học Huế quy định đối với phương thức xét tuyển kết hợp sử dụng điểm thi môn năng khiếu: - Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định trên tổng điểm 03 môn của tổ hợp môn xét tuyển (bao gồm điểm của 01 hoặc 02 môn văn hóa kết hợp với điểm của 01 hoặc 02 môn năng khiếu); - Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với phương thức kết hợp sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm thi môn năng khiếu áp dụng theo mức điểm của bảng trên; - Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với phương thức kết hợp không sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm thi môn năng khiếu áp dụng theo bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển.
5. Đối với các chương trình về vi mạch bán dẫn: Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ GDĐT công bố). 2. Điểm quy đổi tương đương>> Xem chi tiết điểm quy đổi tương đương các phương thức xét tuyển được trường công bố TẠI ĐÂY 
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|